Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 7 Vocabulary and Grammar
Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 7 Vocabulary and Grammar
-
603 lượt thi
-
15 câu hỏi
-
15 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Find the odd one out A, B, C or D.
Đáp án: C
Giải thích: A, B, D đều liên quan tới giao thông.
Dịch nghĩa: A. đạp xe B. lái xe C. làm vườn D. bay
Câu 2:
17/06/2026Find the odd one out A, B, C or D.
Đáp án: D
Giải thích: Đáp án A, B, C đều là nội dung biển báo. Đáp án D mang nghĩa chung chung là “biển báo” nên khác 3 đáp án còn lại.
Dịch nghĩa: A. không đạp xe B. không đỗ xe C. không rẽ phải D. biển báo
Câu 3:
17/06/2026Find the odd one out A, B, C or D.
Đáp án: D
Dịch nghĩa: A. tàu B. máy bay C. ô tô D. cánh buồm
Câu 4:
17/06/2026Find the odd one out A, B, C or D.
Đáp án: B
Giải thích: Đáp án A, C và D chỉ những phương tiện giao thông trên mặt đất; còn B là phương tiện di chuyển đường hàng không
Dịch nghĩa: A. bằng ô tô B. bằng máy bay C. bằng xe buýt D. bằng xe đạp
Câu 5:
17/06/2026Find the odd one out A, B, C or D.
Đáp án: A
Giải thích: B, C, D đều là động từ.
Dịch nghĩa: A. giấy phép lái xe B. đạp xe C. đảo ngược D. lái xe
Câu 6:
17/06/2026Circle A, B, C or D for each picture
Đáp án: D
Giải thích: Khu vực trẻ em qua đường
Câu 7:
17/06/2026Circle A, B, C or D for each picture
Đáp án: B
Giải thích: Khu vực đỗ xe
Câu 9:
17/06/2026Circle A, B, C or D for each picture
Đáp án: B
Giải thích: Đi học bằng xe đạp
Câu 10:
17/06/2026Minh used to _____ his homework late in the evening.
Đáp án: B
Giải thích: Cấu trúc: Used to + V (diễn tả thói quen trong qua khứ)
Dịch nghĩa: Minh đã từng quen làm bài tập muộn và buổi tối.
Câu 11:
17/06/2026If people _________ the rules, there are no more accidents.
Đáp án C
ignore (v) phớt lờ, bỏ qua
take care of (v) chăm sóc, lo liệu
obey (v) tuân theo, vâng lời
remember (v) nhớ
Dịch nghĩa: Nếu mọi người tuân thủ luật lệ, sẽ không còn tai nạn nữa.
Câu 12:
17/06/2026You should _________ right and left when you go across the roads.
Đáp án: B
Dịch nghĩa: Bạn nên nhìn phải và trái khi sang đường.
Câu 13:
17/06/2026Hurry up or we can't _________ the last bus home.
Đáp án D
Xét về nghĩa và ngữ cảnh trong câu, ta thấy các đáp án:
A. keep: giữ lại
B. follow: theo sau
C. go: đi
D. catch: bắt kịp (phương tiện giao thông)
Dịch nghĩa: “Nhanh lên, nếu không chúng ta sẽ không kịp chuyến xe buýt cuối cùng về nhà."
Câu 14:
17/06/2026Lan used to go to school _________.
Đáp án: D
Dịch nghĩa: Lan từng quen đi học bằng xe buýt.
Câu 15:
17/06/2026Public _________ in my town is good and cheap.
Đáp án: A
Giải thích: Cụm từ: public transport = phương tiện công cộng
Dịch nghĩa: Phương tiện công cộng ở thị trấn của tôi thì tốt và rẻ.
Có thể bạn quan tâm
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 7 Vocabulary and Grammar (602 lượt thi)
Các bài thi hot trong chương
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 7 Reading (780 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 7 Writing (772 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 7 Phonetics and Speaking (663 lượt thi)
