Trang chủ Lớp 3 Toán Giải SBT Toán lớp 3 Bài 4. Mi – li – mét có đáp án

Giải SBT Toán lớp 3 Bài 4. Mi – li – mét có đáp án

Giải SBT Toán lớp 3 Bài 4. Mi – li – mét có đáp án

  • 98 lượt thi

  • 4 câu hỏi

  • 30 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

a) Mỗi đoạn dây sau đây dài bao nhiêu mi – li – mét?

a) Mỗi đoạn dây sau đây dài bao nhiêu mi – li – mét?b) Đoạn dây nào ở câu a dài hơn? (ảnh 1)

b) Đoạn dây nào ở câu a dài hơn?

Xem đáp án

Lời giải

a) Trong hình vẽ trên ta thấy:

Đoạn dây thứ nhất dài 23 mm.

Đoạn dây thứ hai dài 32 mm.

Vậy ta điền vào chỗ chấm như sau:

a) Mỗi đoạn dây sau đây dài bao nhiêu mi – li – mét?b) Đoạn dây nào ở câu a dài hơn? (ảnh 2)

b) Ta thấy: 23 mm < 32 mm.

Nên đoạn dây thứ hai dài hơn đoạn dây thứ nhất.


Câu 2:

17/06/2026

Số?

a) 1 cm = Số?a) 1 cm =  mm b) 30 mm = cm c) 1 dm =  mm8 cm =  mm    100 mm =   cm1 m =  mm (ảnh 1) mmb) 30 mm =Số?a) 1 cm =  mm b) 30 mm = cm c) 1 dm =  mm8 cm =  mm    100 mm =   cm1 m =  mm (ảnh 2) cmc) 1 dm = Số?a) 1 cm =  mm b) 30 mm = cm c) 1 dm =  mm8 cm =  mm    100 mm =   cm1 m =  mm (ảnh 3) mm

8 cm = Số?a) 1 cm =  mm b) 30 mm = cm c) 1 dm =  mm8 cm =  mm    100 mm =   cm1 m =  mm (ảnh 4) mm 100 mm = Số?a) 1 cm =  mm b) 30 mm = cm c) 1 dm =  mm8 cm =  mm    100 mm =   cm1 m =  mm (ảnh 5) cm1 m = Số?a) 1 cm =  mm b) 30 mm = cm c) 1 dm =  mm8 cm =  mm    100 mm =   cm1 m =  mm (ảnh 6) mm

Xem đáp án

Lời giải

a) 1 cm = 10 mmb) 30 mm =3 cmc) 1 dm = 100 mm

8 cm = 80 mm 100 mm = 10 cm1 m = 1 000 mm


Câu 3:

17/06/2026

Chọn đơn vị đo độ dài (mm, cm, m) để viết vào chỗ chấm cho thích hợp:

Chọn đơn vị đo độ dài (mm, cm, m) để viết vào chỗ chấm cho thích hợp: (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải

- Con hươu cao cổ cao 5 m

- Con cá rô phi dài 20 cm

- Con kiến dài 5 mm

Vậy ta điền đơn vị đo vào chỗ chấm như sau:

Chọn đơn vị đo độ dài (mm, cm, m) để viết vào chỗ chấm cho thích hợp: (ảnh 2)


Bắt đầu thi ngay