Trang chủ Lớp 11 Toán Giải SGK Toán 11 CTST Bài 1: Dãy số

Giải SGK Toán 11 CTST Bài 1: Dãy số

Giải SGK Toán 11 CTST Bài 1:Dãy số

  • 248 lượt thi

  • 25 câu hỏi

  • 0 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Gọi u1; u2; u3; ...; un lần lượt là diện tích các tình huống có độ dài cạnh là 1; 2; 3; ...; n. Tính u3 và u4.

Gọi u1; u2; u3; ...; un lần lượt là diện tích các tình huống có độ dài cạnh là 1; 2; 3; ...; n. Tính u3 và u4.  (ảnh 1)
Xem đáp án

u3 và u4 lần lượt là diện tích của các hình vuông có cạnh bằng 3 và 4. Do đó ta có:

u3 = 32 = 9; u4 = 42 = 16.


Câu 2:

17/06/2026

Cho hàm số:

u:ℕ*→ℝ

    n↦un=n2.

Tính u(1), u(2), u(50), u(100).

Xem đáp án

Ta có:

u(1) = 12 = 1;

u(2) = 22 = 4;

u(50) = 502 = 2 500;

u(100) = 1002 = 10 000.


Câu 4:

17/06/2026

Cho dãy số:

u:ℕ*→ℝ

    n↦un=n3.

a) Hãy cho biết dãy số trên là hữu hạn hay vô hạn.

b) Viết năm số hạng đầu tiên của dãy số đã cho.

Xem đáp án

a) Dãy số trên là dãy số vô hạn.

b) Năm số hạng đầu tiên của dãy số đã cho là:

u(1) = 13 = 1;

u(2) = 23 = 8;

u(3) = 33 = 27;

u(4) = 43 = 64;

u(5) = 53 = 125.


Câu 5:

17/06/2026

Cho 5 hình tròn theo thứ tự có bán kính 1; 2; 3; 4; 5.

a) Viết dãy số chỉ diện tích của 5 hình tròn này.

b) Tìm số hạng đầu và số hạng cuối của dãy số trên.

Xem đáp án

a) Dãy số chỉ diện tích của 5 hình tròn này là:

v:1;2;3;4;5→ℝ

                   n↦vn=πn2.

b) Số hạng đầu của dãy số là: v(1) = π.12 = π.

Số hạng cuối của dãy số là: v(5) = π.52 = 25π.


Câu 6:

17/06/2026

Cho các dãy số (an), (bn), (cn), (dn) được xác định như sau:

+) a1 = 0; a2 = 1; a3 = 2; a4 = 3; a5 = 4.

+) bn = 2n.

+) c1=1cn=cn−1+1n≥2.

+) dn là chu vi của đường tròn có bán kính n.

Tính bốn số hạng đầu tiên của các dãy số trên.

Xem đáp án

+) Bốn số hạng đầu của dãy (an­) là: a1 = 0; a2 = 1; a3 = 2; a4 = 3.

+) Bốn số hạng đầu của dãy (bn­) là:

b1 = 2.1 = 2;

b2 = 2.2 = 4;

b3 = 2.3 = 6;

b4 = 2.4 = 8.

+) Bốn số hạng đầu của dãy (Cn­) là:

c1 = 1;

c2 = c1 + 1 = 1 + 1 = 2;

c3 = c2 + 1 = 2 + 1 = 3;

c4 = c3 + 1 = 3 + 1 = 4.

+) dn là chu vi của đường tròn có bán kính n được xác định bởi công thức: dn = 2πn.

Khi đó bốn số hạng đầu của dãy (dn­) là:

d1 = 2π.1 = 2π;

d2 = 2π.2 = 4π;

d3 = 2π.3 = 6π;

d4 = 2π.4 = 8π.


Câu 7:

17/06/2026

Cho dãy số (un) xác định bởi:  u1=3un+1=2unn≥1.

a) Chứng minh u2 = 2.3; u3 = 22.3; u4 = 23.3.

b) Dự đoán công thức số hạng tổng quát của dãy số (un).

Xem đáp án

a) Ta có:

n = 2 ≥ 1 nên u2 = 2.u1 = 2.3.

n = 3 ≥ 1 nên u3 = 2.u2 = 2.(2.3) = 22. 3.

n = 4 ≥ 1 nên u4 = 2.u3 = 2.(22.3) = 23. 3.

b) Dự đoán công thức tổng quát của dãy số (un) là un = 2n – 1.3.


Câu 9:

17/06/2026

b) Viết hệ thức truy hồi.

Xem đáp án

b) Hệ thức truy hồi của dãy số (un) là:  u1=14un=un−1+1n≥2.


Câu 11:

17/06/2026

b) So sánh bn và bn + 1, ∀n ∈ ℕ*.

Xem đáp án

b) Ta có: bn = – 5n, bn + 1 = – 5(n + 1) = – 5n – 5

Vì n ∈ ℕ* nên – 5n – 5 < – 5n hay bn – 1 < bn.


Câu 12:

17/06/2026

Xét tính tăng, giảm của các dãy số sau:

a) (un) với ;un=2n−1n+1

Xem đáp án

a) Ta có: (un) với  un+1=2n+1−1n+1+1=2n+1n+2

Xét hiệu  un+1−un=2n+1n+2−2n−1n+1=2n2+3n+1−2n2−3n+2n+2n+1=3n+2n+1>0,∀n∈ℕ*.

Suy ra un+1 > un, ∀n ∈ ℕ*.

Vậy dãy số (un) là dãy số tăng.


Câu 13:

17/06/2026

Xét tính tăng, giảm của các dãy số sau:

b) (xn) với  xn=n+24n; 

Xem đáp án

b) Ta có:  xn+1=n+1+24n+1=n+34.4n

Xét hiệu  xn+1−xn=n+34.4n−n+14n=n+34.4n−4n+44.4n=−3n−14.4n<0,∀n∈ℕ*.

Suy ra xn+1 < xn, ∀n ∈ ℕ*.

Vậy dãy số (xn) là dãy số giảm.


Câu 14:

17/06/2026

Xét tính tăng, giảm của các dãy số sau:

c) (tn) với tn = (– 1)n . n2.

Xem đáp án

c) Ta có: tn+1 = (– 1)n+1 . (n + 1)2

Xét hiệu: tn+1 – tn = (– 1)n+1 . (n + 1)2 – ( – 1)n.n2

Với n chẵn:

 tn+1 – tn = 0 – (n + 1)2 – n2 < 0, ∀n ∈ ℕ*.

Suy ra tn+1 < tn, ∀n ∈ ℕ*.

Vì vậy dãy số (tn) là dãy số giảm.

Với n lẻ:

tn+1 – tn = (n + 1)2 + n2 > 0, ∀n ∈ ℕ*.

Suy ra tn+1 > tn, ∀n ∈ ℕ*.

Vì vậy dãy số (tn) là dãy số tăng.


Câu 16:

17/06/2026

Cho dãy số (un) với  un=1n. So sánh các số hạng của dãy số với 0 và 1.

Xem đáp án

Vì n ∈ ℕ* nên n > 0 do đó   1n>0 hay un > 0.

Vì n ∈ ℕ* nên n ≥ 1 do đó   1n≤11=1 hay un ≤ 1.

Do đó 0 < un ≤ 1. 


Câu 17:

17/06/2026

Xét tính bị chặn của các dãy số sau:

a) (an) với  an=cosπn;

Xem đáp án

a) Vì  −1≤cosπn≤1 nên  −1≤an≤1, ∀n ∈ ℕ*.

Do đó dãy số (an) bị chặn trên và chặn dưới.

Vì vậy dãy số (an) bị chặn.


Câu 18:

17/06/2026

Xét tính bị chặn của các dãy số sau:

b) (bn) với  bn=nn+1.

Xem đáp án

b) Ta có:   bn=nn+1=n+1−1n+1=1−1n+1 

 Vì n ∈ ℕ* nên  1n+1>0 nên  1−1n+1<1 hay bn < 1.

Vì n ∈ ℕ* nên  nn+1>0 hay bn > 0.

Suy ra 0 < bn < 1. Do đó (bn) là dãy bị chặn trên và chặn dưới.

Vì vậy dãy số (bn) bị chặn.


Câu 19:

17/06/2026

Tìm u2, u3 và dự đoán công thức số hạng tổng quát của un dãy số:  u1=1un+1=un1+unn≥1.

Xem đáp án

Ta có: n = 2 ≥ 1 nên  u2=u11+u1=11+1=12.

n = 3 ≥ 1 nên  u3=u21+u2=121+12=13.

n = 4 ≥ 1 nên  u4=u31+u3=131+13=14.

n = 5 ≥ 1 nên  u5=u41+u4=141+14=15.

Dự đoán công thức số hạng tổng quát un của dãy số là:  un=1n,∀n∈ℕ*.


Câu 20:

17/06/2026
Cho dãy số (un) với  un=11.2+12.3+...+1nn+1. Tìm u1, u2, u3 và dự đoán công thức số hạng tổng quát
Xem đáp án

Ta có:

 u1=11.2=12;

 u2=11.2+12.3=1−12+12−13=1−13=23;

 u3=11.2+12.3+13.4=1−12+12−13+13−14=1−14=34.

Dự đoán công thức tổng quát:

un=11.2+12.3+...+1nn+1=1−12+12−13+...+1n−1n+1=1−1n+1=nn+1


Câu 21:

17/06/2026

Xét tính bị chặn của các dãy số sau:

a) (an) với  an=sin2nπ3+cosnπ4;

Xem đáp án

a) Vì  0≤sin2nπ3≤1,∀n∈ℕ* và  −1≤cosnπ4≤1,∀n∈ℕ* nên

 −1≤sin2nπ3+cosnπ4≤2,∀n∈ℕ*

Do đó  −1≤an≤2,∀n∈ℕ*

Suy ra dãy số (an) bị chặn.


Câu 22:

17/06/2026

Xét tính bị chặn của các dãy số sau:

b) (un) với  un=6n−4n+2.

Xem đáp án

b) Ta có:  un=6n−4n+2=6−16n+2

Vì n ∈ ℕ* nên n ≥ 1 do đó ta có: n + 2 ≥ 3

  ⇒−16n+2≥−163

 ⇒6−16n+2≥6−163

 ⇒un≥23.

Mặt khác n ∈ ℕ* nên n > 0 do đó  16n+2>0 khi đó un < 6.

Suy ra  23≤un<6 nên dãy số bị chặn trên và chặn dưới.

Vì vậy dãy số (un) bị chặn.


Câu 23:

17/06/2026

Cho dãy số (un) với  un=2n−1n+1. Chứng minh (un) là dãy số tăng và bị chặn.

Xem đáp án

Ta có:  un=2n−1n+1=2−3n+1

Vì n ∈ ℕ* nên n ≥ 1 do đó ta có: n + 1 ≥ 2

 ⇒−3n+1≥−32

 ⇒2−3n+1≥2−32

 ⇒un≥12

Mặt khác n ∈ ℕ* nên n > 0 do đó  3n+1>0 khi đó un < 2.

Suy ra  13≤un<2 nên dãy số bị chặn trên và chặn dưới.

Vì vậy dãy số (un) bị chặn.

Ta có:  un+1=2n+1−1n+1+1=2n+1n+2

Xét hiệu:  un+1−un=2n+1n+2−2n−1n+1=2n2+3n+1−2n2−3n+2(n+1)(n+2)=3(n+1)(n+2)>0,∀n∈ℕ*.

Suy ra un+1 > un nên dãy số (un) tăng.

Vậy dãy số (un) tăng và bị chặn.

* Giải thích

Dãy số (un) được gọi là dãy số tăng nếu ta có un+1>un,∀n∈N∗.

Dãy số (un) được gọi là dãy số giảm nếu ta có un+1<un,∀n∈N∗.

Dãy số (un) được gọi là bị chặn trên nếu ∃ số M sao cho un≤M, ∀n∈N∗.

Dãy số (un) được gọi là bị chặn dưới nếu ∃ số m sao cho un≥m, ∀n∈N∗.

Dãy số (un) được gọi là bị chặn nếu nó vừa bị chặn trên vừa bị chặn dưới, tức là tồn tại các số m, M sao cho m≤un≤M,∀n∈N∗.

Xem thêm bài toán hay, chi tiết khác

Bài giảng Toán 11 Bài 5: Dãy số

Giải Toán 11 Bài 5: Dãy số


Câu 24:

17/06/2026

Cho dãy số (un) với  un=na+2n+1. Tìm các giá trị của a để:

a) (un) là dãy số tăng;

b) (un) là dãy số giảm.

Xem đáp án

Ta có:  un+1=n+1a+2n+1+1=n+1a+2n+2 

Xét hiệu:  un+1−un=n+1a+2n+2−na+2n+1=n+1a+2n+1n+2n+1−na+2n+2n+1n+2

 =n2+2n+1a+2n+2n+2n+1−n2+2na+2n+4n+1n+2=a−2n+1n+2

Vì n ∈ ℕ* nên (n + 1)(n + 2) > 0 nên dấu của hiệu un+1 – un phụ thuộc vào dấu của biểu thức a – 2.

a) Để (un) là dãy số tăng thì un+1 – un > 0 nên a – 2 > 0 ⇔ a > 2.

b) Để (un) là dãy số giảm thì un+1 – un < 0 nên a – 2 < 0 ⇔ a < 2.


Câu 25:

17/06/2026

Trên lưới ô vuông, mỗi ô cạnh 1 đơn vị, người ta vẽ 8 hình vuông và tô màu khác nhau như hình 3. Tìm dãy số biểu diễn độ dài cạnh của 8 hình vuông đó từ nhỏ đến lớn. Có nhận xét gì về dãy số trên?

Trên lưới ô vuông, mỗi ô cạnh 1 đơn vị, người ta vẽ 8 hình vuông và tô màu khác nhau như hình 3. Tìm dãy số biểu diễn độ dài cạnh của 8 hình vuông đó từ nhỏ đến lớn. Có nhận xét gì về dãy số trên?   (ảnh 1)
Xem đáp án
Trên lưới ô vuông, mỗi ô cạnh 1 đơn vị, người ta vẽ 8 hình vuông và tô màu khác nhau như hình 3. Tìm dãy số biểu diễn độ dài cạnh của 8 hình vuông đó từ nhỏ đến lớn. Có nhận xét gì về dãy số trên?   (ảnh 2)

Độ dài cạnh của hình vuông số 1 là: 1;

Độ dài cạnh của hình vuông số 2 là: 1;

Độ dài cạnh của hình vuông số 3 là: 2;

Độ dài cạnh của hình vuông số 4 là: 3;

Độ dài cạnh của hình vuông số 5 là: 5;

Độ dài cạnh của hình vuông số 6 là: 8;

Độ dài cạnh của hình vuông số 7 là: 13;

Độ dài cạnh của hình vuông số 8 là: 21.

Ta có dãy số: 1; 1; 2; 3; 5; 8; 13; 21.

Nhận xét: Dãy số trên có đặc điểm là:

Trong ba số hạng liên tiếp, số hạng thứ ba bằng tổng hai số hạng đầu.


Bắt đầu thi ngay