Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án
Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án - Đề số 6
-
11266 lượt thi
-
40 câu hỏi
-
60 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Chọn đáp án B.
Câu 2:
17/06/2026Chọn đáp án A.
Câu 3:
17/06/2026Nuclear energy is unlimited but it is very _________to human beings and the environment.
Chọn đáp án D.
Giải thích:
dangerous (adj): nguy hiểm
extinct (adj): tuyệt chủng
endangered (adj): bị nguy hiểm
Dịch: Năng lượng hạt nhân là vô hạn nhưng nó rất nguy hiểm đối với con người và môi trường.
Câu 4:
17/06/2026Chọn đáp án C.
Giải thích: Động từ listen đi với giới từ to
Trong mệnh đề quan hệ, giới từ chỉ đi với whom/which. Ở đây sử dụng đại từ which để thay thế cho danh từ chỉ vật “the music”
Dịch: Âm nhạc mà bạn đang nghe thực sự thú vị.
Câu 5:
17/06/2026He was the first man _________ me the truth.
Chọn đáp án C.
Giải thích: Rút gọn mệnh đề quan hệ sử dụng full infinitive to + V khi trong câu có từ chỉ thứ tự (first), từ chỉ so sánh cao nhất và “only”
Dịch: Anh ấy là người đàn ông đầu tiên nói cho tôi biết sự thật.
Câu 6:
17/06/2026Dinosaurs became _________ millions of years ago.
Chọn đáp án B.
Giải thích: extinct (adj): tuyệt chủng
Dịch: Khủng long đã tuyệt chủng hàng triệu năm trước.
Câu 7:
17/06/2026She is the woman _______ I told you.
Chọn đáp án D.
Giải thích: Động từ “tell” đi với giới từ “about”
Trong mệnh đề quan hệ, giới từ chỉ đi với whom/which. Ở đây sử dụng đại từ whom để thay thế cho danh từ chỉ người “the woman”
Dịch: Cô ấy là người phụ nữ mà tôi đã nói với bạn.
Câu 8:
17/06/2026Joyce thanked us for _________them to dinner and said that they wanted to have us over for dinner next week.
Chọn đáp án B.
Giải thích: Cấu trúc “thank sb for doing sth”: cảm ơn ai đó vì điều gì
Dịch: Joyce đã cảm ơn chúng tôi vì mời họ ăn tối và nói rằng họ muốn mời chúng tôi ăn tối vào tuần tới.
Câu 9:
17/06/2026Maria needs_________ another job. Her present company is going out of business.
Chọn đáp án A.
Giải thích: Need + to V: cần làm gì
Dịch: Maria cần tìm một công việc khác. Công ty hiện tại của cô ấy sắp ngừng kinh doanh.
Câu 10:
17/06/2026It was the kind of accident for _________nobody was really to blame.
Chọn đáp án D.
Giải thích: Giới từ chỉ đứng trước which hoặc whom, ở đây sử dụng đại từ quan hệ which để thay thế cho danh từ chỉ sự vật, sự việc “the accident”
Dịch: Đó là kiểu tai nạn mà không thể đổ lỗi cho ai được.
Câu 11:
17/06/2026He is the singer about _________ I often tell you.
Chọn đáp án A.
Giải thích: Giới từ chỉ đứng trước which hoặc whom, ở đây sử dụng đại từ quan hệ whom để thay thế cho danh từ chỉ người đóng vai trò là tân ngữ của câu.
Dịch: Anh ấy là ca sĩ mà tôi thường kể cho các bạn nghe.
Câu 12:
17/06/2026The 1st Asian Games _________ in New delhi, India in 1951.
Chọn đáp án A.
Giải thích: Cấu trúc câu bị động ở thì quá khứ đơn: S + was/were + V-ed/V3
Dịch: Đại hội thể thao châu Á lần thứ nhất được tổ chức tại New delhi, Ấn Độ vào năm 1951.
Câu 13:
17/06/2026Đáp án D
Từ cần điền là một đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ địa điểm, nơi chốn ‘the fragile environment’ đứng trước nó → Dùng ‘where’ hoặc ‘giới từ + which’.
Dịch nghĩa: Người đi bộ có thể vô tình làm hỏng môi trường mong manh nơi mà các loài chim sinh sống.
Câu 14:
17/06/2026Oil, coal, and natural gas are _________fuels made from decayed material from animals or plants.
Chọn đáp án A.
Giải thích: fossil (adj): hóa thạch
fossil fuel: nhiên liệu hóa thạch
Dịch: Dầu mỏ, than đá và khí đốt thiên nhiên là những nhiên liệu hóa thạch được tạo ra từ vật liệu bị phân hủy từ động thực vật.
Câu 15:
17/06/2026Only six _________ were played in the first Asian Games.
Chọn đáp án B.
Giải thích: sports events: môn thể thao
Dịch: Chỉ có sáu môn thể thao được tổ chức trong Đại hội thể thao châu Á đầu tiên.
Câu 16:
17/06/2026________ heat comes from deep inside the earth.
Chọn đáp án A.
Giải thích: geothermal heat: địa nhiệt
Dịch: Địa nhiệt xuất phát từ sâu bên trong trái đất.
Câu 17:
17/06/2026The sun, water and the wind are other_________sources of energy.
Chọn đáp án A.
Giải thích: alternative (adj): xen nhau; thay đổi nhau, thay phiên nhau
Dịch: Mặt trời, nước và gió là những nguồn năng lượng thay thế khác.
Câu 18:
17/06/2026They won two gold_________in bodybuilding and billiards.
Chọn đáp án D.
Giải thích: medal (n): huy chương
degree (n): bằng cấp, chứng chỉ
award (n): giải thưởng (được thưởng tiền)
prize (n): giải thưởng (trao cho người chiến thắng cuộc thi)
Dịch: Họ đã giành được hai huy chương vàng ở môn thể hình và bi-a.
Câu 19:
17/06/2026Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from from 19 to 23.
We need energy to live and work. Our major source of (19) _________ is oil. Oil is one kind of fossil fuel. The amount of fossil fuels in the world is (20) _________. Therefore, we must save it, and at the same time, we must find new sources of energy. Geothermal heat and nuclear power are alternative (21) _________ of energy. They can give us electricity. Other alternative sources (22) _________ the sun, waves and water. These sources are not only unlimited and available (23)_________ clean and safe for the environment. People should develop and use them more and more in the future.
Chọn đáp án D.
Giải thích: source of energy: nguồn năng lượng
Dịch: Nguồn năng lượng chính của chúng ta là dầu mỏ.
Câu 20:
17/06/2026Chọn đáp án D.
Giải thích: limited (adj): có hạn
Dịch: Số lượng nhiên liệu hóa thạch trên thế giới là có hạn.
Câu 21:
17/06/2026Chọn đáp án B.
Giải thích: source: nguồn năng lượng
Dịch: Nhiệt địa nhiệt và điện hạt nhân là những nguồn năng lượng thay thế.
Câu 22:
17/06/2026Đáp án đúng là: A
Giải thích: Ở thì hiện tại đơn, với chủ ngữ số nhiều, tobe được chia là are.
Dịch: Các nguồn thay thế khác là mặt trời, sóng và nước.
Câu 23:
17/06/2026Đáp án đúng là: C
Giải thích: Cấu trúc: Not only ...... but also: không những .. mà còn
Dịch: Các nguồn này không chỉ có sẵn và không giới hạn mà còn sạch và an toàn cho môi trường.
Câu 24:
17/06/2026Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
The song (A) to that (B) we listened (C) last night was (D) interesting.
Đáp án B
Trong mệnh đề quan hệ, có cấu trúc ‘giới từ + which’ còn ‘that’ luôn đứng độc lập không kèm giới từ đứng trước. → Sửa ‘to that’ thành ‘to which’.
Dịch nghĩa: Bài hát mà chúng ta nghe đêm qua rất hay.
Câu 25:
17/06/2026We are moving to (A) Manchester, that (B) is in (C) the north-west of (D) England.
Đáp án đúng là: B
Giải thích: that à which
Trong mệnh đề quan hệ, “that” không đứng sau dấu phẩy.
Dịch: Chúng tôi đang chuyển đến Manchester, ở phía tây bắc của nước Anh.
Câu 26:
17/06/2026George is enough intelligent (A) to pass (B) this (C) economics (D) class without help.
Đáp án đúng là: A
Giải thích: enough intelligent à intelligent enough
Cấu trúc enough: “be + adj + enough + to V”
Dịch: George đủ thông minh để vượt qua lớp học kinh tế này mà không cần trợ giúp.
Câu 27:
17/06/2026The (A) woman with her (B) he fell in love (C) left him after a few (D) weeks.
Đáp án đúng là: B
Giải thích: with her à with whom
Trong mệnh đề quan hệ, giới từ chỉ đi với who/whom. Ở đây sử dụng đại từ quan whom để thay thế cho danh từ chỉ người “the woman”.
Dịch: Người phụ nữ mà anh yêu đã rời bỏ anh sau vài tuần.
Câu 28:
17/06/2026He is the second (A) person be killed (B) in (C) that way (D).
Đáp án đúng là: B
Giải thích: be killed à to be killed
Trong mệnh đề quan hệ, nếu có số thứ tự (second) thì sau đó là to + V
Dịch: Anh ta là người thứ hai bị giết theo cách đó.
Câu 29:
17/06/2026Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 29 to 33.
THE ASIAN GAMES
The Asian Games, also called the Asiad, is a multi-sport event held every four years among athletes from all over Asia. The Games are regulated by the Olympic Council of Asia (OCA) under the supervision of the International Olympic Committee (IOC). Medals are awarded in each event, with gold for first place, silver for second and bronze for third, a tradition which started in 1951. The Asian Games are dominated by the People's Republic of China.
Competitors are entered by a National Olympic Committee (NOC) to represent their country of citizenship. National anthems and flags accompany the medal ceremonies, and tables showing the number of medals won by each country are widely used. In general, only recognized nations are represented, but a few non-sovereign countries are allowed to take part in. The special case of Taiwan was handled by having it compete as Chinese Taipei, due to the political status of Taiwan.
The 15th Asian Games were held in Doha, Qatar from December 1 to December 15, 2006. The 16th Asian Games will be held in Guangzhou, China from November 12, 2010 to November 27, 2010.
Which of the following is true?
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Dựa vào câu: Medals are awarded in each event, with gold for first place, silver for second and bronze for third, a tradition which started in 1951.
Dịch: Huy chương được trao trong mỗi sự kiện, huy chương vàng cho vị trí quán quân, huy chương bạc cho vị trí á quân và huy chương đồng cho vị trí quý quân, một truyền thống bắt đầu từ năm 1951.
Câu 30:
17/06/2026The People's Republic of China _________.
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Dựa vào câu: The Asian Games are dominated by the People's Republic of China.
Dịch: Á vận hội bị Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa chiếm ưu thế.
Câu 31:
17/06/2026In the medal ceremonies _________.
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Dựa vào câu: National anthems and flags accompany the medal ceremonies, and tables showing the number of medals won by each country are widely used.
Dịch: Quốc ca và cờ tổ quốc đi cùng với lễ trao huy chương, và các bảng hiển thị số huy chương mà mỗi quốc gia giành được được sử dụng rộng rãi.
Câu 32:
17/06/2026Which of the following is not mentioned in the passage?
Đáp án đúng là: B
Dịch: Nước chủ nhà Á vận hội lần thứ nhất giành được rất nhiều huy chương vàng.
Câu 33:
17/06/2026Which of the following is not true according to the passage?
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Dựa vào câu: The special case of Taiwan was handled by having it compete as Chinese Taipei, due to the political status of Taiwan.
Dịch: Trường hợp đặc biệt của Đài Loan được xử lý bằng cách đặt nó cạnh tranh với tên gọi Đài Bắc Trung Hoa, do địa vị chính trị của Đài Loan.
Câu 34:
17/06/2026Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following sentences.
Although she has less teaching experience than the other staff member, she is one of the best teachers.
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Although + S + V = Inspite of + N/ V – ing
Dịch: Mặc dù cô ấy có ít kinh nghiệm giảng dạy hơn so với các nhân viên khác, cô ấy là một trong những giáo viên giỏi nhất.
=> Cô ấy là một trong những giáo viên giỏi nhất mặc dù có ít kinh nghiệm hơn.
Câu 35:
17/06/2026Đáp án đúng là: B
Giải thích: Rút gọn mệnh đề quan hệ sử dụng V_ing ở dạng chủ động
Dịch: Những người có nhu cầu đi tham quan đã chờ sẵn ở sảnh.
Câu 36:
17/06/2026Minh is the last boy who leaves the boat.
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Trong mệnh đề quan hệ rút gọn, nếu có số thứ tự (last) thì chuyển động từ thành to + V
Dịch: Minh là chàng trai cuối cùng rời thuyền.
Câu 37:
17/06/2026I must thank the man. I got the present from him.
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Trong mệnh đề quan hệ, giới từ đứng trước và chỉ đi với whom/which. Ở đây dùng whom nói đến người đàn ông.
Dịch: Tôi phải cảm ơn người đàn ông mà từ đó tôi có được món quà.
Câu 38:
17/06/2026Tom had been driving all day. He was tired and wanted to stop.
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Sử dụng mệnh đề quan hệ không xác định à có dấu phẩy
Dịch: Tom, người mệt mỏi và muốn dừng lại, đã lái xe cả ngày.
Câu 39:
17/06/2026Đáp án đúng là: B
Giải thích: Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.
Câu 40:
17/06/2026Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Bài thi liên quan
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án - Đề số 1
-
40 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án - Đề số 2
-
40 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án - Đề số 3
-
40 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án - Đề số 4
-
40 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án - Đề số 5
-
40 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án - Đề số 7
-
40 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án - Đề số 8
-
40 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án - Đề số 9
-
40 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án - Đề số 10
-
40 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án - Đề số 11
-
40 câu hỏi
-
60 phút
-
Có thể bạn quan tâm
- Top 5 Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 11 Học kì 2 có đáp án (2356 lượt thi)
- Top 5 Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 11 có đáp án (3330 lượt thi)
- Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 11 có đáp án (Mới nhất) (3131 lượt thi)
- Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng anh 11 có đáp án (Mới nhất) (24150 lượt thi)
- Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án (11265 lượt thi)
Các bài thi hot trong chương
- Đề thi giữa học kì 1 Tiếng anh 11 có đáp án (18115 lượt thi)
- Đề kiểm tra Học kì 1 Tiếng Anh 11 có đáp án (Mới nhất) (12414 lượt thi)
- Đề thi Tiếng anh 11 Giữa kì 1 có đáp án (6092 lượt thi)
- Top 5 Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 có đáp án (3214 lượt thi)
- Top 5 Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 11 Học kì 1 có đáp án (3016 lượt thi)
- Đề thi Tiếng Anh 11 Học kì 1 có đáp án (2518 lượt thi)
