Ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Bạc Liêu năm 2022
Ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Bạc Liêu năm 2022, mời các bạn đón xem:
A. Ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Bạc Liêu năm 2022
1. Các ngành đại học
|
TT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển từ kết quả học tập THPT |
Tổ hợp môn xét tuyển từ kết quả thi THPT năm 2021 |
Chỉ tiêu |
|
1 |
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN – Công nghệ phần mềm |
7480201 |
A00, A01, |
A00, A01, |
100 |
|
2 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00, A01 |
A00, A01, |
60 |
|
3 |
Kế toán |
7340301 |
A00, A01, |
A00, A01, |
100 |
|
4 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
A00, A01, |
A00, A01, |
60 |
|
5 |
TIẾNG VIỆT VÀ VĂN HÓA VIỆT NAM – Văn hóa du lịch |
7220101 |
C00, D01, |
C00, D01, |
80 |
|
6 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
D01, D09, |
D01, D09, |
80 |
|
7 |
NUÔI TRỒNG THỦY SẢN – Nuôi tôm công nghệ cao |
7620301 |
A01, A02, |
A02, B00, |
100 |
|
8 |
Chăn nuôi |
7620105 |
A01, A02, |
A02, B00, |
50 |
|
9 |
Bảo vệ thực vật |
7620112 |
A01, A02, |
A02, B00, |
50 |
|
10 |
Khoa học môi trường |
7440301 |
A01, A02, |
A02, B00, |
50 |
|
11 |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
A00, A02, |
A00, B00, |
30 |
|
12 |
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
A02, B00, |
B00, A02, |
30 |
|
13 |
Sư phạm Hóa học |
7140212 |
A00, A11, |
A00, B00, |
30 |
2. Các ngành cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên
|
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Giáo dục Mầm non |
51140201 |
M00 |
100 |
B. Thông tin tư vấn tuyển sinh
(1) Thí sinh xem nội dung chi tiết Đề án tuyển sinh năm 2022 và các thông báo bổ sung khác tại website Trường Đại học Bạc Liêu: http://blu.edu.vn/
(2) Thí sinh có thể liên lạc với nhà trường qua địa chỉ sau:
- Địa chỉ: Số 178 đường Võ Thị Sáu, phường 8, TP Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- SĐT: 0291.3821.107
- Email: mail@blu.edu.vn
- Website: http://blu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/TruongDaiHocBacLieu/
C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Bạc Liêu năm 2020 - 2021
Điểm chuẩn của Trường Đại học Bạc Liêu như sau:
|
Ngành |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
||
|
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ (đợt 1) |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ (đợt 1) |
|
|
Quản trị kinh doanh |
15 |
18 |
15 |
18 |
|
Kế toán |
15 |
18 |
15 |
18 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
15 |
18 |
15 |
18 |
|
Công nghệ thông tin |
15 |
18 |
15 |
18 |
|
Nuôi trồng thủy sản |
15 |
18 |
15 |
18 |
|
Bảo vệ thực vật |
15 |
18 |
15 |
18 |
|
Chăn nuôi |
15 |
18 |
15 |
18 |
|
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam |
15 |
18 |
15 |
18 |
|
Ngôn ngữ Anh |
15 |
18 |
15 |
18 |
|
Khoa học môi trường |
15 |
18 |
15 |
18 |
|
Giáo dục Mầm non - Hệ cao đẳng |
18 |
17 |
19,5 |
|
|
Sư phạm Toán học |
19 |
24 |
||
|
Sư phạm Hóa học |
19 |
24 |
||
|
Sư phạm Sinh học |
19 |
24 |
||
D. Cơ sở vật chất trường Đại học Bạc Liêu
Ngoài cơ sở chính ở Võ Thị Sáu, trường còn có cơ sở hai tọa lạc trên đường Lê Duẩn, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Tính cả 2 cơ sở tổng cộng có 4 khoa, 2 bộ môn, 2 trung tâm, 1 tạp chí thông tin Khoa học – Giáo dục, 1 tổ, 6 phòng chức năng và 1 cơ sở thực hành dành riêng cho chuyên ngành Mầm non. Có thể thấy, nhà trường vô cùng chú trọng việc xây dựng hệ thống phòng học, thực hành cho sinh viên và phòng làm việc, phòng họp cho công chức viên chức.

E. Một số hình ảnh về trường Đại học Bạc Liêu



