Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm 2022
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm 2022, mời các bạn đón xem:
A. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm 2022
- Phương thức 1: Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định sau khi có kết quả thi TN THPT năm 2022.
- Phương thức 2:
+ Y Khoa; Dược học: Thí sinh có học lực xếp loại giỏi năm lớp 12 THPT, hoặc điểm xét TN ≥ 8,0.
+ Điều dưỡng: Thí sinh có học lực xếp loại khá năm lớp 12 THPT, hoặc điểm xét TN ≥ 6,5
+ Y tế Công cộng: Thí sinh có điểm tổ hợp 03 môn xét tuyển đạt từ 16 điểm trở lên.
- Phương thức 3:
+ Điểm môn thi THPT phải đạt điểm trung bình cộng ≥ điểm trung bình cộng của tổ hợp bài thi/môn thi theo ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong năm 2022 đối với ngành xét tuyển.
+ Điểm môn học xét tuyển theo kết quả học tập năm lớp 12 trong học bạ THPT phải đạt điểm trung bình cộng ≥ 8,0 điểm (đối với ngành Y khoa, Dược học) và ≥ 6,5 điểm đối với ngành Điều dưỡng.
- Phương thức 4:
+ Y Khoa; Dược học: Thí sinh có học lực xếp loại khá năm lớp 12 THPT, hoặc điểm xét TN ≥ 6,5 và có kết quả bài thi đạt 700đ trở lên đối với ngành Y khoa, 600đ trở lên đối với ngành Dược học.
+ Điều dưỡng, Y tế Công cộng: Thí sinh có học lực xếp loại TB năm lớp 12 THPT, hoặc điểm xét TN ≥ 5,5 và có kết quả bài thi ĐGNL đạt mức 500đ trở lên.
- Phương thức 5: Thực hiện xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2022.
B. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển
|
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu dự kiến |
|
Y khoa |
7720101 |
A02; B00; B08 |
235 |
|
Dược học |
7720201 |
A00; B00; D07 |
220 |
|
Điều dưỡng |
7720301 |
A02; B00; B08 |
70 |
|
Y tế công cộng |
7720701 |
A02; B00; B08 |
25 |
C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm 2020 - 2021
Điểm chuẩn của Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột như sau:
|
Ngành |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
|
|
Xét theo KQ thi TN THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
|
|
Y đa khoa (Bác sĩ đa khoa) |
23 |
24,05 |
24 |
|
Dược học (Dược sĩ) |
21 |
25,15 |
21 |
|
Điều dưỡng |
19 |
19 |
|
|
Y tế công cộng |
19 |
||
