Giải SBT Toán 3 Bài 1: Ôn tập các số đến 1000 (Tiết 1) có đáp án
Giải SBT Toán 3 Bài 1: Ôn tập các số đến 1000 (Tiết 1) có đáp án
-
106 lượt thi
-
6 câu hỏi
-
30 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Viết số và cách đọc số thích hợp vào ô trống (theo mẫu).
|
Trăm |
Chục |
Đơn vị |
Viết số |
Đọc số |
|
3 |
7 |
5 |
375 |
ba trăm bảy mươi lăm |
|
4 |
0 |
4 |
|
|
|
7 |
3 |
1 |
|
|
|
8 |
8 |
8 |
|
|
Viết số và đọc số lần lượt theo thứ tự các hàng trăm, chục, đơn vị
|
Trăm |
Chục |
Đơn vị |
Viết số |
Đọc số |
|
3 |
7 |
5 |
375 |
ba trăm bảy mươi lăm |
|
4 |
0 |
4 |
404 |
Bốn trăm linh bốn |
|
7 |
3 |
1 |
731 |
Bảy trăm ba mươi mốt |
|
8 |
8 |
8 |
888 |
Tám trăm tám mươi tám |
Câu 2:
17/06/2026Nối (theo mẫu).
+ Số gồm 7 trăm, 0 chục và 7 đơn vị viết là 707.
+ Số gồm 2 trăm, 3 chục và 1 đơn vị viết là 231.
+ Số gồm 5 trăm, 5 chục và 5 đơn vị viết là 555.
+ Số gồm 9 trăm, 8 chục và 4 đơn vị viết là 984.
Ta nối như sau:
Câu 3:
17/06/2026Viết các số dưới đây thành tổng các trăm, chục, đơn vị.
139 = …………………………………. 321 = ………………………………………
803 = …………………………………. 950 = ………………………………………
777 = ………………………………… 614 = ………………………………………
Xác định các hàng trăm, chục, đơn vị của mỗi số rồi viết chúng thành tổng.
+ Số 139 gồm 1 trăm, 3 chục, 9 đơn vị
Do đó 139 = 100 + 30 + 9.
+ Số 321 gồm 3 trăm, 2 chục, 1 đơn vị
Do đó 321 = 300 + 20 + 1.
+ Số 803 gồm 8 trăm, 3 đơn vị
Do đó 803 = 800 + 3.
+ Số 950 gồm 9 trăm, 5 chục
Do đó 950 = 900 + 50.
+ Số 777 gồm 7 trăm, 7 chục, 7 đơn vị
Do đó 777 = 700 + 70 + 7.
+ Số 614 gồm 6 trăm, 1 chục, 4 đơn vị
Do đó 614 = 600 + 10 + 4.
Vậy ta điền vào như sau:
139 = 100 + 30 + 9 321 = 300 + 20 + 1
803 = 800 + 3 950 = 900 + 50
777 = 700 + 70 + 7 614 = 600 + 10 + 4
Câu 4:
17/06/2026Số?
|
Số liền trước |
Số đã cho |
Số liền sau |
|
|
120 |
|
|
|
500 |
|
|
120 |
|
|
|
|
|
300 |
- Số liền trước là những số đứng trước số đã cho và kém số đã cho 1 đơn vị.
- Số liền sau là những số đứng sau số đã cho và hơn số đã cho 1 đơn vị.
Ví dụ: Số đã cho là 120.
+ Số liền trước số 120 là số đứng trước số 120 và kém số 120 một đơn vị, số đó là 199;
+ Số liền sau số 120 là số đứng sau số 120 và hơn số 120 một đơn vị, số đó là 121.
Thực hiện tương tự với các số còn lại, ta điền vào bảng như sau:
|
Số liền trước |
Số đã cho |
Số liền sau |
|
119 |
120 |
121 |
|
499 |
500 |
501 |
|
120 |
121 |
122 |
|
298 |
299 |
300 |
Câu 5:
17/06/2026Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được ba số liên tiếp.
35; ……; ……
35; ……; ……
35; 36; 37 (Ba số tự nhiên liên tiếp)
35; 37; 39 (Ba số lẻ liên tiếp)
Câu 6:
17/06/202639; 40; 41 (Ba số tự nhiên liên tiếp)
30; 40; 50 (Ba số tròn chục liên tiếp)
Có thể bạn quan tâm
Các bài thi hot trong chương
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 có đáp án (965 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 3. Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ có đáp án (757 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 5: Bảng nhân 3, bảng chia 3 có đáp án (752 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 7. Ôn tập hình học và đo lường có đáp án (697 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2; 5, Bảng chia 2; 5 có đáp án (629 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 8. Luyện tập chung có đáp án (622 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4 có đáp án (611 lượt thi)
