Trang chủ Thi thử THPT Quốc gia Toán Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán có lời giải chi tiết

Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán có lời giải chi tiết

Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán có lời giải chi tiết

  • 319 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 50 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 2:

17/06/2026

Trong số đồ thị của các hàm số

y=1x;y=x2+1;y=x2+3x+7x−1;y=xx2−1 có tất cả bao nhiêu đồ thị có tiệm cận ngang?

Xem đáp án

Đáp án C

Để hàm số có tiệm caanh ngang thì hàm số là hàm phân thức có bậc tử nhỏ hơn hoặc bằng mẫu

Vậy có hàm số y=1xvà hàm số y=xx2−1 có tiệm cận ngang


Câu 3:

17/06/2026

Cho 0<a≠1 và x>0,y>0. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

Xem đáp án

Đáp án B

Diện tích tam giác ABC:SABC=12.AB.AC.sinA^=3a24 

Có  BC=AB2+AC2−2.AB.AC.cosBAC^=a3

Ta có  AB'=a2+a2=a2,AI=a2+a22=a52

Ta được AB'2+AI2=2a2+a522=13a24=B'I2. Suy ra tam giác AB’I vuông tại A, có diện tích bằng: SABI=12.AB'.AI=12a2.a52=a2104 

Tam giác ABC là hình chiếu vuông góc của tam giác AB’I trên ABC nên ta có:

SABC=cosα.SAB'I⇔cosα=a234:a2104=3010 

Chú ý: Nếu không được “may mắn có ΔAB'I vuông”, ta có thể sử dụng công thức He-rông để tính diện tích tam giác AB'I


Câu 4:

17/06/2026

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có AB=AC=BB'=a,BAC^=120°.ABC Gọi I là trung điểm của CC’. Ta có cosin của góc giữa hai mặt phẳng ABC và AB'I bằng:

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi a là độ dài cạnh hình lập phương. Thể tích khối lập phương: V1=a3 

Thể tích khối tứ diện: ABDA':V2=13.AA'.SABD=13.a.a22=a36 

Vậy V1=6V2


Câu 5:

17/06/2026

Gọi V1 là thể tích của khối lập phương  ABCD.A'B'C'D',V2 là thể tích khối tứ diện A'ABD.

 Hệ thức nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án B

 

Gọi a là độ dài cạnh hình lập phương.

Thể tích khối lập phương:  V1=a3

Thể tích khối tứ diện:

ABDA':V2=13.AA'.SABD=13.a.a22=a36 

Vậy V1=6V2

 


Câu 6:

17/06/2026

Cho alog23+blog62+clog63=5 với a, b, c là các số tự nhiên. Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau đây

Xem đáp án

 Đáp án D

Ta có:

alog23+blog62+clog63=5⇔log62b+log63c=log225−log23a⇔log62b3c=log2253a

Đặt t=log62b3ct=log2253a⇔2b3c=6t253a=2t⇔2b3c=6t25=2t3a⇔a=0t=5b=c=5(vì a, b, c là các số tự nhiên)


Câu 7:

17/06/2026

Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng a22. Gọi M là điểm thuộc cạnh SD sao cho SM→=3MD→. Mặt phẳng ABM cắt cạnh SC tại điểm N. Thể tích khối đa diện MNABCD bằng

Xem đáp án

Đáp án D

Kẻ AH⊥SB⇒dA,SBC=AH=a22⇒ΔSAB vuông cân tại A⇒SA=a 

⇒VS.ABCD=13.SA.SABCD=13.a.a2=a33. 

Kẻ  MN//CD⇒SMSD=SNSC=34

Ta có:  VS.ABD=VS.BCD=12VS.ABCD

VS.AMNBVS.ABCD=VS.ABM+VS.BMN2VS.ABD=12VS.ABMVS.ABD+VS.BMNVS.ABD=12SMSD+SMSD.SNSC=1234+34.34=2132⇒VMNABCDVS.ABCD=1132VS.ABCD=1132.a33=11a396

Vậy  

VMNABCD=1132VS.ABCD=1132.a33=11a396


Câu 8:

17/06/2026

Gọi S là tập hợp các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3−3mx2+4m3 có hai điểm cực trị A và B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 4 (O là gốc tọa độ). Ta có tổng giá trị tất cả các phần tử của tập S bằng

Xem đáp án

Đáp án D

y=x3−3mx2+4m3⇒y'=3x2−6mx. Ta có  y'=0⇔x=0x=2m

Để hàm số đã cho có 2 điểm cực trị thì  m≠0.Khi đó 

 y'=0⇔x=0⇒y0=4m3⇒A0;4m3∈Oyx=2m⇒y2m=0⇒B2m;0∈Ox

Vậy tam giác OAB vuông tại O nên  SΔOAB=12OA.OB⇔4=124m32m

 

⇔m4=1⇔m=−1m=1⇒S−1;1

 


Câu 9:

17/06/2026

Cho log25=a. Tính log2200 theo a

Xem đáp án

Đáp án D

log2200=log252.23=2log25+3log22=2a+3


Câu 10:

17/06/2026

Cho hàm số y=14x4−2x2+2017. Khẳng định nào sau đây là đúng

Xem đáp án

Đáp án C

y'=x3−4x=0⇔x=0x=±2

Ta thấy phương trình y'=0 có 3 nghiệm phân biệt và a=14>0 nên hàm số có 3 cực trị trong đó có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu


Câu 12:

17/06/2026

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

Xem đáp án

Đáp án D

Câu hỏi lí thuyết “Khái niệm về thể tích khối đa diện” (SGK hình học 12 trang 21, mục I phần b)


Câu 13:

17/06/2026

Số điểm chung của đồ thị hàm số y=x3−2x2+x−12 với trục Ox là

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox

x3−2x2+x−12=0⇔x−3x2+x+4=0⇔x−3x2+x+4=0⇔x=3x2+x+4=0VN⇔x=3


Câu 14:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx có đạo hàm liên tục trên ℝ. Đồ thị hàm số y=f'x như hình vẽ sau:

Số điểm cực trị của hàm số y=fx−2x là

Xem đáp án

Đáp án C

Dựa vào đồ thị hàm số suy ra f'x=x3−3x+2 

Hàm số y=fx−2x⇒y'=f'x−2=x3−3x có ba nghiệm bội lẻ nên hàm số có 3 điểm cực trị


Câu 15:

17/06/2026

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x2−9x+1 trên đoạn 0;4 Ta có m+2M bằng:

Xem đáp án

Đáp án B

Xét hàm số

y=x3−3x2−9x+1 trên đoạn 0;4

 y'=3x2−6x−9

y'=0⇔3x2−6x−9=0⇔x=−1∉0;4x=3∈0;4

Tính y0=1,y3=−26,y4=−19. Suy ra M=1,m=−26⇒m+2M=−24 


Câu 16:

17/06/2026

Hàm số y=13x3−2x2+3x−1 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

Xem đáp án

Đáp án D

Tập xác định D=ℝ 

 y'=x2−4x+3<0⇔1<x<3.

Do đó hàm số  nghịch biến trên khoảng 1;3 


Câu 17:

17/06/2026

Cắt khối lăng trụ MNP.M'N'P' bởi các mặt phẳng MN'P' và MNP' ta được những khối đa diện nào

Xem đáp án

Đáp án A

Dựa vào hĩnh vẽ


Câu 18:

17/06/2026

Thể tích của khối cầu bán kính R bằng

Xem đáp án

Đáp án D

Công thức tính thể tích của khối cầu bán kính R là V=43πR3


Câu 19:

17/06/2026

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=1−mx4+2m+3x2+1 có đúng một điểm cực tiểu và không có điểm cực đại?

Xem đáp án

Đáp án A

Tập xác định  D=ℝ

Trường hợp 1: m−1=0⇔m=1, ta có y=8x2+1 có đồ thị là parabol, bề lõm quay lên trên nên hàm số chỉ có 1 điểm cực tiểu và không có cực đại

Trường hợp 2: m−1≠0⇔m≠1,vì hàm số trùng phương nên để hàm số chỉ có điểm cực tiểu mà không có cực đại thì  a=m−1>0ab=2m−1m+3≥0⇔−3≤m<1 

Do đó không có m nguyên dương thỏa mãn trong trường hợp này

 

Kết luận: vậy m=1 thì hàm số y=1−mx4+2m+3x2+1 có đúng một điểm cực tiểu và không có điểm cực đại

 


Câu 20:

17/06/2026

Cho khối chóp tứ giác đều có chiều cao bằng 6 và thể tích bằng 8. Độ dài cạnh đáy bằng

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi độ dài cạnh đáy của hình chóp tứ giác đều là a và chiều cao hình chóp tứ giác đều là h

Ta có V=13a2h. Suy ra  a=3Vh=3.86=2


Câu 21:

17/06/2026

Hình lăng trụ tam giác đều có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng

Xem đáp án

Đáp án A


Câu 22:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=a3 và AD=a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.BCD bằng

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi O là giao điểm của 2 đường chéo AC và BIÊN ĐỘ, từ O dựng đường thẳng song song với SA và cắt SC tại trung điểm I của SC, suy ra I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.BCD

Mặt khác  OI=12SA=a2OC=12AC=12a2+a32=a

Theo bài ra ta có:  R=IC=OC2+OI2=a52

Vậy thể tích khối cầu là V=43πa523=5πa356


Câu 23:

17/06/2026

Gọi m0 là giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x4+2mx2+4 có 3 điểm cực trị nằm trên các trục tọa độ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án D

y'=4x3+4mxy'=0⇔x=0x2=−m 

Hàm số có 3 cực trị ⇔m<0 Khi đó đồ thị hàm số có 3 cực trị là A0;4,B−−m;−m2+4,C−m;−m2+4 

Ta có A∈Oy nên 3 điểm cực trị nằm trên các trục tọa độ ⇔−m2+4=0⇔m=2KTMm=−2TM


Câu 24:

17/06/2026

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

Xem đáp án

Đáp án C

Trong các hình: hình bình hành, hình thang vuông, hình thang cân, hình tứ giác chỉ có hình thang cân là có mặt cầu ngoại tiếp


Câu 25:

17/06/2026

Hàm số y=−x4+8x3−6 có tất cả bao nhiêu điểm cực trị

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=−4x3+24x2=−4x2x−6=0⇔x=0x=6. Do x=0 là nghiệm bội chẵn suy ra y’ không đổi dấu khi qua điểm x=0 nên hàm số chỉ có 1 cực trị x=6


Câu 26:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=3a,BC=4a và SA⊥ABC. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng 60°. Gọi M là trung điểm của cạnh AC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SM bằng

Xem đáp án

Đáp án A

Do SA⊥ABC nên góc giữ SC và ABC là góc SCA^=60° 

Vì ΔABC vuông tại B nên  AC=5a⇒SA=5a3

Gọi N là trung điểm BC nên MN//AB⇒AB//SMN

 dAB,SM=dAB,SMN=dA,SMN.

Từ A kẻ đường thẳng song song vơi BC cắt MN tại D.

Do BC⊥AB⇒BC⊥MN⇒AD⊥MN. 

Từ A kẻ AH vuông góc vơi SD

Ta có  MD⊥ADMD⊥SA⇒MD⊥SAD⇒MD⊥AH

Mà AH⊥SD⇒AH⊥SMD hay AH⊥smn⇒dA,SMN=AH

Do AD=BN=12BC=2a. 

Xét ΔSAD có 1AH2=1SA2+1AD2=175a2+14a2=79300a2

  ⇒dAB,SM=AH=10237a79=103a79


Câu 27:

17/06/2026

Vật nào trong các vật thể sau không phải khối đa diện

Xem đáp án

Đáp án C

Khối đa diện có tính chất, mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng 2 đa giác nên ta thấy C không phair khối đa diện vì có 1 cạnh là cạnh chung của 4 đa giác


Câu 28:

17/06/2026

Cho hàm số y=2x−34−x Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây

Xem đáp án

Đáp án B

Tập xác định ℝ\4 

Ta có y'=34−x2>0,∀x≠4, nên hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó.


Câu 29:

17/06/2026

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x+5 trên đoạn 0;32

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=3x2−3, cho  y'=0⇒3x2−3=0⇔x=1∈0;32x=−1∉0;32

 f0=5,f1=3,f32=318.So sánh 3 giá trị, ta được max0;32fx=f0=5


Câu 31:

17/06/2026

Cho biết đồ thị sau là đồ thị của một trong bốn hàm số ở các phương án A, B, C, D. Đó là đồ thị của hàm số nào?

Xem đáp án

Đáp án C

Từ hình dáng đồ thị, suy ra a>0→loại đáp án B

Đồ thị qua 2 điểm −1;3 VÀ 1;−1

Thay trực tiếp và 3 đáp án còn lại, ta thấy đáp án C thỏa.


Câu 32:

17/06/2026

Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x3+3x2−4 là

Xem đáp án

Đáp án C

D=ℝ;y'=3x2+6x;y'=0⇔x=0x=−2

Tọa độ 2 điểm cực trị A0;−4,B−2;0 

Khoảng cách giữa hai điểm cực trị làAB=xB−xA2+yB−yA2=20=25


Câu 33:

17/06/2026

Cho x=2017!. Gía trị biểu thức A=1log22x+1log32x+...+1log20172x bằng

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có A=logx22+logx32+...+logx20172=logx2.3...20172=2logx2017!=2


Câu 34:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx xác định và có đạo hàm trên ℝ\±1. Hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hỏi đồ thị hàm số y=fx có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có limx→−1+y=+∞⇒x=−1 là tiệm cận đứng

limx→1−y=+∞⇒x=1 là tiệm cận đứng

limx→+∞y=3⇒y=3 là tiệm cận ngang

Vậy đồ thị hàm số limx→+∞y=3⇒y=3 có tất cả 3 đường tiệm cận


Câu 35:

17/06/2026

Rút gọn biểu thức A=a53.a73a4.a−27 với a>0 ta được kết quả A=amn, trong đó m,n∈ℕ* và mn là phân số tối giản. Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có A=a53.a73a4.a−27=a53.a73a4.a−27=a53+73a4−27=a27

Suy ra m=2,n=7. Do đó 2m2+n=15 

Ghi chú: với m=2,n=7.thì m2+n2=53,m2−n2=−45,3m2−2n=−2 


Câu 36:

17/06/2026

Nếu 7+43a−1<7−43 thì

Xem đáp án

Đáp án D

Vì 7+437−43=1 nên 7−43=7+43−1

Do đó: 7+43a−1<7−43⇔7+43a−1<7+43−1⇔a−1<−1

 (do 7+43>1)


Câu 37:

17/06/2026

Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Biết OA=a,OB=2a và đường thẳng AC tạo với mặt phẳng OBC một góc 60°. Thể tích khối tứ diện OABC bằng

Xem đáp án

Đáp án A

Theo giả thiết OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau nên OA⊥OBC,OC là hình chiếu của AC lên mặt phẳng OBC. Do đó, ACO^=60°,OA là chiều cao của tứ diện OABC. Xét tam giác vuông AOC có tan60°=OAOC với OA=a⇒OC=OAtan60°=a3=a33;OB=2a 

Ta có  SOBC=12OB.OC=122a.a33;VOABC=13OA.SOBC=13a.a233=a339


Câu 38:

17/06/2026

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x+1x−2 tại điểm M1;−2 có phương trình là

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình tiếp tuyến tại điểm M1;−2 có dạng y=y'1x−1−2 

Ta có y'=x+1x−2'=−3x−22;y'1=−3 

suy ra y=−3x−1−2=−3x+1 


Câu 40:

17/06/2026

Cho đồ thị của hàm số y=fx như hình vẽ dưới đây:

Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=fx−2017+m có

5 điểm cực trị. Tổng tất cả các giá trị của các phần tử của tập S bằng

Xem đáp án

Đáp án A

Nhận xét: Số giao điểm của C:y=fx với Ox bằng số giao điểm của C':y=fx−2017 với Ox

Vì m>0 nên C'':y=fx−2017+m có được bằng cách tịnh tiến C':y=fx−2017 lên trên m đơn vị

TH1:0<m<3 Đồ thị hàm số có 7 điểm cực trị (loại)

TH2:m=3 Đồ thị hàm số có 5 điểm cực trị (NHẬN)

TH3:3<m<6 Đồ thị hàm số có 5 điểm cực trị (NHẬN)

TH4:m>6 Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị (loại)

Vậy 3≤m<6. Do m∈ℤ* nên m∈3;4;5 

Vậy tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng 12


Câu 42:

17/06/2026

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=m+1x3+m+1x2−2x+2 nghịch biến trên ℝ

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y'=3m+1x2+2m+1x−2

Để hàm số y=m+1x3+m+1x2−2x+2 nghịch biến trên ℝ thì y'≤0 với  ∀x∈ℝ

Suy ra 3m+1x2+2m+1x−2≤0 với ∀x∈ℝ,⇒a=0bx+c≤0a≠0a<0Δ'≤0

m=−1−2≤0l/dm<−1m2+8m+7≤0⇔m=−1m∈−7;−1.  Theo đầu bài: m∈ℤ⇒m=−7;−6;−5;−4;−3;−2;−1


Câu 43:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA⊥ABC, góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC bằng 60°. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB bằng:

Xem đáp án

Đáp án C

SA⊥ABC⇒AB là hình chiếu vuông góc của SB lên ABC 

⇒SB,ABC^=SB,AB^=SBA^=60°⇒SA=AB.tan60°=a3 

Dựng d qua B và d//AC

Dựng AK⊥d tại K

Dựng AH⊥SK tại H

Ta có  BK⊥AKBK⊥SA⇒BK⊥SAK⇒BK⊥AH

+BK⊥AHSK⊥AH⇒AH⊥SBK⇒dA,SBK=AH

+BK//ACSK⊂SBKAC⊄SBK⇒AC//SBK⇒dAC,SB=dA,SBK=AH

Gọi M là trung điểm  AC⇒BM⊥AC1;BK⊥AKBK//AC⇒AK⊥AC2

1,2⇒AK//BM⇒AKBM là hình bình hành ⇒AK=BM=a32 

Xét tam giác SAK vuông tại A ta có 1AH2=1AK2+1SA2=53a2⇒AH=a155 

Vậy dAC,SB=a155


Câu 44:

17/06/2026

Đồ thị hàm số y=1−x2x2+2x có tất cả bao nhiêu tiệm cận đứng

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số xác định ⇔1−x2≥0x2+2x≠0⇔x∈−1;1\0 suy  ra đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

limx→0+y=+∞⇒ đường thẳng x=0 là là tiệm cận đứng

limx→1+y=0;limx→1−y=0

Vậy đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng


Câu 45:

17/06/2026

Cho 0<a≠1,b>0 thỏa mãn điều kiện logab<0. Khẳng định nào sau đây là đúng

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có logab<0⇔logab<loga1. Xét 2 trường hợp

TH1:a>1 suy ra logab<loga1⇔b<1. Kết hợp điều kiện ta được 0<b<1<a

TH2:0<a<1 suy ra logab<loga1⇔b>1. Kết hợp điều kiện ta được 0<a<1<b

Vậy khẳng định đúng là 0<a<1<b0<b<1<a


Câu 46:

17/06/2026

Tính bán kính R mặt cầu ngoại tiếp tứ diện đều ABCD cạnh a2

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi G là trọng tâm ΔBCD, ta có AG⊥BCD nên AG là trục của ΔBCD,

Gọi M là trung điểm của AB. Qua M dựng đường thẳng Δ⊥AB, gọi I=Δ∩AG 

Do đó mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có tâm là I và bán kính R=IA

Ta có ΔAMI,ΔAGB là hai tam giác vuông đồng dạng nên IAAB=AMAG⇒AI=AB.AMAG

Do AB=a2,AM=a22,AG=a22−23.a2.322=2a33 

Khi đó R=AI=a2.a222a33=a32 

Cách 2: Áp sụng công thức giải nhanh R=AB22SG=a32 


Câu 47:

17/06/2026

Tìm tất cả các giá trị thực của x thỏa mãn đẳng thức log3x=3log32+log925−log33

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có log3x=3log32+log925−log33=log38+log35−log39=log3409

Vậy x=409


Câu 48:

17/06/2026

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không có nghĩa

Xem đáp án

Đáp án A

Lũy thừa −340 và −3−4 có số mũ nguyên âm hoặc bằng 0 thì cơ số khác 0 (thỏa mãn)

Lũy thừa 1−2 có số mũ không nguyên thì cơ số phải dương (thỏa mãn)

Lũy thừa −4−13 có số mũ không nguyên thì cơ số phải dương (không thỏa mãn)


Câu 49:

17/06/2026

Cho 0<a≠1 và b∈ℝ. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

Xem đáp án

Đáp án A

Do b∈ℝ nên b chưa biết rõ về dấu, vì vậy logab2=2logab


Câu 50:

17/06/2026

Cho mặt cầu tâm O, bán kính R=3. Mặt phẳng P nằm cách tâm O một khoảng bằng 1 và cắt mặt cầu theo một đường tròn có chu vi bằng

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có OH=dO,P=1,OA=R=3 

Áp dụng định lí Pytago cho tam giác vuông HOA ta có

r=HA=OA2−OH2=9−1=22 

Vậy chu vi đường tròn thiết diện là 2πr=42π


Bắt đầu thi ngay