TOP 10 Đề thi Học kì 2 Toán lớp 12 năm 2024 có đáp án

Bộ 10 đề thi Học kì 2 Toán lớp 12 năm 2023 - 2024 có đáp án chi tiết giúp học sinh ôn luyện để đạt điểm cao trong bài thi Toán 12 Học kì 2. Mời các bạn cùng đón xem:

1 1,132 21/09/2023
Mua tài liệu


Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi Học kì 2 Toán 12 bản word có lời giải chi tiết:

B1: Gửi phí vào tài khoản 0711000255837 - NGUYEN THANH TUYEN - Ngân hàng Vietcombank (QR)

B2: Nhắn tin tới zalo Vietjack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận tài liệu.

Xem thử tài liệu tại đây: Link tài liệu

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 12 năm 2023 - 2024 có đáp án

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 2

Năm học ...

Môn: Toán 12

Thời gian làm bài: 90 phút

Đề thi Toán lớp 12 Học kì 2 đề số 1

Câu 1. Cho số phức z thỏa mãn z+3z¯=1−2i¯2. Phần ảo của z là

A. 34;                           

B. – 2;                          

C. 2;                              

D. -34.

Câu 2. Biết f(x) là hàm liên tục trên ℝ và ∫09fxdx=9. Khi đó giá trị của ∫14f3x−3dx là

A. 3;                             

B. 27;

C. 0;                              

D. 24.

Câu 3. Cho∫01x.ex−1x+1(x+1)4dx=abe−cd trong đó a, b, c, d là các số nguyên dương và ab,cd là các phân số tối giản. Giá trị của logb(da+dc) bằng

A. 6;

B. 4;

C. 2;

D. 5.

Câu 4. Tích phân ∫020202xdx  bằng:

A. 22021−2ln2;                 

B. 22021−ln22;              

C. 22020−1ln2;                  

D. 22020−ln22.

Câu 5. Số phức z = 4 – 3i có môđun bằng

A. 8;                             

B. 22;                       

C. 5;                             

D. 25.

Câu 6. Trong không gian Oxyz, đường thẳng Δ:x+1−2=y−23=z−21 có một vectơ

chỉ phương là

A. u1→=(1;−2;−2);        

B. u4→=(2;−3;−1);       

C. u2→=(−2;−3;−1);     

D. u3→=(−1;2;2).

Câu 7. Trong không gian với hệ trục Oxyz cho ba điểmA−1;2;−3, B1;0;2, Cx;y;−2 thẳng hàng. Khi đó x + y bằng

A. x+y=−115;            

B. x+y=115;               

C. x+y=1;                 

D. x+y=17.

Câu 8. Tìm số thực a < 0 thỏa mãn ∫1ax3−6xdx=8754.

A. a=−6;                    

B. a=−3;                    

C. a=−4;

D. a=−5.

Câu 9. Cho hàm số f(x) xác định trên R\1 thỏa mãn f'x=1x−1, f(0) = 2017, f(2) =

2018. Tính S = f(3) – f(1).

A. S = 4;

B. S = 1;

C. S = ln2;

D. S = ln4035.

Câu 10. Biết ∫18dxx2+x3x2+2x+13+x2+x3+x23=32a+b3−c3, với a, b, c là các số nguyên dương. Tính P = c + b – a.

A. P = 80;

B. P = – 76;

C. P = 82;

D. P = 86.

Câu 11. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A(3; – 2; 5). Hình chiếu vuông góc

của điểm A trên mặt phẳng tọa độ (Oxz):

A. M(3;0;5);                

B. M(0;−2;5);             

C. M(0;2;5);                

D. M(3;−2;0).

Câu 12. Cho số phức z = 6 + 7i. Số phức liên hợp của z là:

A. z¯=6+7i;                

B. z¯=6-7i;                

C. z¯=−6+7i;              

D. z¯=−6-7i.

Câu 13. Biết a là số thực thỏa mãn ∫07(x2+a).x5+x33.dx=65728. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 0<a<12;                

B. 12<a<1;                 

C. 1<a<3;                  

D. a>3.

Câu 14. Trong không gian cho A1;2 ;3 và B2 ;−1; 2. Đường thẳng đi qua hai điểm

AB có phương trình là.         

A. x−2−1=y+13=z−2−1;

B. x=1+ty=2−3tz=−3−t;

C. x=3+2ty=−4−6tz=1−2t;           

D. x−11=y−2−3=z−31.

Câu 15. Cho biết ∫−15fxdx=15. Tính giá trị của P=∫02f5−3x+7dx.

A. P = 19;

B. P = 37;

C. P = 27;

D. P = 15.

Câu 16. Cho hàm số y = f(x) liên tục trên [3; 4;]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ

thị hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = 3, x = 4. Thể tích khối tròn xoay

tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức

A. V=π2∫34f2xdx;    

B. V=∫34f2xdx;       

C. V=∫34fxdx ;

D. V=π∫34f2xdx.

Câu 17. Họ nguyên hàm của hàm số fx=2x+2x là

A. 2xln2+2lnx+C;     

B. 2xln2+2lnx+C;      

C. 2x+2lnx+C;        

D. 2xln2−2x2+C.

Câu 18. Phương trình z2+2z+10=0 có hai nghiệm là z1,  z2. Giá trị của z1−z2 là

A. 6;

B. 4;

C. 2;

D. 3.

Câu 19. Cho số phức z thỏa mãn 3−2i+z¯i là số thực và z+i=2. Phần ảo của z là:

A. 2;

B. 1;

C. – 2;

D. – 1. 

Câu 20. Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ biết: ∫1e6flnxxdx=6 và ∫0π2fcos2x sin2xdx=2. Giá trị của ∫13fx+2dx bằng

A. 10;

B. 5;

C. 9;

D. 16.

Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 1,B3; 4; 0, mặt

phẳng P:ax+by+cz+46=0. Biết rằng khoảng cách từ A, B đến mặt phẳng (P) lần

lượt bằng 6 và 3. Giá trị của biểu thức T = a + b + c bằng

A. – 6;

B. 6;

C. – 3;

D. 3.

Câu 22. Trong không gian Oxyz, cho các vectơ a→=1 ; −1 ; 2, b→=3 ; 0 ; −1 và

c→=−2 ; 5 ; 1. Tọa độ của vectơ u→=a→+b→−c→ là

A. u→=0 ; 6 ; −6;         

B. u→=−6 ; 6 ; 0;          

C. u→=6 ; −6 ; 0;         

D. u→=6 ; 0 ; −6.

Câu 23. Cho ∫12fxdx=−3 và ∫23fxdx=4. Khi đó ∫13fxdx bằng

A. 7;                             

B. 12;                           

C. – 12;                        

D. 1.

Câu 24. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ax+by+cz−18=0 cắt ba trục toạ độ tại

A, B, C sao cho tam giác ABC có trọng tâm G−1 ; −3 ; 2. Giá trị a + c bằng

A. 5;

B. 3;

C. – 5;

D. – 3.

Câu 25. Cho số phức z có mô đun bằng 22. Biết rằng tập hợp điểm trong mặt phẳng

tọa độ biểu diễn các số phức w = 1−iz+1−i là đường tròn có tâm I(a; b), bán kính

R. Tổng a + b + R bằng:

A. 7;                             

B. 3;                             

C. 5;                              

D. 1.

Câu 26. Cho ∫12fxdx=2. Khi đó ∫14fxxdx bằng

A. 8;

B. 4;

C. 1;

D. 2.

Câu 27. Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = x – sinx là

A. x2−cosx+C;        

B. x22+cosx+C;        

C. x22−cosx+C;        

D. x2+cosx+C.

Câu 28. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x−22+y+12+z−12=9. Tìm

tọa độ tâm I và bán kính R của (S) là

A. I2;−1;1, R=9;                                         

B. I2;−1;1, R=3;

C. I−2;1;−1, R=9;                                       

D. I−2;1;−1, R=3.

Câu 29. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x+11=y−12=z−3−2 và mặt

phẳng P:2x−2y+z−3=0, phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng (P),

cắt d và vuông góc với d là

A. z=2−2ty=1−5tz=−5−6t;           

 

B. z=−2+2ty=−1+5tz=5−6t;           

C. z=−2−2ty=−1−5tz=5−6t;           

D. z=−2−2ty=1−5tz=5+6t.

Câu 30. Ký hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục

hoành, đường x = a, x = b (như hình vẽ). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. S=∫acfxdx+∫cbfxdx;                           

B. S=−∫acfxdx+∫cbfxdx;                         

C. S=∫acfxdx+∫cbfxdx;                             

D. S=∫abfxdx.

Câu 31. Biết ∫0122x−1x+1dx=aln3+bln2+c (a, b, c là các số nguyên). Giá trị a + b – c bằng

A. 3 ;

B. 2 ;

C. – 4 ;

D. – 1.

Câu 32. Cho f(x)=x3+ax2+bx+c và g(x)=f(dx+e) với a,b,c,d,e∈ℝ có đồ thị như

hình vẽ bên, trong đó đường cong đậm hơn là đồ thị của hàm số y = f(x). Diện tích

hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong y = f(x) và y = g(x) gần nhất với kết quả nào

dưới đây?

A. 3,67;

B. 4,5;

C. 4,25;

D. 3,63.

Câu 33. Nguyên hàm của hàm số fx=3x+2 là

A. 133x+23x+2+C;                               

B. 233x+23x+2+C;

C. 3213x+2+C;                                            

D. 293x+23x+2+C.

Câu 34. Cho hàm số f(x) có đạo hàm f’(x) liên tục trên [a; b], f(b) và ∫abf'xdx=1, khi

đó f(a) bằng

A. – 6;

B. – 4;

C. 4;

D. 6.

Câu 35. Cho số phức z = 3 – 4i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.

A. Phần thực là 3 và phần ảo là – 4;

B. Phần thực là – 4 và phần ảo là 3i ;

C. Phần thực là – 4 và phần ảo là 3 ;

D. Phần thực là 3 và phần ảo là – 4i.

Câu 36. Biết số phức z = –3 + 4i là một nghiệm của phương trình z2+az+b=0, trong

đó a, b là các số thực. Tính a – b.

A. – 11 ;

B. 1 ;

C. – 31 ;

D. – 19.

Câu 37. Cho tích phân I=∫01x+2lnx+1dx=aln2−7b trong đó a, b là các số nguyên dương. Tổng a + b2 bằng

A. 8;                             

B. 16;                           

C. 20;                           

D. 12.

Câu 38. Cho số phức z, w khác 0 thỏa mãn z+w≠0 và 1z+3w=6z+w. Khi đó zw bằng:

A. 13;                         

B. 3;                             

C. 3;                          

D. 13.

Câu 39. Biết rằng có duy nhất 1 cặp số thực (x; y) thỏa mãn x+y+x−yi=5+3i.

Tính S = x + 2y.

A. S = 4;

B. S = 3;

C. S = 5;

D. S = 6.

Câu 40. Biết ∫π3π24sinx+3cosx+5ex.dx=aeπn−beπm, trong đó a, b, m, n là các số nguyên dương. Giá trị của biểu thức (a + b)(m + n) bằng

A. 40;

B. 36;

C. 72;

D. 42. 

Câu 41. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0;

0; 3) có phương trình là

A. x1+y2+z3=1;          

B. x1+y2+z3=−1;       

C. x1+y1+z3=1;          

D. x1+y2+z3=0.

Câu 42. Tích phân I=∫01x2020dx bằng

A. 12021;                      

B. 12019;                      

C. 1;                              

D. 12020.

Câu 43. Gọi z1, z2 là hai trong các số phức z thỏa mãn z−3+5i=5 và z1−z2=6.

Tìm môđun của số phức ω=z1+z2−6+10i.

A. ω=32 ;                  

B. ω=16 ;                  

C. ω=10 ;                  

D. ω=8.

Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua

hai điểm A2;1;1, B−1;−2; −3 và vuông góc với mặt phẳng (Q): x + y + z = 0.

A. x+y−3=0;           

B. x−y−1=0;            

C. x+y+z−4=0;     

D. x−y−z=0.

Câu 45. Trong không gian Oxyz, đường thẳng ∆ đi qua A2 ; −1 ; 2và nhận véc tơ

u→−1 ; 2 ; −1 làm véctơ chỉ phương có phương trình chính tắc là:

A. x+12=y−2−1=z+12;                                   

B. x−2−1=y+12=z−2−1;

C. x+2−1=y−12=z+2−1;                                   

D. x−12=y+2−1=z−12.

Câu 46. Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua A(1; 2; 4) song

song với (P): 2x+y+z−4=0 và cắt đường thẳng

d:x−23=y−21=z−25có phương trình:

A. x=−1−2ty=2z=4+4t;           

B. x=1+2ty=2z=4+2t;             

C. x=1−ty=−2z=4+2t;             

D. x=1+ty=2z=4−2t.

Câu 47. Trong mặt phẳng Oxy, điểm nào sau đây biểu diễn số phức z = 2 + i?

A. M(2;0);                  

B. N(2;1);                    

C. P(2;−1);                  

D. Q(1;2).

Câu 48. Cho fx+4xfx2=3x. Tính tích phân I=∫01fxdx.

A. I=−2;                    

B. I=12;                      

C. I=-12;                    

D. I = 2.

Câu 49. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) :   x+y−z+3 =0, (P) đi qua điểm nào

dưới đây?

A. P1;1;1;                  

B. N−1;−1;1;            

C. Q−1;1;1;               

D. M1;1;−1.

Câu 50. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A1 ; 1 ; 2, B3 ; 2 ; −3.

Mặt cầu (S) có tâm I thuộc Ox và đi qua hai điểm A, B có phương trình.

A. x2+y2+z2−4x+2=0;                            

B. x2+y2+z2−8x+2=0;

C. x2+y2+z2+8x+2=0;                             

D. x2+y2+z2−8x−2=0.

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 2

Năm học ...

Môn: Toán 12

Thời gian làm bài: 90 phút

Đề thi Toán lớp 12 Học kì 2 đề số 2

Câu 1. Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số fx=2−x2 biết F(3) = 10.

A.Fx=2x−x3+10;     

B.Fx=2x−x33+13;     

C.Fx=2x−x33+1;       

D.Fx=2x−x33+3.

Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 1; 2) và B(0; 1; 4). Tìm tọa độ điểm

M trên mặt phẳng tọa độ (Oxy) sao cho MA→+MB→ nhỏ nhất.

A. M(– 2; 2; 0);

B. M(– 1; 1; 0);

C. M(2; – 2; 0);

D. M(1; 1; 0).                                                     

Câu 3. Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thỏa mãn điều kiện

|z – i| = 4 là một đường tròn có tâm I và bán kính R là

A. I(1; 0) và R = 2 ;          

B. I(–1; 0) và R = 4 ;        

C. I(0; –1) và R = 2 ;

D. I(0; 1) và R = 4.

Câu 4. Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC có A(1; 0; 0), B(0; –2; 3), C(1; 1;

1). Phương trình mặt phẳng (P) chứa A, B sao cho khoảng cách từ C tới (P) là 23.

A. x + y + z – 1 = 0 hoặc – 23x + 37y + 17z + 23 = 0;

B. 2x + 3y + z – 1 = 0 hoặc 3x + y + 7z + 6 = 0;

C. x + 2y + z – 1 = 0 hoặc – 2x + 3y + 6z + 13 = 0;

D. x + y + 2z – 1 = 0 hoặc – 2x + 3y + 7z + 23 = 0.

Câu 5. Kết quả của tích phân K=∫23xx2−1dx

A. K = ln2;                       

B. K = 2ln2;                      

C. K=12ln83;                    

D. K=ln83.

Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho ba điểmM2;0;0,  N0;−3;0vàP0;0;4. Tìm tọa

độ điểm Q để tứ giác MNPQ là hình bình hành.

A.Q3;4;2;                     

B.Q−2;−3;4;                 

C.Q−2;−3;−4;              

D.Q2;3;4.

Câu 7. Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) có phương trình lần lượt là: 2x – y + z = 0 và 2x

– y + z – 7 = 0. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng trên là:

A.76;                             

B.766;                            

C. 7;                                  

D. 67.

Câu 8. Hàm số F(x)=ex+tanx+C là nguyên hàm của hàm số f(x) nào

A. f(x)=ex+1cos2x;      

B. f(x)=ex−1cos2x;

C.f(x)=ex−1sin2x;        

D.f(x)=ex+1sin2x.

Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + 2y + 3z – 1 = 0. Vectơ nào

dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?

A. n→1=1;3;−1;

B. n→2=2;3;−1;

C. n→3=1;2;−1;

D. n→4=1;2;3.

Câu 10. Cho A(–1; 2; 1), B(–4 ; 2; –2), C(–1; –1; –2). Viết phương trình tổng quát của

mp(ABC).

A. (ABC): 2x + y – 2z + 2 = 0;                          

B. (ABC): x – y + 3z = 0;

C. (ABC): 2x + y + z – 1 = 0;                            

D. (ABC): x + y – z = 0.

Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Cho các vectơ

a→=2;3;1, b→=1;1;−1,c→=2;3;0. Tìm tọa độ của vectơ d→, biết: d→=a→−2b→+c→

A.(2; 4; 3) ;                       

B.(2; 3; 4) ;                       

C.(–5; –7; 0) ;                   

D.(5; 7; 1).

Câu 12. Điểm biểu diễn số phức z=(2+3i)(4−i)3−2i có tọa độ là

A. (1; 4) ;                          

B.(–1; 4) ;                         

C.(–1; –4) ;                       

D.(1; –4).

Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a→,b→ tạo với nhau góc 60o v

a→=2,  b→=4. Khi đó,a→+b→ bằng:

A.83+20;                   

B.27;                             

C. 25;                             

D. 2.

Câu 14. Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ex3+1 và F(0) = 5e. Tính F(3).

A. F3=3e2+2e;

B.F3=3e2−e;              

C.F3=e2+17e9;           

D.F3=e2+5e3.

Câu 15. Số phức z thỏa mãn:(1+i)z+(2−i)z¯=13+2i là

A. –3 – 2i ;                        

B. –3 + 2i ;                        

C. 3 – 2i ;                          

D. 3 + 2i.                          

Câu 16. Cho số phức z1=1+3i và z2=3−4i . Môđun số phức z1+z2 là 

A.17;                             

B. 8;                                  

C.15;                             

D. 4.

Câu 17. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường thẳng y = x ; trục hoành và đường thẳng x

= m, m > 0. Thể tích khối tròn xoay tạo bởi khi quay (H) quanh trục hoành là 72π (đvtt).

Giá trị của tham số m là : 

A. 3 ;

B. 6 ;

C. 9 ;

D. 1.

Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có A(1; 1; 1),

B(1; 2; 1), C(1; 1; 2) và A’(2; 2; 1). Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm A, B,

C, A'?

A. x2 + y2 + z2 – 3x – 3y – 3z – 6 = 0;

B. x2 + y2 + z2 – 3x – 3y – 3z + 6 = 0;

C. x2 + y2 + z2 + 3x – 3y – 3z + 6 = 0;

D. x2 + y2 + z2 – 3x – 3y + 3z + 6 = 0

Câu 19. Khẳng định nào sau đây sai ? 

A.∫exdx=ex+C;                                              

B.∫dxx=lnx+C;            

C.∫xαdx=xα+1α+1+C(α≠−1);                     

D.∫sinxdx=cosx+C.

Câu 20. Mặt cầu (S) có tâm I(1; 2; –3) và đi qua A(1; 0; 4) có phương trình

A. (x + 1)2 + (y + 2)2 + (z + 3)2 = 53;

B.  (x – 1)2 + (y – 2)2 + (z – 3)2 = 53;

C. (x + 1)2 + (y + 2)2 + (z – 3)2 = 53;

D. (x – 1)2 + (y – 2)2 + (z + 3)2 = 53;

Câu 21. Cổng của trường ĐHBK Hà nội có hình dạng Parabol, chiều rộng 8m, chiều

cao 12,5m . Diện tích của cổng là

A.1003 cm2.                       

B.2003 m2.                         

C.1003 m2.                         

D.2003 cm2.

Câu 22. Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm trên trục Ox và tiếp xúc với hai mặt

phẳng x + 2y – 2z + 5 = 0 và 3x – 2y + 6z – 7 = 0 có phương trình là:

A. x−282+y2+z2=121;x−782+y2+z2=12164;

B. x−282+y2+z2=121;x+782+y2+z2=12164;

C. x+282+y2+z2=121;x+782+y2+z2=12164;

D. x+282+y2+z2=121;x−782+y2+z2=12164.

Câu 23. Trong không gian Oxyz, gọi αlà mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm

M8;0;0, N0;2;0,P(0;0;4). Phương trình củaα là:

A.x+4y+2z−8=0;      

B.x4+y1+z2=1;               

C.x+4y+2z=0;            

D.x8+y2+z4=0.

Câu 24. Số phức z thỏa mãn:(1+i)z+(2−i)z¯=13+2i . Vậy môđun của số phức z là

A.5;                               

B.13;                             

C. 1;                                  

D. 3.

Câu 25. Cho số phức z thỏa |z – 3 + 4i | = 2 và w = 2z + 1 – i. Trong mp phức, tập hợp

điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I, bán kính R với:

A. I(3; –4) ; R = 2;            

B. I(4; –5) ; R = 4;            

C. I(5; –7) ; R = 4;            

D. I(7; –9) ; R = 4.

Câu 26. Gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức:z1=−1+3i,z2=−3−2i,z3=4+i . Ta có:

A.Tam giác ABC không cân;                            

B.Tam giác ABC không vuông;              

C.Tam giác ABC vuông cân;                             

D.Tam giác ABC là tam giác đều.

Câu 27. Một vật chuyển động với vận tốc 10 (m/s) thì tăng tốc với gia tốc a(t)=3t + t2

(m/s2). Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thới gian 6 giây kể từ lúc bắt đầu

tăng tốc.

A. 267 (m);                       

B.4303(m);                       

C.43003(m);

D. 276 (m).

Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu

S:x2+y+22+z−22=8. Tính bán kính R của (S).

A.R=22;                      

B. R = 8;                           

C. R = 4;                           

D. R = 64.

Câu 29. Trong không gian đối với một hệ trục Oxyz. Cho A(–2; 3; 8) , điểm A' đối

xứng với A qua mp(Oxz) có toạ độ là :

A. (–2; 3; –8);                   

B. (–2; –3; 8);                   

C. (2; 3; 8);                       

D. (2; –3; –8).

Câu 30. Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức

A.z=2+4i;                     

B.z=4−2i;                     

C.z=−2+4i;                   

D.z=4+2i.

Câu 31. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = ln(x + 2) mà F(–1) = 2 , giá trị

F(0) bằng:

A. 4ln2 + 1;

B. 2ln2 + 1;

C. 5ln2 + 1;

D. 3ln2 + 1.

Câu 32. Cho ∫−21f(x)dx=1 và ∫−21g(x)dx=−2. Tính ∫−211−f(x)+3g(x)dx.

A. –8;                                

B. –4;                                

C. 7;                                  

D. 4.

Câu 33. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng y=3x, y=4−x và trục

tung bằng

A.72−1ln3;                       

B.72−2ln3;                       

C.52−2ln3;                       

D.1−2ln3.

Câu 34. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi  các đường:  y = x2 +3 và y = 4x là:

A.16;                                 

B.34;                                 

C.43;                                 

D.12.

Câu 35. Biết rằng tích phân∫01(2x+1)exdx=a+b.e, tích 4ab bằng:

A. 2;

B. 3;

C. 1;

D. 4.

Câu 36. Cho số phức z=−12+32i. Tìm số phức w =1+ z + z2

A.2−3i;                        

B. 0 ;                                 

C.1−3i;                          

D. 1.

Câu 37. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng α:3x+m−1y+2z−2=0 và

β:nx+m+2y+4z+4=0. Tìm các giá trị của m, n để hai mặt phẳng αvà β song

song với nhau.

A.m=−4,  n=−6;            

B.m=4,  n=6;                 

C.m=−4,  n=6;               

D.m=4,  n=-6.

Câu 38. Tích phân ∫1e2x−5lnx dx bằng:

A.−x2−5xlnx1e−∫1ex−5dx;                      

B.x2−5xlnx1e−∫1ex−5 dx;

C.x−5lnx1e−∫1ex2−5x dx;

D.x2−5xlnx1e+∫1ex−5 dx.

Câu 39. Nếu ∫x2+1xdx=ax2+1+blnx2+1−1x2+1+1+C với a, b thuộc Q thì  a + 2b bằng:

A. 1;

B. 2;

C. 32;

D. 12.

Câu 40. Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thỏa mãn điều

kiện z2−(z¯)2=4 là:

A. Đường tròn;                 

B. Elip;                             

C. Hypebol;                      

D. Parabol.

Câu 41. Cho số phức:  z=2+i.3. Khi đó giá trị môdun của z.z¯ là:

A. 1 ;

B. 5 ;                                 

C. 4 ;                                 

D. 2.

Câu 42. Cho 2 điểm A(2; 4; 1), B(–2; 2; –3). Phương trình mặt cầu đường kính AB là:

A. x2 + (y – 3)2 + (z + 1)2 = 3 ;

B. x2 + (y – 3)2 + (z – 1)2 = 9 ;

C. x2 + (y + 3)2 + (z – 1)2 = 9 ;

D. x2 + (y – 3)2 + (z + 1)2 = 9.

Câu 43. Cho f(x) liên tục trên đoạn [0; 10] thỏa mãn

∫010f(x)dx=2022;∫26f(x)dx=2021

Khi đó giá trị của P=∫02f(x)dx+∫610f(x)dx là:

A. 10;                                

B. 1;                                  

C. 4043;                            

D. –1.

Câu 44. Một vật thể không gian giới hạn bởi hai mặt phẳng x = a, x = b. Một mặt

phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm x (a ≤ x ≤ b) cắt vật theo thiết diện là một

hình vuông có đường chéo bằng 2x2+1. Thể tích của vật bằng 

A.∫ab2π(x2+1)dx;             

B.∫ab2(x2+1)dx;                

C.π∫ab4(x2+1)dx;             

D.∫ab2x2+1dx.

Câu 45. Diện tích hình phẳng phần bôi đen trong hình sau được tính theo công thức:

A.S=∫acfxdx;                                                

B.S=∫abfxdx−∫bcfxdx;                               

C.S=∫bcfxdx−∫abfxdx;                               

D.S=∫abfxdx+∫bcfxdx.

Câu 46. Cho biếtI=∫014x+11x2+5x+6dx=lnab, với a, b là các số nguyên dương. Giá trị của a, b là

A. 12;

B. 18;

C. 11;

D. 13.

Câu 47. Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3; –1; 1). Hình chiếu vuông góc của A

trên mặt phẳng (Oxz) là điểm

A.N0;−1;1;                   

B.M3;0;1;                     

C.P3;−1;0;                    

D.Q0;0;1.

Câu 48. Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên 0;π2 và thỏa mãn ∫0π2f'xcos2xdx=2022 và f(0) = 9. Tích phân I=∫0π2fxsin2xdx bằng

A. I = 2013;

B. I = 2031;

C. I = 2030;

D. I = 2011.

Câu 49. Cho số phức z = 3 – 4i. Phần thực và phần ảo của số phức liên hợp z¯ là

A. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng  4;          

B. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng – 4i;

C. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng  – 4;       

D. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4i.

Câu 50. Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox, đường thẳng x = a, x = b  (a < b) là:

A.S=∫bafxdx;   

B.S=∫abfxdx;    

C.S=∫abfxdx;   

D.S=π∫abf2xdx.

Để xem trọn bộ Đề thi Toán 12 có đáp án, Thầy/ cô vui lòng Tải xuống!

1 1,132 21/09/2023
Mua tài liệu


Xem thêm các chương trình khác: