Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 1. Ôn tập các số trong phạm vi 1000 có đáp án
Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 1. Ôn tập các số trong phạm vi 1000 có đáp án
-
651 lượt thi
-
9 câu hỏi
-
30 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Số thích hợp để điền vào dấu ? là:

Đáp án đúng là: D
Số thích hợp cần điền vào dấu ? là:
100 + 100 + 10 + 10 + 10 + 10 = 240
Câu 3:
17/06/2026Điền số thích hợp vào ô trống

Đáp án đúng là: B
Số 126 gồm 1 trăm, 2 chục, 6 đơn vị
Ta viết 126 = 100 + 20 + 6
Câu 4:
17/06/20263 bạn Hải, Xuân, Mạnh cùng tham gia chương trình “Nhặt rác thải nhựa – Bảo vệ môi trường”. Hỏi bạn nào nhặt được ít rác thải nhựa nhất trong 3 bạn?

Đáp án đúng là: C
Quan sát hình vẽ, em thấy:
Hải nhặt được 148 rác thải nhựa.
Xuân nhặt được 112 rác thải nhựa.
Mạnh nhặt được 95 rác thải nhựa.
Vì 95 < 112 < 148 nên Mạnh là người nhặt được ít rác thải thải nhựa nhất trong 3 bạn.
>Câu 5:
17/06/2026Số 854 được đọc là:
Đáp án đúng là: C
Số 854 được đọc là Tám trăm năm mươi tư
Câu 6:
17/06/2026Số lớn nhất có ba chữ số là:
Đáp án đúng là: B
Số lớn nhất có 3 chữ số là: 999
Câu 7:
17/06/2026Hình dưới đây có bao nhiêu con trâu?

Đáp án đúng là: B
Bằng cách đếm, hình trên có tất cả 15 con trâu.
Câu 8:
17/06/2026Sắp xếp các số 125; 154; 143; 189 theo thứ tự từ bé đến lớn:
Đáp án đúng là: A
Vì 125 < 143 < 154 < 189 nên ta có thể sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 125; 143; 154; 189
>Câu 9:
17/06/2026Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Đáp án đúng là: D
Các số trên là các số tròn chục được viết theo thứ tự từ bé đến lớn.
Số tròn chục đứng trước số 160 là 150.
Số tròn chục đứng sau số 160 là 170.
Vậy hai số cần điền vào ô trống lần lượt là: 150; 170
Có thể bạn quan tâm
Các bài thi hot trong chương
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 3. Ôn tập hình học và đo lường có đáp án (946 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 5. Ôn tập về phép nhân, bảng nhân 2, Bảng nhân 5 có đáp án (697 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 22. Bảng chia 8 có đáp án (637 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 4. Mi-li-mét có đáp án (636 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 28. Một phần bảy. Một phần tám. Một phần chín có đáp án (611 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 2. Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 có đáp án (606 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 23. Bảng chia 9 có đáp án (598 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 15. Gam có đáp án (583 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 11. Bảng nhân 8 có đáp án (564 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 8. Bảng nhân 6 có đáp án (550 lượt thi)
