Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2 Writing có đáp án
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2 Writing có đáp án
-
627 lượt thi
-
15 câu hỏi
-
30 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words
Her cat/ play with/ ball/ under/ table now.
Đáp án B
Giải thích: Câu ở thời hiện tại tiếp diễn vì có trạng từ “now”
Dịch: Con mèo của cô ấy đang chơi đùa với 1 quả bóng ở dưới gầm bàn.
Câu 2:
17/06/2026Could you/ show/ me/ way/ cinema, please?
Đáp án C
Giải thích: “Could you show me the way to the + N?”: Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến … được không?
Dịch: Bạn có thể chỉ tôi đường đến rạp chiếu phim được không?
Câu 3:
17/06/2026My uncle/ live/ countryside/ family.
Đáp án C
Giải thích: “live in …… with sb”: sống ở đâu với ai
Dịch: Chú của tôi sống ở vùng nông thôn với gia đình.
Câu 4:
17/06/2026How many/ picture/ there/ wall?
Đáp án B
Phân tích: - “How many” dùng với danh từ số nhiều (pictures).
- “Are there” đúng cấu trúc câu hỏi với “How many”.
- “On the wall” (trên tường) là giới từ phù hợp. Không dùng “in the wall” vì nghĩa sẽ không hợp lý.
Dịch nghĩa: “Có bao nhiêu bức tranh trên tường?”
Câu 5:
17/06/2026This/ department store/ to the left/ post office.
Đáp án AGiải thích: To the left of ….. = về phía bên trái của …..
Dịch: Cửa hàng bách hoá này nằm phía bên trái của bưu điện.
Câu 6:
17/06/2026Rewrite sentences without changing the meaning
The back yard is not big enough for us to play in.
Đáp án A
Giải thích: “be not + adj enough + to V” (không đủ như thế nào để làm gì)
“be + too adj + to V” (quá như thế nào nên không thể làm gì)
Dịch: Sân sau quá nhỏ nên chúng tôi không chơi ở đó được.
Câu 7:
17/06/2026Let’s clean this messy room.
Đáp án B
Giải thích: “Let’s V” = “How about Ving” dùng để rủ rê, mời mọc.
Dịch: Hãy cùng dọn căn phòng bừa bộn này nào!
Câu 8:
17/06/2026A villa is bigger than an apartment.
Đáp án A
Giải thích: chuyển đổi giữa cấu trúc so sánh hơn và so sánh không bằng.
Dịch: Một căn biệt thự rộng lớn hơn 1 căn hộ chung cư.
Câu 9:
17/06/2026The table is in front of the television.
Đáp án D
Giải thích: in front of: ở đằng trước >< behind: ở đằng sau
Dịch: Chiếc bàn ở đằng trước chiếc ti vi.
>Câu 10:
17/06/2026My house has 4 rooms.
Đáp án B
Dịch: Có 4 căn phòng trong ngôi nhà của tôi.
Câu 11:
17/06/2026Despite having a bike, John always walks to school.
Đáp án D
Giải thích: Despite + N = Although + S + V (mặc dù)
Dịch: Dù có xe đạp, John luôn đi bộ tới trường.
Câu 12:
17/06/2026Rearrange the sentences to make meaningful sentences
My/ bedroom/ house/ in my/ favorite/ room/ is/ my.
Đáp án C
Dịch: Căn phòng ưa thích của tôi trong nhà là phòng ngủ của tôi.
Câu 13:
17/06/2026I/ play/ how to/ know/ game/ don’t/ the.
Đáp án A
Dịch: Tôi không biết cách chơi trò chơi đó.
Câu 14:
17/06/2026follow/ It’s/ to/ direction/ difficult.
Đáp án A
Dịch: Thật là khó khi đi theo chỉ dẫn của bạn.
Câu 15:
17/06/2026Could you/ show/ me/ way/ cinema, please?
Đáp án C
Dịch: Bạn có thể chỉ tôi đường đến rạp chiếu phim được không?
Có thể bạn quan tâm
- Bài tập trắc nghiệm Unit 2 Skills 2 - Listening có đáp án (925 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2 Writing có đáp án (626 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2: skills 2 (trang 23) (0 lượt thi)
Các bài thi hot trong chương
- Bài tập trắc nghiệm Unit 2 A Closer Look 2 - Ngữ pháp có đáp án (907 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2 Vocabulary and Grammar có đáp án (746 lượt thi)
- Bài tập trắc nghiệm Unit 2 Skills 1 - Reading điền từ có đáp án (745 lượt thi)
- Bài tập trắc nghiệm Unit 2 A Closer Look 2 - Ngữ pháp 2 có đáp án (692 lượt thi)
- Bài tập trắc nghiệm Unit 2 Skills 1 - Reading đọc hiểu có đáp án (664 lượt thi)
- Bài tập trắc nghiệm Unit 2 A Closer Look 1 - Từ vựng có đáp án (609 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2 Reading có đáp án (581 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2 Phonetics and Speaking có đáp án (560 lượt thi)
- Bài tập trắc nghiệm Unit 2 A Closer Look 1 - Ngữ âm có đáp án (518 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2: A Closer Look 1 (trang 17 - 18) (0 lượt thi)
