Câu hỏi:
17/06/2026 204
Complete the sentences using “some/ any/ a lot of/ lots of” (Hoàn thành cách sử dụng “some/ any/ a lot of/ lots of”)
Complete the sentences using “some/ any/ a lot of/ lots of” (Hoàn thành cách sử dụng “some/ any/ a lot of/ lots of”)

Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Đáp án:
1. a lot of / lots of
2. any
3. Some
4. any
Hướng dẫn dịch:
1. Đường phố có nhiều xe cộ nên không khí bị ô nhiễm.
2. Chúng tôi không thấy bất kỳ ngành công nghiệp nặng nào trong khu vực này, vì vậy chúng tôi có thể hít thở không khí trong lành.
3. Một số xe chạy bằng điện, nhưng nhiều xe khác vẫn chạy bằng xăng.
4. Có trang trại gió nào để sản xuất điện ở đây không?
Đáp án:
|
1. a lot of / lots of |
2. any |
3. Some |
4. any |
Hướng dẫn dịch:
1. Đường phố có nhiều xe cộ nên không khí bị ô nhiễm.
2. Chúng tôi không thấy bất kỳ ngành công nghiệp nặng nào trong khu vực này, vì vậy chúng tôi có thể hít thở không khí trong lành.
3. Một số xe chạy bằng điện, nhưng nhiều xe khác vẫn chạy bằng xăng.
4. Có trang trại gió nào để sản xuất điện ở đây không?
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
6. We needn't / don't need / not need to hurry because we have much time.
Câu 2:
Circle the best option to complete the sentences. (Khoanh tròn vào phương án tốt nhất để hoàn thành các câu.)
1. She used to / has to / must to stay inside or she will pay a fine.
Câu 3:
3. you / want / take part in / Young Musician of the Year / contest ?
Câu 4:
Complete the table with infinitives with “to” or without “to” (Hoàn thành bảng với các nguyên thể có “to” hoặc không “to”)
Complete the table with infinitives with “to” or without “to” (Hoàn thành bảng với các nguyên thể có “to” hoặc không “to”)

Câu 6:
Complete the table with more verbs. Don’t use the verbs in exercise 1 again (Hoàn thành bảng với nhiều động từ hơn. Không sử dụng lại các động từ trong bài tập 1)
Complete the table with more verbs. Don’t use the verbs in exercise 1 again (Hoàn thành bảng với nhiều động từ hơn. Không sử dụng lại các động từ trong bài tập 1)

Câu 10:
Make questions and give short answers (Đặt câu hỏi và trả lời ngắn gọn)
1. you / use to / commute to school / the school shuttle bus?
Make questions and give short answers (Đặt câu hỏi và trả lời ngắn gọn)
1. you / use to / commute to school / the school shuttle bus?
Câu 11:
5. You ought to / had better not / should not work hard or you will fail the test.
