Ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Yersin Đà Lạt năm 2022
Ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Yersin Đà Lạt năm 2022, mời các bạn đón xem:
A. Ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Yersin Đà Lạt năm 2022
|
NGÀNH HỌC |
MÃ NGÀNH |
TỔ HỢP XÉT TUYỂN |
|
QUẢN TRỊ KINH DOANH Gồm các chuyên ngành: 1. Quản trị kinh doanh 4. Digital Marketing |
7340101 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
|
KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG Gồm các chuyên ngành: 1. Công nghệ môi trường |
7440301 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
|
CÔNG NGHỆ SINH HỌC Gồm các chuyên ngành: 1. Công nghệ sinh học thực vật |
7420201 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
|
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Gồm các chuyên ngành: 1. Công nghệ phần mềm |
7480201 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
|
KIẾN TRÚC |
7580101 |
A01 (Toán, Lý, Anh) |
|
THIẾT KẾ NỘI THẤT |
7580108 |
A01 (Toán, Lý, Anh) |
|
ĐIỀU DƯỠNG |
7720301 |
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) |
|
DƯỢC HỌC |
7720201 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
|
NGÔN NGỮ ANH Gồm các chuyên ngành: 1. Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) |
|
QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH Gồm các chuyên ngành: 1. Quản trị Nhà hàng - Khách sạn |
7810103 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
|
ĐÔNG PHƯƠNG HỌC Gồm các chuyên ngành: 1. Hàn Quốc |
7310608 |
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) |
|
QUAN HỆ CÔNG CHÚNG |
7320108 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
|
CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM |
7540101 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
|
LUẬT KINH TẾ |
7380107 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
|
CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ |
7510205 |
A00 (Toán, Lý, Hóa) |
B. Thông tin tư vấn tuyển sinh
(1) Thí sinh xem nội dung chi tiết Đề án tuyển sinh năm 2022 và các thông báo bổ sung khác tại website Trường Đại học Yersin Đà Lạt: https://yersin.edu.vn/
(2) Thí sinh có thể liên lạc với nhà trường qua địa chỉ sau:
- Địa chỉ: 27 Tôn Thất Tùng, phường 8, Tp. Đà Lạt, tỉnhLâm Đồng
- SĐT: 02633 552 111
- Email: tuyensinh@yersin.edu.vn
- Website: https://yersin.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/YersinUniversity/
C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Yersin Đà Lạt năm 2020 - 2021
Điểm chuẩn của Trường Đại học Yersin Đà Lạt như sau:
|
Ngành |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
||||
|
Xét KQ thi TN THPT |
Xét theo học bạ |
Thi đánh giá năng lực ĐH QG |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo điểm thi ĐGNL |
|
|
Dược học |
21 |
Học sinh có học lực Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên |
800 |
21 |
Học sinh có học lực Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp trên 8,0 |
700 |
|
Điều dưỡng |
19 |
Học sinh có học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên |
650 |
19 |
Học sinh có học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp trên 6.5 |
650 |
|
Quan hệ công chúng |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 |
600 |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
600 |
|
Quản trị Logistics |
||||||
|
Hàn Quốc học |
||||||
|
Công nghệ thông tin |
15 |
Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ |
600 |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
600 |
|
Công nghệ môi trường |
||||||
|
Quản lý môi trường |
||||||
|
Công nghệ sinh học |
14 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 |
600 |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
600 |
|
Quản trị kinh doanh |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 |
600 |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
600 |
|
Kế toán doanh nghiệp |
||||||
|
Tài chính - Ngân hàng |
||||||
|
Quản trị nhà hàng - khách sạn |
||||||
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 |
600 |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
600 |
|
Kiến trúc |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 |
600 |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 12đ |
600 |
|
Thiết kế nội thất |
15 |
Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ |
600 |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 12đ |
600 |
|
Ngôn ngữ Anh |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ. |
600 |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
600 |
|
Khoa học môi trường |
14 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 |
600 |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
600 |
|
Đông phương học |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 |
600 |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
600 |
|
Công nghệ thực phẩm |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 |
600 |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
600 |
|
Luật kinh tế |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 |
600 |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
600 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
15 |
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
6 |
|||
D. Cơ sở vật chất trường Đại học Yersin Đà Lạt
- Trường có tổng diện tích là 37.708,3 m². Gồm 87 phòng học, 33 phòng thí nghiệm được trang bị đầy đủ thiết bị, máy móc tiên tiến, hiện đại, cùng với khu ký túc xá cho sinh viên lên đến 1920 chỗ.
- Một số phòng thí nghiệm, thực hàn tiêu biểu của trường có thể kể đến như:
Phòng Thí nghiệm – Thực hành Vật lý, Hóa Đại cương vô cơ
Phòng Thí nghiệm – Thực hành Vi sinh, Ký sinh trùng, Chiết xuất vi sinh, Kiểm nghiệm thuốc
Phòng Thí nghiệm – Thực hành Sinh học, Thực vật dược
Phòng Thí nghiệm – Thực hành Hóa phân tích
Phòng Thí nghiệm – Thực hành Hóa sinh, Hóa dược, Hóa hữu cơ
Phòng Thực hành Ngoại ngữ
Phòng Thực hành Tin học
Phòng Thực hành Kiến trúc – Mỹ thuật
Phòng Thực hành Du lịch
Phòng Thực hành Điều dưỡng

E. Một số hình ảnh về trường Đại học Yersin Đà Lạt



