Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm 2022

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm 2022, mời các bạn đón xem:

1 215 05/09/2022


A. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm 2022

- Phương thức 1: Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định sau khi có kết quả thi TN THPT năm 2022.

- Phương thức 2:

+ Y Khoa; Dược học: Thí sinh có học lực xếp loại giỏi năm lớp 12 THPT, hoặc điểm xét TN ≥ 8,0.

+ Điều dưỡng: Thí sinh có học lực xếp loại khá năm lớp 12 THPT, hoặc điểm xét TN ≥ 6,5

+ Y tế Công cộng: Thí sinh có điểm tổ hợp 03 môn xét tuyển đạt từ 16 điểm trở lên.

- Phương thức 3:

+ Điểm môn thi THPT phải đạt điểm trung bình cộng ≥ điểm trung bình cộng của tổ hợp bài thi/môn thi theo ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong năm 2022 đối với ngành xét tuyển.

+ Điểm môn học xét tuyển theo kết quả học tập năm lớp 12 trong học bạ THPT phải đạt điểm trung bình cộng ≥ 8,0 điểm (đối với ngành Y khoa, Dược học) và ≥ 6,5 điểm đối với ngành Điều dưỡng.

- Phương thức 4:

+ Y Khoa; Dược học: Thí sinh có học lực xếp loại khá năm lớp 12 THPT, hoặc điểm xét TN ≥ 6,5 và có kết quả bài thi đạt 700đ trở lên đối với ngành Y khoa, 600đ trở lên đối với ngành Dược học.

+ Điều dưỡng, Y tế Công cộng: Thí sinh có học lực xếp loại TB năm lớp 12 THPT, hoặc điểm xét TN ≥ 5,5 và có kết quả bài thi ĐGNL đạt mức 500đ trở lên.

- Phương thức 5: Thực hiện xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2022.

B. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

Y khoa

7720101

A02; B00; B08

235

Dược học

7720201

A00; B00; D07

220

Điều dưỡng

7720301

A02; B00; B08

70

Y tế công cộng

7720701

A02; B00; B08

25

C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm 2020 - 2021

Điểm chuẩn của Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột như sau:

Ngành

Năm 2020

Năm 2021

Xét theo KQ thi TN THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Y đa khoa (Bác sĩ đa khoa)

23

24,05

24

Dược học (Dược sĩ)

21

25,15

21

Điều dưỡng

19

 

19

Y tế công cộng

   

19

1 215 05/09/2022