Phương thức tuyển sinh Đại học Bạc Liêu năm 2022
Phương thức tuyển sinh Đại học Bạc Liêu năm 2022, mời các bạn đón xem:
A. Phương thức tuyển sinh Đại học Bạc Liêu năm 2022
- Phương thức 1: Xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
- Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (Học bạ).
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022.
- Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi tuyển Năng khiếu.
B. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
a. Phương thức 1: Nhà trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả kỳ thi THPT.
b. Phương thức 2:
– Đối với các ngành đại học thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên (Sư phạm Toán học, Sư phạm Hóa học, Sư phạm Sinh học): Tốt nghiệp THPT và có học lực lớp 12 xếp loại giỏi (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên); Tổng điểm 03 môn trong tổ hợp xét tuyển từ 24,0 điểm trở lên (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng).
– Đối với các ngành đại học khác (không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên): Tốt nghiệp THPT và tổng điểm 03 môn trong tổ hợp xét tuyển từ 18,0 điểm trở lên (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng).
– Ngành cao đẳng Giáo dục Mầm non:
+ Tốt nghiệp THPT và có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên hoặc điểm trung bình xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên;
+ Tổng điểm 03 môn trong tổ hợp xét tuyển từ 19,5 điểm trở lên;
+ Điểm thi năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên.
c. Phương thức 3: Tốt nghiệp THPT và có tổng điểm kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022 đạt từ 500 điểm trở lên đối với tất cả các ngành đại học xét tuyển.
d. Phương thức 4: Căn cứ vào điểm Văn, Toán (lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc Học bạ) với điểm thi Năng khiếu.
C. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển
1. Các ngành đại học
|
TT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển từ kết quả học tập THPT |
Tổ hợp môn xét tuyển từ kết quả thi THPT năm 2021 |
Chỉ tiêu |
|
1 |
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN – Công nghệ phần mềm |
7480201 |
A00, A01, |
A00, A01, |
100 |
|
2 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00, A01 |
A00, A01, |
60 |
|
3 |
Kế toán |
7340301 |
A00, A01, |
A00, A01, |
100 |
|
4 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
A00, A01, |
A00, A01, |
60 |
|
5 |
TIẾNG VIỆT VÀ VĂN HÓA VIỆT NAM – Văn hóa du lịch |
7220101 |
C00, D01, |
C00, D01, |
80 |
|
6 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
D01, D09, |
D01, D09, |
80 |
|
7 |
NUÔI TRỒNG THỦY SẢN – Nuôi tôm công nghệ cao |
7620301 |
A01, A02, |
A02, B00, |
100 |
|
8 |
Chăn nuôi |
7620105 |
A01, A02, |
A02, B00, |
50 |
|
9 |
Bảo vệ thực vật |
7620112 |
A01, A02, |
A02, B00, |
50 |
|
10 |
Khoa học môi trường |
7440301 |
A01, A02, |
A02, B00, |
50 |
|
11 |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
A00, A02, |
A00, B00, |
30 |
|
12 |
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
A02, B00, |
B00, A02, |
30 |
|
13 |
Sư phạm Hóa học |
7140212 |
A00, A11, |
A00, B00, |
30 |
2. Các ngành cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên
|
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Giáo dục Mầm non |
51140201 |
M00 |
100 |
