Trang chủ Lớp 11 Toán Giải SBT Toán lớp 11 – KNTT – Tập 1 Bài tập cuối chương V

Giải SBT Toán lớp 11 – KNTT – Tập 1 Bài tập cuối chương V

Giải SBT Toán lớp 11 – KNTT – Tập 1 Bài tập cuối chương V

  • 202 lượt thi

  • 36 câu hỏi

  • 0 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Cho hai dãy số (un) và (vn) thỏa mãn limn→+∞un=1  và limn→+∞vn=b∈ℝ. Xét các khẳng định sau:

limn→+∞un+vn=1+b(1) ;

limn→+∞vnun=b(2) ;

limn→+∞un+vn=b(3) ;

limn→+∞unvn=1b(4) .

Số khẳng định đúng là

Xem đáp án

Với  limn→+∞un=1 và limn→+∞vn=b∈ℝ  , ta có:

+)  limn→+∞un+vn=limn→+∞un+limn→+∞vn=1+b nên khẳng định (1) đúng, khẳng định (3) sai.

+)limn→+∞vnun=limn→+∞vnlimn→+∞un=b1=b  nên khẳng định (2) đúng.

+) Khẳng định (4) đúng khi b ≠ 0.

Vậy có 2 khẳng định đúng.


Câu 2:

17/06/2026

Cho L=limn→+∞n3−2n+1 . Giá trị của L là

Xem đáp án

Ta có L=limn→+∞n3−2n+1=limn→+∞n31−2n+1n3=+∞  .


Câu 3:

17/06/2026

Biết limn→+∞2n2+n−1an2+1=1  với a là tham số. Giá trị của a2 – 2a là

Xem đáp án

Ta có  limn→+∞2n2+n−1an2+1=limn→+∞2+1n−1n2a+1n2=2a.

Mà  limn→+∞2n2+n−1an2+1=1  nên 2a=1 , suy ra a = 2.

Do đó, a2 – 2a = 22 – 2 . 2 = 0.


Câu 4:

17/06/2026

Cho un=nn+2−n+1  . Khi đó limn→+∞un  bằng

Xem đáp án

Ta có limn→+∞un=limn→+∞nn+2−n+1

 =limn→+∞nn+2−n−1n+2+n−1

=limn→+∞nn+2+n+1

            =limn→+∞11+2n+1+1n=12


Câu 5:

17/06/2026

Tính tổng S=−23+29−227+...+−1n23n+...

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nhận thấy tổng  S=−23+29−227+...+−1n23n+... là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn với số hạng đầu u1=−23  và công bội q=−13  .

Do đó, S=u11−q=−231−−13=−12  .


Câu 6:

17/06/2026

Cho hàm số f(x) thỏa mãn  limx→1+fx=3 và limx→1−fx=−3 . Khẳng định đúng là

Xem đáp án

Do limx→1+fx=3  và limx→1−fx=−3   nên limx→1+fx≠limx→1−fx .

Vậy không tồn tại limx→1fx .


Câu 7:

17/06/2026

Cho hàm số f(x) thỏa mãn limx→1+fx=2  và limx→1−fx=m+1 . Biết giới hạn của f(x) khi x → 1 tồn tại. Giá trị của m là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có giới hạn của f(x) khi x → 1 tồn tại khi và chỉ khi .

Điều đó có nghĩa là 2 = m + 1, suy ra m = 1.


Câu 8:

17/06/2026

Biết hàm số fx=x2+a   nê'u  x≤12x+b  nê'u  x>1  có giới hạn khi x → 1. Giá trị của a – b bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có  limx→1+fx=limx→1+2x+b=2.1+b=2+b;

limx→1−fx=limx→1−x+a=1+a.

Vì hàm số fx=x2+a   nê'u  x≤12x+b  nê'u  x>1  có giới hạn khi x → 1 nên limx→1+fx=limx→1−fx , tức là 2 + b = 1 + a, từ đó suy ra a – b = 1.


Câu 9:

17/06/2026

Giới hạn limx→1+x−1x−1  là

Xem đáp án

Vì x → 1+ nên x > 1, suy ra x – 1 > 0, do đó  x−1 có nghĩa.

Ta có limx→1+x−1x−1=limx→1+x−12x−1=limx→1+x−1=1−1=0  .


Câu 10:

17/06/2026

Cho fx=x2−xx . Khi đó, giới hạn limx→0fx  là

Xem đáp án

Ta có limx→0−fx=limx→0−x2−xx=limx→0−x2−x−x=limx→0−−x+1=−0+1=1  ;

limx→0+fx=limx→0+x2−xx=limx→0+x2−xx=limx→0+x−1=0−1=−1.

Suy ra limx→0−fx≠limx→0+fx .

Vậy không tồn tại giới hạn limx→0fx  .


Câu 11:

17/06/2026

Giới hạn limx→−∞x2+2−xx  là

Xem đáp án

Ta có limx→−∞x2+2−xx=limx→−∞x1+2x2−xx

=limx→−∞−x1+2x2−xx=limx→−∞−1+2x2−1=−2.


Câu 12:

17/06/2026

Cho hàm số fx=2           nê'u   −1<x≤11−x    nê'u   x≤−1   hoac  x >1 . Mệnh đề đúng là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

+ Với x < – 1 thì f(x) = 1 – x là hàm đa thức nên nó liên tục trên (– ∞; – 1).

+ Với – 1 < x < 1 thì f(x) = 2 luôn liên tục trên (– 1; 1).

+ Với x > 1 thì f(x) = 1 – x luôn liên tục trên (1; + ∞).

Do đó, hàm số đã cho liên tục trên các khoảng (– ∞; – 1); (– 1; 1) và (1; + ∞).

+ Xét tại điểm x = – 1, ta có f(– 1) = 1 – (– 1) = 2;

limx→−1−fx=limx→−1−1−x=1−−1=2;  limx→−1+fx=limx→−1+2=2.

Do đó, limx→−1−fx=limx→−1+fx=f−1   nên hàm số đã cho liên tục tại x = – 1.

+ Xét tại điểm x = 1, ta có f(1) = 2;

limx→1−fx=limx→1−2=2; limx→1+fx=limx→1+1−x=1−1=0 .

Do đó, limx→1−fx≠limx→1+fx  nên hàm số đã cho không liên tục tại x = 1.

Vậy hàm số f(x) liên tục trên [– 1; 1) là mệnh đề đúng.


Câu 13:

17/06/2026

Xét hàm số fx=x2+3x+2x+1  nê'u  x≠−1m                         nê'u  x=−1   với m là tham số. Hàm số f(x) liên tục trên ℝ khi

Xem đáp án

Với x ≠ – 1 thì fx=x2+3x+2x+1  là hàm phân thức nên nó liên tục trên ℝ \{– 1}.

Vậy hàm số f(x) liên tục trên ℝ khi nó liên tục tại x = – 1.

Ta có limx→−1fx=limx→−1x2+3x+2x+1=limx→−1x+2x+1x+1=limx→−1x+2=−1+2=1  .

Hàm số đã cho liên tục tại x = – 1 khi và chỉ khi limx→−1fx=f−1⇔m=1  .


Câu 14:

17/06/2026

Cho hàm số fx=xx−1x−1 . Hàm số này liên tục trên

Xem đáp án

Biểu thức xx−1x−1   xác định khi x – 1 > 0, tức là x > 1.

Do đó, hàm số fx=xx−1x−1  có tập xác định là (1; + ∞).

Vậy hàm số này liên tục trên (1; + ∞).


Câu 15:

17/06/2026

Cho phương trình x7 + x5 = 1. Mệnh đề đúng là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Xét hàm số f(x) = x7 + x5 – 1.

Đây là hàm đa thức nên nó liên tục trên ℝ.

Do đó, hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0; 1] và [1; 2].

Ta có f(0) = 07 + 05 – 1 = – 1 < 0; f(1) = 17 + 15 – 1 = 1 > 0 và f(2) = 27 + 25 – 1 > 0.

Suy ra f(0) . f(1) < 0.

Do vậy tồn tại ít nhất một điểm c ∈ (0; 1) sao cho f(c) = 0.

Từ đó suy ra f(x) = 0 hay phương trình x7 + x5 = 1 có nghiệm trong khoảng (0; 1).


Câu 16:

17/06/2026

Cho dãy số (un) thỏa mãn |un| ≤ 1. Tính limn→+∞unn+1 .

Xem đáp án

Đặt vn=unn+1 , ta có vn=unn+1≤1n+1  .

Mà 1n+1→0  khi n → + ∞.

Khi đó limn→+∞vn=0 . Vậy limn→+∞unn+1=0 .

Câu 17:

17/06/2026

Tìm giới hạn của dãy số (un) với  un=n1+2+...+n2n2+3.

Xem đáp án

Vì 1, 2, ..., n là một cấp số cộng gồm n số hạng với u1 = 1 và công sai d = 1.

Do đó 1 + 2 + ... + n = nn+12 .

Ta có un=n1+2+...+n2n2+3=nnn+122n2+3=nnn+122n2+3 .

Vậy limn→+∞un=limn→+∞nnn+122n2+3=limn→+∞1+1n22+3n2=122 .


Câu 18:

17/06/2026

Viết các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau dưới dạng phân số:

a) − 0,(31);

Xem đáp án

a) Ta có − 0,(31) = – (0,31 + 0,0031 + ... + 0,00...31 + ...)

=−31100+311002+...+31100n+...

=−311001−1100=−3199


Câu 19:

17/06/2026

Viết các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau dưới dạng phân số:

b) 2,(121).

Xem đáp án

b) Ta có 2,(121) = 2 + 0,121 + 0,000121 + ... + 0,000...121 + ...

=2+1211000+12110002+...+1211000n+...

         

          =2+12110001−11000=2+121999=2119999 .


Câu 21:

17/06/2026

b) Tính tổng T = s1 + s2 + ... + sn + ...

Xem đáp án

b) Ta có T = s1 + s2 + ... + sn + ... =a21+58+582+...+58n−1+... .

Vì 1,  58,  582,...,58n−1,...  là cấp số nhân lùi vô hạn với u1 = 1 và công bội q =58  nên

1+  58+582+...+58n−1+...=11−58=83.

Vậy T=8a23  .


Câu 22:

17/06/2026

Tìm a là số thực thỏa mãn limx→+∞2x2+1x2+2x+3+a2+3a=0 .

Xem đáp án

Ta có  limx→+∞2x2+1x2+2x+3+a2+3a=limx→+∞2+1x21+2x+3x2+a2+3a= 2 + a2 + 3a.

Để limx→+∞2x2+1x2+2x+3+a2+3a=0  thì 2 + a2 + 3a = 0.

Giải phương trình bậc hai a2 + 3a + 2 = 0 ta được a = – 1 và a = – 2.

Vậy a ∈ {– 1; – 2} thì thỏa mãn yêu cầu bài toán.


Câu 23:

17/06/2026

Tính các giới hạn sau:

a) limx→−∞xx+12x−15x3+x+7 ;

Xem đáp án

a)limx→−∞xx+12x−15x3+x+7=limx→−∞x31+1x2−1xx35+1x2+7x3

=limx→−∞1+1x2−1x5+1x2+7x3=25

  .


Câu 24:

17/06/2026

Tính các giới hạn sau:

b) limx→−∞x3−12−x5  ;

Xem đáp án

b) limx→−∞x3−12−x5=limx→−∞x31−1x3x52x5−1=limx→−∞x81−1x32x5−1=−∞

.


Câu 25:

17/06/2026

Tính các giới hạn sau:

c) limx→+∞x3+x2+13−x  .

Xem đáp án

c) limx→+∞x3+x2+13−x=limx→+∞x3+x2+1−x3x3+x2+123+xx3+x2+13+x2=limx→+∞x2+1x3+x2+123+xx3+x2+13+x2=limx→+∞1+1x21+1x+1x323+1+1x+1x33+1=13

.


Câu 26:

17/06/2026
Tính limx→−∞1−x1−2x...1−2018x
Xem đáp án

Ta có limx→−∞1−x1−2x...1−2018x

=limx→−∞x20181x−11x−2...1x−2018=+∞.


Câu 27:

17/06/2026

Biết limx→0sinxx=1 . Hãy tính:

a) limx→0sinxx3 ;

Xem đáp án

a) limx→0sinxx3=limx→0sinxx.1x2=limx→0sinxxx2  .

Vì  limx→0sinxx=1 > 0;  và x2 > 0 nên limx→0sinxx3=+∞ .


Câu 28:

17/06/2026

Biết limx→0sinxx=1 Hãy tính:

b) limx→0+sinxx2 ;

Xem đáp án

b) limx→0+sinxx2=limx→0+sinxxx  .

Vì limx→0sinxx=1  nên limx→0+sinxx=1>0 ; limx→0+x=0  và x > 0 nên limx→0+sinxx2=+∞ .


Câu 29:

17/06/2026

Biết limx→0sinxx=1 . Hãy tính:

c) limx→0−sinxx2 .

Xem đáp án

c)  limx→0−sinxx2=limx→0−sinxxx.

Vì limx→0sinxx=1  nên limx→0−sinxx=1>0  ; limx→0−x=0và x < 0 nên limx→0−sinxx2=−∞ .


Câu 30:

17/06/2026

Tính limx→0xsin1x  .

Xem đáp án

Đặt fx=xsin1x . Lấy dãy số (xn) bất kì thỏa mãn xn → 0. Khi đó

fxn=xn.sin1xn≤xn→0.

Do đó limn→+∞fxn=0 .

Vậy limx→0xsin1x=0 .


Câu 31:

17/06/2026

Cho hàm số fx=x−1−1−xx . Phải bổ sung thêm giá trị f(0) bằng bao nhiêu để hàm số f(x) liên tục tại x = 0?

Xem đáp án

Biểu thức  x−1−1−xxcó nghĩa khix−1≥01−x≥0x≠0⇔x≥1x≤1x≠0⇔x=1 .

Do đó, tập xác định của hàm số fx=x−1−1−xx  là D = {1}.

Mà x = 0 không thuộc tập xác định của hàm số nên hàm số đã cho không liên tục tại x = 0.

Vậy không có giá trị của f(0) thỏa mãn.


Câu 33:

17/06/2026
b) Chứng minh rằng phương trình f(x) = 0 không có nghiệm thuộc khoảng (– 1; 1).
Xem đáp án

b) Ta thấy f(0) = 2 và fx=1x≠0   ∀x∈−1;  1\0 nên phương trình f(x) = 0 không có nghiệm thuộc khoảng (– 1; 1).


Câu 34:

17/06/2026

c) Có kết luận gì về tính liên tục của hàm số f(x) trên đoạn [– 1; 1]?

Xem đáp án

c) Ta có limx→0+fx=limx→0+1x=+∞ và  limx→0−fx=limx→0−1x=−∞.

Suy ra limx→0+fx=limx→0−fx. Nên hàm số đã cho không liên tục tại x = 0.

Vậy hàm số f(x) không liên tục trên đoạn [– 1; 1].


Câu 35:

17/06/2026

Một điểm dịch vụ trông giữ xe ô tô thu phí 30 nghìn đồng trong giờ đầu tiên và thu thêm 20 nghìn đồng cho mỗi giờ tiếp theo.

a) Viết hàm số f(x) mô tả số tiền phí theo thời gian trông giữ.

Xem đáp án

a) Theo bài ra ta có hàm số f(x) mô tả số tiền phí theo thời gian trông giữ là

fx=30                                 khi   0<x≤130+20x−1     khi   x>1=30                  khi   0<x≤110+20x   khi  x>1.


Câu 36:

17/06/2026

b) Xét tính liên tục của hàm số này.

Xem đáp án

b)

+ Với 0 < x < 1 thì f(x) = 30 luôn liên tục trên (0; 1).

+ Với x > 1 thì f(x) = 10 + 20x là hàm đa thức nên nó luôn liên tục trên (1; +∞).

Ta xét tại điểm x = 1, ta có:

f(1) = 30; limx→1−fx=limx→1−30=30 và limx→1+fx=limx→1+10+20x=10+20.1=30.

Suy ra f1=limx→1−fx=limx→1+fx nên hàm số f(x) liên tục tại x = 1.

Vậy hàm số f(x) liên tục trên khoảng (0; + ∞).


Bắt đầu thi ngay