Câu hỏi:
06/11/2026 4
Biết 100 ha ruộng muối cho sản lượng 1 720 tấn muối. Hỏi trung bình mỗi héc-ta ruộng muối cho sản lượng bao nhiêu tấn muối?
Biết 100 ha ruộng muối cho sản lượng 1 720 tấn muối. Hỏi trung bình mỗi héc-ta ruộng muối cho sản lượng bao nhiêu tấn muối?
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Trung bình mỗi héc-ta ruộng muối cho sản lượng số tấn muối là:
1 720 : 100 = 17,2 (tấn)
Đáp số: 17,2 tấn muối
Trung bình mỗi héc-ta ruộng muối cho sản lượng số tấn muối là:
1 720 : 100 = 17,2 (tấn)
Đáp số: 17,2 tấn muốiCÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Tính nhẩm
a) 5,73 × 10 = ....................................
4,321 × 100 = ....................................
1,06 × 1 000 = ...................................
b) 8 ×0,1 = .........................................
10,9 × 0,001 = ...................................
4,3 × 0,01 = .......................................
Tính nhẩm
|
a) 5,73 × 10 = .................................... 4,321 × 100 = .................................... 1,06 × 1 000 = ................................... |
b) 8 ×0,1 = ......................................... 10,9 × 0,001 = ................................... 4,3 × 0,01 = ....................................... |
Câu 2:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 7,61 tạ = .............. kg
b) 2,031 l = ............... ml
c) 3,2 m2 = ............... cm2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
|
a) 7,61 tạ = .............. kg |
b) 2,031 l = ............... ml |
c) 3,2 m2 = ............... cm2 |
Câu 3:
Một chiếc máy bơm trung bình mỗi giây bơm được 300,25 l nước. Hỏi sau 10 giây, máy bơm bơm được bao nhiêu lít nước?
Một chiếc máy bơm trung bình mỗi giây bơm được 300,25 l nước. Hỏi sau 10 giây, máy bơm bơm được bao nhiêu lít nước?
Câu 4:
Tính nhẩm
a) 2,3 : 10 = ..................
b) 0,8 : 0,1 = ................
4 320 : 100 = .................
29 : 0,01 = .....................
100 : 1 000 = ................
103 : 0,001 = ................
Tính nhẩm
|
a) 2,3 : 10 = .................. b) 0,8 : 0,1 = ................ |
4 320 : 100 = ................. 29 : 0,01 = ..................... |
100 : 1 000 = ................ 103 : 0,001 = ................ |
Câu 6:
Hoàn thành bảng.
Số lượng máy bay mỗi loại mà mỹ viện trợ cho Liên Xô trong Chiến tranh thế giới thứ hai được thể hiện như tỏng bảng sau:
Loại
Bell P – 39
Douglas A – 20 Havocs
Bell P – 63 Kingcobras
Số lượng (nghìn chiếc)
4,72
3,41
2,40
Số lượng (chiếc)
Hoàn thành bảng.
Số lượng máy bay mỗi loại mà mỹ viện trợ cho Liên Xô trong Chiến tranh thế giới thứ hai được thể hiện như tỏng bảng sau:
|
Loại |
Bell P – 39 |
Douglas A – 20 Havocs |
Bell P – 63 Kingcobras |
|
Số lượng (nghìn chiếc)
|
4,72 |
3,41 |
2,40 |
|
Số lượng (chiếc) |
|
|
|
Câu 7:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 23 kg = ........................ tạ
b) 145 g = ........................ kg
c) 1 293 kg = ......................... yến
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 23 kg = ........................ tạ
b) 145 g = ........................ kg
c) 1 293 kg = ......................... yến

