Trang chủ Lớp 10 Toán Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2. Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp có đáp án

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2. Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp có đáp án

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2. Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp có đáp án

  • 764 lượt thi

  • 15 câu hỏi

  • 30 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Xác định tập hợp B={x∈ℤ|−2≤x<3} bằng cách liệt kê các phần tử.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các số nguyên lớn hơn hoặc bằng 2 và nhỏ hơn 3 gồm –2; –1; 0; 1; 2.

Do đó: B = {–2; –1; 0; 1; 2}.


Câu 2:

17/06/2026

Cho A = {x ∈ℕ| x ≤ 5}. Tập A là tập hợp nào trong các tập sau:

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 5 gồm: 0; 1; 2; 3; 4; 5 nên tập A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}.


Câu 3:

17/06/2026

Hình vẽ dưới đây biểu diễn tập hợp nào?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình vẽ biểu diễn tập hợp (–3;2]


Câu 4:

17/06/2026

Cho tập hợp A ¹ Æ. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vì A ∩ Æ = Æ


Câu 5:

17/06/2026

Trong các đáp án dưới đây, cách viết khác của tập D={x∈ℝ|x≠−3} là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tập D={x∈ℝ|x≠−3}=ℝ\{−3}

Câu 6:

17/06/2026

Sử dụng các kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết tập hợp A={x∈ℝ|−3≤x≤5}.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có A={x∈ℝ|−3≤x≤5}= [−3; 5].


Câu 7:

17/06/2026

Cho tập hợp A = (−∞; 4] và B = [−2; +∞). Xác định tập hợp A ∩ B?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Để xác định giao của hai tập hợp A và B, ta biểu diễn tập A và tập B trên cùng trục số

Cho tập hợp A = (−∞; 4] và B = [−2; +∞). Xác định tập hợp A ∩ B? (ảnh 1)

Suy ra A ∩ B = [−2; 4].


Câu 8:

17/06/2026

Cho A = [−2; 4] và B = (0; 5]. Khẳng định nào sau đây là SAI?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho A = [−2; 4] và B = (0; 5]. Khẳng định nào sau đây là SAI? (ảnh 1)

Suy ra A ∩ B = (0; 4]

Cho A = [−2; 4] và B = (0; 5]. Khẳng định nào sau đây là SAI? (ảnh 2)

A ∪ B = [−2; 5]

Cho A = [−2; 4] và B = (0; 5]. Khẳng định nào sau đây là SAI? (ảnh 3)

A \ B = [−2; 0]

Cho A = [−2; 4] và B = (0; 5]. Khẳng định nào sau đây là SAI? (ảnh 4)

B \ A = (4 ; 5].


Câu 9:

17/06/2026

Cho A = [−7; +∞). Tập hợp CℝA là:

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

CℝA=ℝ\A=−∞;−7


Câu 10:

17/06/2026

Cho A = {1; 3; 4; 7} và B = {3; 5; 7; 10} . Tập A\ B là:

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Xác định tập hợp A\ B bằng cách lấy các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B. Do đó:A\B=x∈A|x∉B=1;4.

Câu 11:

17/06/2026

Cho hai tập A = [−2; 1] và B = (0; +∞). Tập hợp A ∪ B là:

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho hai tập A = [−2; 1] và B = (0; dương vô cùng). Tập hợp A giao B là: (ảnh 1)

Suy ra A ∪ B = [−2;+∞)


Câu 12:

17/06/2026

Cho hai tập A = [−2; 1] và B = (0; +∞).  Tập hợp B \ A là:

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cho hai tập A = [−2; 1] và B = (0; +vô cùng).  Tập hợp B \ A là: (ảnh 1)

Suy ra B \ A = (1; +∞)


Câu 13:

17/06/2026

Cho A = (−∞;−2], B = [3; +∞) và C = (0; 4). Khi đó, (A ∪ B) ∩ C là: 

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho A = (−vô cùng;−2], B = [3; +vô cùng) và C = (0; 4). Khi đó, (A giao B) (ảnh 1)

Ta có A ∪ B = (−∞; −2) ∪ [3; +∞). Suy ra (A ∪ B) ∩ C = [3; 4).


Câu 14:

17/06/2026

Cho A = {a, b}. Số tập con của A là:

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

 Các tập con của tập hợp A là ∅, {a}, {b}, {a, b}.

Tập A có 2 phần tử nên số tập con của A là 22 = 4 tập hợp.


Câu 15:

17/06/2026

Cho A = {0; 1; 2}. Số tập con của A là:

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các tập con của tập hợp A là ∅, {0}, {1}, {2}, {0; 1}, {1; 2}, {0; 2} và A = {0; 1; 2}.

Tập A có 3 phần tử nên số tập con của A là 23 = 8 tập hợp.


Bắt đầu thi ngay