Câu hỏi:
21/10/2026 2
Bằng cách giải hệ phương trình, xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng
và
(t1, t2 là tham số).
và
(t1, t2 là tham số). Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Xét hệ phương trình
.
Ta thấy hệ phương trình này có đúng một nghiệm là t1 = 2, t2 = 1.
Vậy hai đường thẳng ∆1 và ∆2 cắt nhau.
Xét hệ phương trình
.
Ta thấy hệ phương trình này có đúng một nghiệm là t1 = 2, t2 = 1.
Vậy hai đường thẳng ∆1 và ∆2 cắt nhau.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Trong Hình 23, vectơ
có là vectơ chỉ phương của đường thẳng BD hay không? Vì sao?

Trong Hình 23, vectơ
có là vectơ chỉ phương của đường thẳng BD hay không? Vì sao?

Câu 2:
Cho đường thẳng ∆ có phương trình tham số:
(t là tham số).
Tọa độ (x; y; z) của điểm M (nằm trên ∆) có thỏa mãn hệ phương trình
hay không?
Cho đường thẳng ∆ có phương trình tham số:
(t là tham số).
Tọa độ (x; y; z) của điểm M (nằm trên ∆) có thỏa mãn hệ phương trình
hay không?
Câu 3:
Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' (Hình 23). Giá của vectơ
và đường thẳng AC có vị trí tương đối như thế nào?

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' (Hình 23). Giá của vectơ
và đường thẳng AC có vị trí tương đối như thế nào?

Câu 4:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ đi qua điểm M0(1; 2; 3) và có vectơ chỉ phương
. Xét điểm M(x; y; z) nằm trên ∆ (Hình 24).

Nêu nhận xét về phương của hai vectơ
và
.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ đi qua điểm M0(1; 2; 3) và có vectơ chỉ phương
. Xét điểm M(x; y; z) nằm trên ∆ (Hình 24).

Nêu nhận xét về phương của hai vectơ
và
.
Câu 5:
Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆, biết ∆ đi qua điểm C(1; 2; – 4) và vuông góc với mặt phẳng (P):
3x – y + 2z – 1 = 0.
Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆, biết ∆ đi qua điểm C(1; 2; – 4) và vuông góc với mặt phẳng (P):
3x – y + 2z – 1 = 0.
Câu 6:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ đi qua điểm M0(1; 2; 3) và có vectơ chỉ phương
. Xét điểm M(x; y; z) nằm trên ∆ (Hình 24).

Câu 7:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) và B(3; 5; 9).
Hãy chỉ ra một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB.
Câu 8:
Cho hai đường thẳng phân biệt ∆1, ∆2 lần lượt đi qua các điểm M1, M2 và tương ứng có vectơ chỉ phương là
.
Giả sử ∆1 và ∆2 chéo nhau (Hình 27). Hai vectơ và có cùng phương hay không? Ba vectơ , và có đồng phẳng hay không?
Giả sử ∆1 và ∆2 chéo nhau (Hình 27). Hai vectơ và có cùng phương hay không? Ba vectơ , và có đồng phẳng hay không?
Câu 9:
Cho hai đường thẳng ∆1, ∆2 trong không gian có vectơ chỉ phương lần lượt là
. Giả sử ∆'1, ∆'2 là hai đường thẳng cùng đi qua điểm I và lần lượt song song (hoặc trùng) với ∆1, ∆2 (Hình 28).

Nếu mối liên hệ giữa hai góc (∆1, ∆2) và (∆'1, ∆'2).
Cho hai đường thẳng ∆1, ∆2 trong không gian có vectơ chỉ phương lần lượt là
. Giả sử ∆'1, ∆'2 là hai đường thẳng cùng đi qua điểm I và lần lượt song song (hoặc trùng) với ∆1, ∆2 (Hình 28).

Câu 10:
Cho hai đường thẳng ∆1, ∆2 trong không gian có vectơ chỉ phương lần lượt là
. Giả sử ∆'1, ∆'2 là hai đường thẳng cùng đi qua điểm I và lần lượt song song (hoặc trùng) với ∆1, ∆2 (Hình 28).

Gọi A và B là các điểm lần lượt thuộc hai đường thẳng ∆'1 và ∆'2 sao cho
,
. So sánh:
.
Cho hai đường thẳng ∆1, ∆2 trong không gian có vectơ chỉ phương lần lượt là
. Giả sử ∆'1, ∆'2 là hai đường thẳng cùng đi qua điểm I và lần lượt song song (hoặc trùng) với ∆1, ∆2 (Hình 28).

Gọi A và B là các điểm lần lượt thuộc hai đường thẳng ∆'1 và ∆'2 sao cho
,
. So sánh:
.
Câu 11:
Cho hai đường thẳng ∆1, ∆2 trong không gian có vectơ chỉ phương lần lượt là
. Giả sử ∆'1, ∆'2 là hai đường thẳng cùng đi qua điểm I và lần lượt song song (hoặc trùng) với ∆1, ∆2 (Hình 28).

So sánh cos (∆1, ∆2) và
.
Cho hai đường thẳng ∆1, ∆2 trong không gian có vectơ chỉ phương lần lượt là
. Giả sử ∆'1, ∆'2 là hai đường thẳng cùng đi qua điểm I và lần lượt song song (hoặc trùng) với ∆1, ∆2 (Hình 28).

. Câu 12:
Cho đường thẳng
. Tính côsin của góc giữa đường thẳng ∆ và các trục tọa độ.
. Tính côsin của góc giữa đường thẳng ∆ và các trục tọa độ. Câu 13:
Cho mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là
, đường thẳng ∆ có vectơ chỉ phương là
và đường thẳng ∆ cắt mặt phẳng (P) tại I. Gọi ∆' là hình chiếu của ∆ trên mặt phẳng (P) (Hình 29).

Hãy xác định góc giữa đường thẳng ∆ và mặt phẳng (P).
Ta kí hiệu góc đó là (∆, (P)).
Cho mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là
, đường thẳng ∆ có vectơ chỉ phương là
và đường thẳng ∆ cắt mặt phẳng (P) tại I. Gọi ∆' là hình chiếu của ∆ trên mặt phẳng (P) (Hình 29).

Hãy xác định góc giữa đường thẳng ∆ và mặt phẳng (P).
Ta kí hiệu góc đó là (∆, (P)).
Câu 14:
Cho mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là
, đường thẳng ∆ có vectơ chỉ phương là
và đường thẳng ∆ cắt mặt phẳng (P) tại I. Gọi ∆' là hình chiếu của ∆ trên mặt phẳng (P) (Hình 29).

So sánh sin (∆, (P)) và
.
Cho mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là
, đường thẳng ∆ có vectơ chỉ phương là
và đường thẳng ∆ cắt mặt phẳng (P) tại I. Gọi ∆' là hình chiếu của ∆ trên mặt phẳng (P) (Hình 29).

