Câu hỏi:
21/06/2026 63
Các huyện đảo của nước ta
Các huyện đảo của nước ta
A. hầu hết đảo xa bờ và đông dân.
B. có nhiều thế mạnh nuôi gia súc.
C. có khả năng phát triển thủy sản.
D. là nơi có nhiều loại khoáng sản.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Chọn C
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Khu vực đồng bằng nước ta có hoạt động nội thương phát triển mạnh chủ yếu do
Khu vực đồng bằng nước ta có hoạt động nội thương phát triển mạnh chủ yếu do
Câu 2:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Câu 5:
Cho biểu đồ về diện tích lúa phân theo mùa vụ nước ta, giai đoạn 2010-2018:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Cho biểu đồ về diện tích lúa phân theo mùa vụ nước ta, giai đoạn 2010-2018:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Câu 6:
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỊT HỘP VÀ SỮA TƯƠI NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
Năm
2015
2017
2018
2020
Thịt hộp (Tấn)
4 677
4 568
4314
3 946
Sữa tươi (Triệu lít)
1 027,9
1 211,4
1 217,9
1 316,8
(Nguồn: Niên giám thống kê 2020. NXB Thống kê 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng thịt hộp và sữa tươi nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỊT HỘP VÀ SỮA TƯƠI NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
|
Năm |
2015 |
2017 |
2018 |
2020 |
|
Thịt hộp (Tấn) |
4 677 |
4 568 |
4314 |
3 946 |
|
Sữa tươi (Triệu lít) |
1 027,9 |
1 211,4 |
1 217,9 |
1 316,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê 2020. NXB Thống kê 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng thịt hộp và sữa tươi nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 7:
Cho bảng số liệu:
GDP CỦA INĐÔNÊXIA VÀ THÁI LAN GIAI ĐOẠN 2010 -2019
Năm
2010
2012
2014
2019
Inđônêxia
755.1
917.9
890.5
1 119.2
Thái Lan
340.9
397.3
404.3
543,5
(Nguồn: Niên giám thống kê 2019. NXB Thống kê 2020)
3 Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP của Inđônêxia và Thái Lan giai đoạn 2010 - 2019?
Cho bảng số liệu:
GDP CỦA INĐÔNÊXIA VÀ THÁI LAN GIAI ĐOẠN 2010 -2019
|
Năm |
2010 |
2012 |
2014 |
2019 |
|
Inđônêxia |
755.1 |
917.9 |
890.5 |
1 119.2 |
|
Thái Lan |
340.9 |
397.3 |
404.3 |
543,5 |
(Nguồn: Niên giám thống kê 2019. NXB Thống kê 2020)
3 Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP của Inđônêxia và Thái Lan giai đoạn 2010 - 2019?
Câu 8:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng trâu lớn hơn bò?
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng trâu lớn hơn bò?
Câu 9:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ nhất?
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ nhất?
Câu 11:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Địa chất khoáng sản, cho biết crôm có ở nơi nào sau đây?
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Địa chất khoáng sản, cho biết crôm có ở nơi nào sau đây?
Câu 14:
Phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhằm mục đích chủ yếu là
Phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhằm mục đích chủ yếu là
Câu 15:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết than được khai thác ở địa điểm nào sau đây?
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết than được khai thác ở địa điểm nào sau đây?
Câu hỏi mới nhất
Xem thêm »-
-
-
-
-
-
TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ CÁN CÂN XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2007 – 2020
(Đơn vị: Tỉ USD)
Năm
2007
2010
2015
2019
2020
Tổng giá trị xuất nhập khẩu
111,4
157,1
327,6
517,3
545,3
Cán cân xuất nhập khẩu
-14,2
-12,7
-3,6
11,1
19,9
(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2007 – 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
-
-
-
-

