25 câu hỏi Trắc nghiệm Quy luật phân li độc lập có đáp án
-
4813 lượt thi
-
25 câu hỏi
-
30 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Theo dõi thí nghiệm của Menđen, khi lai đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, trơn và hạt xanh, nhăn với nhau thu được F1 đều hạt vàng, trơn. Khi cho F1 tự thụ phấn thì F2 có tỉ lệ kiểu hình là
Đáp án D
Câu 2:
17/06/2026Trong thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menđen, khi cho F1 lai phân tích thì kết quả thu được về kiểu hình sẽ thế nào?
Đáp án C
Câu 3:
17/06/2026Dựa vào phân tích kết quả thí nghiệm, Menđen cho rằng màu sắc và hình dạng hạt đậu Hà Lan di truyền độc lập vì
Đáp án A
Câu 8:
17/06/2026Ở cà chua, gen A quy định thân cao, a – thân thấp; B – quả tròn, b – quả bầu dục. Cho cây cà chua thân cao, quả tròn lai với thân thấp, quả bầu dục F1 sẽ cho kết quả như thế nào nếu P thuần chủng? (biết các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do trong quá trình hình thành giao tử và tính trạng thân cao, quả tròn là trội so với thân thấp, quả bầu dục).
Đáp án A
Câu 9:
17/06/2026Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại giao tử được xác định theo công thức nào?
Đáp án đúng là: A
Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập, mỗi cặp gen tạo 2 loại giao tử (một mang alen trội, một mang alen lặn). Vì các cặp gen phân li độc lập, tổng số loại giao tử là , trong đó là số cặp gen dị hợp.
→ A đúng
- B, C, D sai vì mỗi cặp gen dị hợp chỉ có hai alen (trội và lặn), dẫn đến chỉ có 2 loại giao tử cho mỗi cặp gen. Do đó, số lượng giao tử được xác định theo công thức 2n, không phải , , hay .
Theo Menđen, số lượng các loại giao tử được xác định theo công thức 2n khi có n cặp gen dị hợp phân li độc lập, vì:
-
Cơ chế phân li độc lập: Các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau phân li độc lập trong quá trình giảm phân, tạo ra các tổ hợp giao tử khác nhau.
-
Số lượng tổ hợp từ một cặp gen dị hợp:
- Một cặp gen dị hợp (Aa) tạo ra hai loại giao tử (A và a).
- Với hai cặp gen dị hợp (AaBb), số loại giao tử là 2×2=4 (AB, Ab, aB, ab).
-
Công thức tổng quát: Nếu có n cặp gen dị hợp, mỗi cặp gen tạo ra 2 loại giao tử, thì tổng số loại giao tử sẽ là .
-
Ứng dụng của công thức:
- Xác định số loại giao tử trong các phép lai.
- Dự đoán tổ hợp di truyền của đời con trong các phép lai phức tạp.
Ví dụ: Nếu một cơ thể có 3 cặp gen dị hợp (AaBbCc), số loại giao tử sẽ là 23=8. Công thức này giúp đơn giản hóa việc tính toán trong di truyền học.
Câu 10:
17/06/2026Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập, trội lặn hoàn toàn thì tỉ lệ phân li kiểu hình được xác định theo công thức nào?
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập, trội lặn hoàn toàn thì tỉ lệ phân li kiểu hình được xác định theo công thức (3 : 1)n
*Tìm hiểu thêm: "Ý NGHĨA CỦA QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP"
- Quy luật phân li độc lập giải thích được một trong những nguyên nhân làm xuất hiện biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở các loài sinh vật giao phối - đó là sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp gen. Qua đó, giải thích được sự đa dạng của sinh giới.
- Nếu biết được các gen quy định các tính trạng nào đó phân li độc lập thì có thể dự đoán kết quả phân li kiểu hình ở đời sau. Từ đó, giúp người trồng trọt và chăn nuôi chọn ra được tổ hợp lai đem lại hiệu quả kinh tế cao nhất.
Xem thêm bài liên quan, chi tiết khác:
Lý thuyết Sinh học 9 Bài 5: Lai hai cặp tính trạng (tiếp theo)
Câu 11:
17/06/2026Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì tỉ lệ phân li kiểu gen được xác định theo công thức nào?
Đáp án C
Câu 12:
17/06/2026Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu gen được xác định theo công thức nào?
Đáp án B
Câu 13:
17/06/2026Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu hình được xác định theo công thức nào?
Đáp án A
Câu 14:
17/06/2026Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn. Mỗi gen quy định 1 tính trạng. Cơ thể mang kiểu gen AaBbDdeeFf khi giảm phân bình thường cho số loại giao tử là
Đáp án C
Câu 15:
17/06/2026Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn. Mỗi gen quy định 1 tính trạng. Cơ thể mang kiểu gen BbDdEEff khi giảm phân bình thường sinh ra các kiểu giao tử là
Đáp án B
Câu 16:
17/06/2026Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn. Mỗi gen quy định 1 tính trạng. Cho cá thể mang kiểu gen AabbDDEeFf tự thụ phấn thì số tổ hợp giao tử tối đa là
Đáp án B
Câu 17:
17/06/2026Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn. Mỗi gen quy định 1 tính trạng. Thực hiện phép lai: P: ♀ AaBbCcDd x ♂ AabbCcDd. Tỉ lệ phân li của kiểu hình aaB-C-dd là
Đáp án C
Câu 18:
17/06/2026Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn. Mỗi gen quy định 1 tính trạng. Thực hiện phép lai: P: ♀ AaBbCcDd x ♂ AabbCcDd. Tỉ lệ phân li của kiểu gen AABBCcDd là
Đáp án A
Câu 19:
17/06/2026Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn. Mỗi gen quy định 1 tính trạng. Thực hiện phép lai: P: ♀ AaBbCcDd ♂ AabbCcDd. Tỉ lệ phân li của kiểu hình không giống mẹ và bố là
Đáp án B
Câu 20:
17/06/2026Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn. Mỗi gen quy định 1 tính trạng. Thực hiện phép lai: P: ♀ AaBbCcDd ♂ AabbCcDd. Tỉ lệ phân li của kiểu hình giống mẹ là
Đáp án C
Câu 21:
17/06/2026Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn. Mỗi gen quy định 1 tính trạng. Thực hiện phép lai: P: ♀ AaBbCcDd ♂ AabbCcDd. Tỉ lệ phân li ở F1 về kiểu gen không giống cả cha lẫn mẹ là
Đáp án C
Câu 22:
17/06/2026Thực hiện phép lai P:AABB x aabb.Các kiểu gen thuần chủng xuất hiên ở con lai F2 là:
Đáp án A
Bài thi liên quan
-
30 câu hỏi Trắc nghiệm Quy luật phân li có đáp án
-
30 câu hỏi
-
40 phút
-
-
20 câu hỏi Trắc nghiệm Di truyền liên kết có đáp án
-
20 câu hỏi
-
20 phút
-
-
15 câu hỏi Trắc nghiệm Cấu tạo nhiễm sắc thể có đáp án
-
15 câu hỏi
-
20 phút
-
-
25 câu hỏi Trắc nghiệm Phân bào có đáp án
-
25 câu hỏi
-
30 phút
-
-
20 câu hỏi Trắc nghiệm Giao tử và thụ tinh có đáp án
-
20 câu hỏi
-
30 phút
-
-
20 câu hỏi Trắc nghiệm Xác định giới tính có đáp án
-
20 câu hỏi
-
20 phút
-
-
30 câu hỏi Trắc nghiệm Đột biến nhiễm sắc thể có đáp án
-
30 câu hỏi
-
30 phút
-
-
20 câu hỏi Trắc nghiệm ARN có đáp án
-
20 câu hỏi
-
20 phút
-
-
25 câu hỏi Trắc nghiệm Ứng dụng di truyền có đáp án
-
25 câu hỏi
-
30 phút
-
-
25 câu hỏi Trắc nghiệm Môi trường - Sinh vật có đáp án
-
25 câu hỏi
-
30 phút
-
