Trang chủ Lớp 7 Tiếng anh Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 8 Language focus: Infinitives with “to” or without “to” có đáp án

Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 8 Language focus: Infinitives with “to” or without “to” có đáp án

Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 8 Language focus: Infinitives with “to” or without “to” có đáp án

  • 189 lượt thi

  • 12 câu hỏi

  • 60 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 3:

17/06/2026

Complete the sentences using “some/ any/ a lot of/ lots of” (Hoàn thành cách sử dụng “some/ any/ a lot of/ lots of”)

Complete the sentences using “some/ any/ a lot of/ lots of” (Hoàn thành cách sử dụng (ảnh 1)
Xem đáp án

Đáp án:

1. a lot of / lots of

2. any

3. Some

4. any

Hướng dẫn dịch:

1. Đường phố có nhiều xe cộ nên không khí bị ô nhiễm.

2. Chúng tôi không thấy bất kỳ ngành công nghiệp nặng nào trong khu vực này, vì vậy chúng tôi có thể hít thở không khí trong lành.

3. Một số xe chạy bằng điện, nhưng nhiều xe khác vẫn chạy bằng xăng.

4. Có trang trại gió nào để sản xuất điện ở đây không?


Câu 4:

17/06/2026

Make questions and give short answers (Đặt câu hỏi và trả lời ngắn gọn)

1. you / use to / commute to school / the school shuttle bus?

Xem đáp án

Đáp án:

1. Did you use to commute to school by the school shuttle bus?

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn đã từng đến trường bằng xe đưa đón của trường chưa?


Câu 5:

17/06/2026

2. you / have / work overtime / Sundays ?

Xem đáp án

2. Do you have to work overtime on Sundays?

Hướng dẫn dịch:

2. Chủ nhật bạn có phải làm thêm giờ không?


Câu 6:

17/06/2026
3. you / want / take part in / Young Musician of the Year / contest ?
Xem đáp án

3. Do you want to take part in the Young Musician of the Year contest?

Hướng dẫn dịch:

3. Bạn có muốn tham gia cuộc thi Nhạc sĩ trẻ của năm không?


Câu 8:

17/06/2026

2. Alice wants to fly / fly / flying to a wonderland.

Xem đáp án
2. fly

Hướng dẫn dịch:

2. Alice muốn bay đến một thế giới thần tiên.

Câu 9:

17/06/2026

3. You needn't go / to go / going with us.

Xem đáp án
3. go

Hướng dẫn dịch:

3. Bạn không cần phải đi với chúng tôi.


Câu 10:

17/06/2026

4. Would you like swim / to swim / swimming, Jane?

Xem đáp án
4. to swim

Hướng dẫn dịch:

4. Bạn có muốn bơi không, Jane?


Câu 11:

17/06/2026

5. You ought to / had better not / should not work hard or you will fail the test.

Xem đáp án
5. ought to

Hướng dẫn dịch:

5. Bạn phải làm việc chăm chỉ nếu không bạn sẽ trượt bài kiểm tra.


Câu 12:

17/06/2026
6. We needn't / don't need / not need to hurry because we have much time.
Xem đáp án
6. don't need

Hướng dẫn dịch:

6. Chúng ta không cần phải vội vàng vì chúng ta có nhiều thời gian.


Bắt đầu thi ngay