Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Địa lý (Đề 8)
Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Địa lý (Đề 8)
-
67 lượt thi
-
40 câu hỏi
-
60 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 5:
21/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng trâu lớn hơn bò?
Chọn B
Câu 6:
21/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Địa chất khoáng sản, cho biết crôm có ở nơi nào sau đây?
Chọn A
Câu 8:
21/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đảo nào sau đây có sân bay?
Chọn D
Câu 9:
21/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết sông Tiền chảy qua tỉnh nào sau đây?
Chọn A
Câu 10:
21/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết than được khai thác ở địa điểm nào sau đây?
Chọn A
Câu 11:
21/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Chọn B
Câu 12:
21/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?
Chọn D
Câu 13:
21/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ nhất?
Chọn D
Câu 14:
21/06/2026Cho biểu đồ:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA XINGAPO NĂM 2010 VÀ 2018
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019. NXB Thống kê 2020)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi giá trị xuất, nhập khẩu năm 2018 so với năm 2010 của Xingapo?
Chọn D
Câu 18:
21/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết tỉnh nào sau đây có đường biên giới quốc gia?
Chọn B
Câu 19:
21/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây có ở trung tâm công nghiệp Rạch Giá?
Chọn B
Câu 20:
21/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số thấp nhất trong các tỉnh sau đây?
Chọn D
Câu 21:
21/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết đảo Phú Quốc thuộc tỉnh nào sau đây?
Chọn A
Câu 22:
21/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có di sản văn hóa thế giới?
Chọn C
Câu 25:
21/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết tỉnh nào sau đây trồng cà phê và hồ tiêu?
Chọn A
Câu 28:
21/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây cao nhất miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
Chọn C
Câu 29:
21/06/2026Cho bảng số liệu:
GDP CỦA INĐÔNÊXIA VÀ THÁI LAN GIAI ĐOẠN 2010 -2019
|
Năm |
2010 |
2012 |
2014 |
2019 |
|
Inđônêxia |
755.1 |
917.9 |
890.5 |
1 119.2 |
|
Thái Lan |
340.9 |
397.3 |
404.3 |
543,5 |
(Nguồn: Niên giám thống kê 2019. NXB Thống kê 2020)
3 Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP của Inđônêxia và Thái Lan giai đoạn 2010 - 2019?
Chọn C
Câu 30:
21/06/2026Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phân bố chủ yếu ở
Chọn B
Câu 31:
21/06/2026Thuận lợi chủ yếu đối với chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
Chọn B
Câu 33:
21/06/2026Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng là
Chọn D
Câu 34:
21/06/2026Ý nghĩa chủ yếu của phát triển nuôi trồng thủy sản nước mặn ở Bắc Trung Bộ là
Chọn D
Câu 35:
21/06/2026Giải pháp chủ yếu phát triển cây công nghiệp lâu năm theo hướng hàng hóa ở Bắc Trung Bộ là
Chọn C
Câu 36:
21/06/2026Biên độ nhiệt độ trung bình năm của nước ta tăng dần từ Nam ra Bắc chủ yếu do tác động của
Chọn C
Câu 37:
21/06/2026Khu vực đồng bằng nước ta có hoạt động nội thương phát triển mạnh chủ yếu do
Chọn C
Câu 38:
21/06/2026Phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhằm mục đích chủ yếu là
Chọn B
Câu 39:
21/06/2026Cho biểu đồ về diện tích lúa phân theo mùa vụ nước ta, giai đoạn 2010-2018:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Chọn A
Câu 40:
21/06/2026Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỊT HỘP VÀ SỮA TƯƠI NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
|
Năm |
2015 |
2017 |
2018 |
2020 |
|
Thịt hộp (Tấn) |
4 677 |
4 568 |
4314 |
3 946 |
|
Sữa tươi (Triệu lít) |
1 027,9 |
1 211,4 |
1 217,9 |
1 316,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê 2020. NXB Thống kê 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng thịt hộp và sữa tươi nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Chọn D
