Giải VBT Toán 5 KNTT Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1 000; ..... hoặc với 0,1; 0,01; 0,001; ...
Giải VBT Toán 5 KNTT Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1 000; ..... hoặc với 0,1; 0,01; 0,001; ...
-
9 lượt thi
-
8 câu hỏi
-
0 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
06/11/2026Tính nhẩm
|
a) 5,73 × 10 = .................................... 4,321 × 100 = .................................... 1,06 × 1 000 = ................................... |
b) 8 ×0,1 = ......................................... 10,9 × 0,001 = ................................... 4,3 × 0,01 = ....................................... |
|
a) 5,73 × 10 = 57,3 4,321 × 100 = 432,1 1,06 × 1 000 = 1 060 |
b) 8 ×0,1 = 0,8 10,9 × 0,001 = 0,0109 4,3 × 0,01 = 0,043 |
Câu 2:
06/11/2026Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
|
a) 7,61 tạ = .............. kg |
b) 2,031 l = ............... ml |
c) 3,2 m2 = ............... cm2 |
|
a) 7,61 tạ = 761 kg |
b) 2,031 l = 2 031 ml |
c) 3,2 m2 = 32 000 cm2 |
Câu 3:
06/11/2026Một chiếc máy bơm trung bình mỗi giây bơm được 300,25 l nước. Hỏi sau 10 giây, máy bơm bơm được bao nhiêu lít nước?
Sau 10 giây, máy bơm bơm được số lít nước là:
300,25 × 10 = 3002,5 (l)
Đáp số: 3002,5 lít nướcCâu 4:
06/11/2026Hoàn thành bảng.
Số lượng máy bay mỗi loại mà mỹ viện trợ cho Liên Xô trong Chiến tranh thế giới thứ hai được thể hiện như tỏng bảng sau:
|
Loại |
Bell P – 39 |
Douglas A – 20 Havocs |
Bell P – 63 Kingcobras |
|
Số lượng (nghìn chiếc)
|
4,72 |
3,41 |
2,40 |
|
Số lượng (chiếc) |
|
|
|
|
Loại |
Bell P – 39 |
Douglas A – 20 Havocs |
Bell P – 63 Kingcobras |
|
Số lượng (nghìn chiếc)
|
4,72 |
3,41 |
2,40 |
|
Số lượng (chiếc) |
4 720 |
3 410 |
2 400 |
Câu 5:
06/11/2026Tính nhẩm
|
a) 2,3 : 10 = .................. b) 0,8 : 0,1 = ................ |
4 320 : 100 = ................. 29 : 0,01 = ..................... |
100 : 1 000 = ................ 103 : 0,001 = ................ |
|
a) 2,3 : 10 = 0,23 b) 0,8 : 0,1 = 8 |
4 320 : 100 = 43,2 29 : 0,01 = 2 900 |
100 : 1 000 = 0,1 103 : 0,001 = 103 000 |
Câu 6:
06/11/2026Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 23 kg = ........................ tạ
b) 145 g = ........................ kg
c) 1 293 kg = ......................... yến
a) 23 kg = 0,23 tạ
b) 145 g = 0,145 kg
c) 1 293 kg = 129,3 yến
Câu 8:
06/11/2026Biết 100 ha ruộng muối cho sản lượng 1 720 tấn muối. Hỏi trung bình mỗi héc-ta ruộng muối cho sản lượng bao nhiêu tấn muối?
Trung bình mỗi héc-ta ruộng muối cho sản lượng số tấn muối là:
1 720 : 100 = 17,2 (tấn)
Đáp số: 17,2 tấn muối

