Phương thức tuyển sinh Đại học Bạc Liêu năm 2022

Phương thức tuyển sinh Đại học Bạc Liêu năm 2022, mời các bạn đón xem:

1 302 05/09/2022


A. Phương thức tuyển sinh Đại học Bạc Liêu năm 2022

- Phương thức 1: Xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

- Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (Học bạ).

- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022.

- Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi tuyển Năng khiếu.

B. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

a. Phương thức 1: Nhà trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả kỳ thi THPT.

b. Phương thức 2:

– Đối với các ngành đại học thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên (Sư phạm Toán học, Sư phạm Hóa học, Sư phạm Sinh học): Tốt nghiệp THPT và có học lực lớp 12 xếp loại giỏi (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên); Tổng điểm 03 môn trong tổ hợp xét tuyển từ 24,0 điểm trở lên (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng).

– Đối với các ngành đại học khác (không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên): Tốt nghiệp THPT và tổng điểm 03 môn trong tổ hợp xét tuyển từ 18,0 điểm trở lên (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng).

– Ngành cao đẳng Giáo dục Mầm non:

+ Tốt nghiệp THPT và có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên hoặc điểm trung bình xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên;

+ Tổng điểm 03 môn trong tổ hợp xét tuyển từ 19,5 điểm trở lên;

+ Điểm thi năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên.

c. Phương thức 3: Tốt nghiệp THPT và có tổng điểm kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022 đạt từ 500 điểm trở lên đối với tất cả các ngành đại học xét tuyển.

d. Phương thức 4: Căn cứ vào điểm Văn, Toán (lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc Học bạ) với điểm thi Năng khiếu.

C. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển

1. Các ngành đại học

TT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển từ kết quả học tập THPT

Tổ hợp môn xét tuyển từ kết quả thi THPT năm 2021

Chỉ tiêu

1

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

– Công nghệ phần mềm
– Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01,
A02, D07

A00, A01,
A16, D90

100

2

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01
A02, D01

A00, A01,
A16, D90

60

3

Kế toán

7340301

A00, A01,
A02, D01

A00, A01,
A16, D90

100

4

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01,
A02, D01

A00, A01,
A16, D90

60

5

TIẾNG VIỆT VÀ VĂN HÓA VIỆT NAM

– Văn hóa du lịch
– Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

7220101

C00, D01,
A07, C03

C00, D01,
C15, D78

80

6

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, D09,
D14, D15

D01, D09,
D14, D78

80

7

NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

– Nuôi tôm công nghệ cao
– Nuôi trồng thủy sản

7620301

A01, A02,
B00, D07

A02, B00,
A16, D90

100

8

Chăn nuôi

7620105

A01, A02,
B00, D07

A02, B00,
A16, D90

50

9

Bảo vệ thực vật

7620112

A01, A02,
B00, D07

A02, B00,
A16, D90

50

10

Khoa học môi trường

7440301

A01, A02,
B00, D07

A02, B00,
A16, D90

50

11

Sư phạm Toán học

7140209

A00, A02,
B00, D07

A00, B00,
A16

30

12

Sư phạm Sinh học

7140213

A02, B00,
B04, B08

B00, A02,
A16

30

13

Sư phạm Hóa học

7140212

A00, A11,
B00, D07

A00, B00,
A16

30

2. Các ngành cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Giáo dục Mầm non

51140201

M00

100

 

1 302 05/09/2022