Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT Đại học Yersin Đà Lạt năm 2022
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT Đại học Yersin Đà Lạt năm 2022, mời các bạn đón xem:
A. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT Đại học Yersin Đà Lạt năm 2022
a. Phương thức 1: Xét tuyển học bạ THPT
- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Đạt điểm học bạ theo từng hình thức như sau (thí sinh lựa chọn hình thức phù hợp):
* HB1: Sử dụng Điểm trung bình kết quả học tập HK1, HK2 của năm lớp 11 và HK1 của năm lớp 12 để xét tuyển. Tổng ĐTB của 3 học kỳ đạt 17.0đ trở lên.
* HB2: ĐTB của năm lớp 12 đạt 6.0 trở lên.
* HB3: ĐTB của 3 môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển đạt 17.0đ trở lên. Trong đó, ngành Kiến trúc và Thiết kế nội thất đạt 12.0đ trở lên (đối với khối V00, H01).
Ghi chú: Ngành Điều dưỡng xét tuyển thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; ngành Dược học xét tuyển thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
b. Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2022
- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT 2022 hoặc kỳ thi THPT quốc gia các năm trước.
- Đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường Đại học Yersin Đà Lạt quy định.
* Đối với ngành Điều dưỡng và Dược học: Thí sinh phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định theo từng năm tuyển sinh.
* Đối với ngành Kiến trúc và Thiết kế nội thất, Trường xét tuyển điểm thi môn vẽ tại các trường có tổ chức thi môn năng khiếu.
c. Phương thức 3: Thi đánh giá năng lực do Trường Đại học Yersin Đà Lạt tổ chức
- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Tham gia kỳ thi đánh giá năng lực do Trường Đại học Yersin Đà Lạt tổ chức.
- Đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường Đại học Yersin Đà Lạt quy định.
* Ghi chú: Điều kiện dự thi đối với khối ngành sức khỏe:
- Ngành Dược học: Học sinh tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.
- Ngành Điều dưỡng: Học sinh tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại từ trung bình trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 5,5 trở lên.
d. Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2022 của Đại học Quốc gia TP. HCM
- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Đạt từ 600 điểm trở lên của kỳ thi đánh giá năng lực 2022 do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức.
- Đối với ngành Điều dưỡng: Học sinh tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại từ Trung bình trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 5,5 trở lên; và đạt mức điểm từ 650 điểm trở lên.
- Đối với ngành Ngành Dược học: Học sinh tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; và đạt mức điểm từ 800 điểm trở lên.
B. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển
|
NGÀNH HỌC |
MÃ NGÀNH |
TỔ HỢP XÉT TUYỂN |
|
QUẢN TRỊ KINH DOANH Gồm các chuyên ngành: 1. Quản trị kinh doanh 4. Digital Marketing |
7340101 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
|
KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG Gồm các chuyên ngành: 1. Công nghệ môi trường |
7440301 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
|
CÔNG NGHỆ SINH HỌC Gồm các chuyên ngành: 1. Công nghệ sinh học thực vật |
7420201 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
|
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Gồm các chuyên ngành: 1. Công nghệ phần mềm |
7480201 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
|
KIẾN TRÚC |
7580101 |
A01 (Toán, Lý, Anh) |
|
THIẾT KẾ NỘI THẤT |
7580108 |
A01 (Toán, Lý, Anh) |
|
ĐIỀU DƯỠNG |
7720301 |
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) |
|
DƯỢC HỌC |
7720201 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
|
NGÔN NGỮ ANH Gồm các chuyên ngành: 1. Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) |
|
QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH Gồm các chuyên ngành: 1. Quản trị Nhà hàng - Khách sạn |
7810103 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
|
ĐÔNG PHƯƠNG HỌC Gồm các chuyên ngành: 1. Hàn Quốc |
7310608 |
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) |
|
QUAN HỆ CÔNG CHÚNG |
7320108 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
|
CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM |
7540101 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
|
LUẬT KINH TẾ |
7380107 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
|
CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ |
7510205 |
A00 (Toán, Lý, Hóa) |
C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Yersin Đà Lạt năm 2020 - 2021
Điểm chuẩn của Trường Đại học Yersin Đà Lạt như sau:
|
Ngành |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
||||
|
Xét KQ thi TN THPT |
Xét theo học bạ |
Thi đánh giá năng lực ĐH QG |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo điểm thi ĐGNL |
|
|
Dược học |
21 |
Học sinh có học lực Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên |
800 |
21 |
Học sinh có học lực Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp trên 8,0 |
700 |
|
Điều dưỡng |
19 |
Học sinh có học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên |
650 |
19 |
Học sinh có học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp trên 6.5 |
650 |
|
Quan hệ công chúng |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 |
600 |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
600 |
|
Quản trị Logistics |
||||||
|
Hàn Quốc học |
||||||
|
Công nghệ thông tin |
15 |
Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ |
600 |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
600 |
|
Công nghệ môi trường |
||||||
|
Quản lý môi trường |
||||||
|
Công nghệ sinh học |
14 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 |
600 |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
600 |
|
Quản trị kinh doanh |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 |
600 |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
600 |
|
Kế toán doanh nghiệp |
||||||
|
Tài chính - Ngân hàng |
||||||
|
Quản trị nhà hàng - khách sạn |
||||||
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 |
600 |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
600 |
|
Kiến trúc |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 |
600 |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 12đ |
600 |
|
Thiết kế nội thất |
15 |
Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ |
600 |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 12đ |
600 |
|
Ngôn ngữ Anh |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ. |
600 |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
600 |
|
Khoa học môi trường |
14 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 |
600 |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
600 |
|
Đông phương học |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 |
600 |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
600 |
|
Công nghệ thực phẩm |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 |
600 |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
600 |
|
Luật kinh tế |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 |
600 |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
600 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
6 |
|||
