Ngành đào tạo và tổ hợp xét tuyển trường Đại học Tiền Giang năm 2022
Ngành đào tạo và tổ hợp xét tuyển trường Đại học Tiền Giang năm 2022, mời các bạn đón xem:
A. Ngành đào tạo và tổ hợp xét tuyển trường Đại học Tiền Giang năm 2022
|
Ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
|
Kế toán |
7340301 |
A00, A01, D01, D90 |
|
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00, A01, D01, D90 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
A00, A01, D01, D90 |
|
Kinh tế |
7310101 |
A00, A01, D01, D90 |
|
Luật |
7380101 |
A01, D01, C00, D66 |
|
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
A00, A01, B00, B08 |
|
Nuôi trồng thủy sản |
7620301 |
A00, A01, B00, B08 |
|
Chăn nuôi |
7620105 |
A00, A01, B00, B08 |
|
Công nghệ sinh học |
7420201 |
A00, A01, B00, B08 |
|
Bảo vệ thực vật |
7620112 |
A00, A01, B00, B08 |
|
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A00, A01, D07, D90 |
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
7510103 |
A00, A01, D07, D90 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
A00, A01, D07, D90 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303 |
A00, A01, D07, D90 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
A00, A01, D07, D90 |
|
Văn hóa học |
7229040 |
C00, D01, D14, D78 |
|
Du lịch |
7810101 |
C00, D01, D14, D78 |
|
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
A00, A01, D01, C00 |
|
Sư phạm Toán |
7140209 |
A00, A01, D01, D90 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
C00, D01, D14, D78 |
|
Cao đẳng Sư phạm Mầm non |
51140201 |
M00, M02 |
B. Thông tin tư vấn tuyển sinh
(1) Thí sinh xem nội dung chi tiết Đề án tuyển sinh năm 2022 và các thông báo bổ sung khác tại website Trường Đại học Tiền Giang: http://www.tgu.edu.vn/
(2) Thí sinh có thể liên lạc với nhà trường qua địa chỉ sau:
- Địa chỉ:
+ Trụ sở chính: 119 Ấp Bắc - Phường 05 - Thành phố Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang
+ Cơ sở 2: Km 1964, QL1A, Long Bình, Long An, Châu Thành, Tiền Giang.
+ Cơ sở Thân Cửu Nghĩa: Nhánh cao tốc số 1, ấp Thân Bình, Thân Cửu Nghĩa, Châu Thành, Tiền Giang
- SĐT: 0273 3 872 624 - 0273 6 250 200
- Email: daihoctg@tgu.edu.vn
- Website: http://www.tgu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/truongdaihoctiengiang/
C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Tiền Giang năm 2020 - 2021
Điểm chuẩn của Trường Đại học Tiền Giang như sau:
|
Tên ngành |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
||
|
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
|
|
Kế toán |
21 |
18 |
17 |
23,31 |
|
Quản trị Kinh doanh |
21 |
18 |
17 |
24,13 |
|
Tài chính ngân hàng |
19 |
18 |
15 |
21,85 |
|
Kinh tế |
15 |
18 |
15 |
18 |
|
Công nghệ Sinh học |
26 |
18 |
15 |
18 |
|
Toán ứng dụng |
||||
|
Công nghệ Thông tin |
20 |
18 |
16 |
18 |
|
Hệ thống thông tin |
||||
|
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng |
15 |
18 |
15 |
18 |
|
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí |
15 |
18 |
15 |
18 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
15 |
18 |
15 |
18 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
15 |
18 |
15 |
18 |
|
Công nghệ Thực phẩm |
16 |
18 |
15 |
18 |
|
Nuôi trồng thủy sản |
15 |
18 |
15 |
18 |
|
Khoa học cây trồng |
||||
|
Văn học |
||||
|
Văn hóa học |
19 |
18 |
15 |
18 |
|
Giáo dục Tiểu học |
22,5 |
21 |
20 |
25,95 |
|
Sư phạm Toán học |
22,5 |
21 |
19 |
27,20 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
18,5 |
21 |
19 |
25,48 |
|
Luật |
21 |
18 |
15 |
23,40 |
|
Chăn nuôi |
15 |
18 |
15 |
18 |
|
Bảo vệ thực vật |
15 |
18 |
15 |
18 |
|
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Tin học công nghiệp |
27,5 |
18 |
||
|
Du lịch |
21 |
18 |
15 |
18 |
|
Giáo dục Mầm non (Trình độ cao đẳng) |
16,5 |
18 |
17 |
18 |
D. Cơ sở vật chất trường Đại học Tiền Giang
Trường Đại học Tiền Giang được chia thành 10 khu, được đánh dấu theo thứ tự A, B, C,… Trong khuôn viên trường sạch đẹp, phòng ốc khang trang, bao gồm các phòng học như: Phòng thu và phát thanh, Không gian Hàn ngữ, Phòng thí nghiệm, thực hành Kỹ thuật Công nghệ, phòng thực hành công nghệ may, Trung tâm Tư vấn tuyển sinh và Quan hệ doanh nghiệp, Văn phòng Khoa Lý luận chính trị – Giáo dục quốc phòng và Thể chất,… Tất cả đều được trang bị máy móc hiện đại phục vụ cho việc học tập tại trường.

E. Một số hình ảnh về trường Đại học Tiền Giang



