Bài tập Unit 2: Aday in the life C: Describe a special day có đáp án
Bài tập Unit 2: Aday in the life C: Describe a special day có đáp án
-
133 lượt thi
-
7 câu hỏi
-
0 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Look at the photos. They are about special days in different countries. Where in the world do you think they are? (Nhìn vào những bức ảnh. Họ nói về những ngày đặc biệt ở các quốc gia khác nhau. Bạn nghĩ họ đang ở đâu trên thế giới?)

Tết (Lunar New Year- Vietnam
Independence day- America
Carnival- Brazil
Diwwali- India
Eid- UAE Câu 2:
17/06/2026Match the sentences to the photos. Write the number on the photos. (Nối các câu với các bức ảnh. Viết số trên các bức ảnh.)
1. People celebrate this day in October or November by lighting lamps and candles
2. In Brazil, people often dress up in costumes for this festival. It's a big party!
3. Vietnamese people decorate the streets and houses on this special day
4. In the United States, there are always fireworks at night on this day.
5. Muslims often give presents on this day.
Đáp án:
1. Diwali
2. Carnival
3. Tet (Lunar New year)
4. Independence day
5. Eid
Dịch nghĩa:
1. Lễ hội Ánh sáng
Mọi người kỷ niệm ngày này vào tháng Mười hoặc tháng Mười Một bằng cách thắp đèn và nến.
2. Lễ hội Carnival
Ở Brazil, mọi người thường hóa trang trong lễ hội này. Đó là một bữa tiệc lớn!
3. Tết (Tết Nguyên Đán)
Người Việt Nam trang trí đường phố và nhà cửa vào ngày đặc biệt này.
4. Ngày Quốc khánh
Ở Hoa Kỳ, luôn có pháo hoa vào ban đêm vào ngày này.
5. Lễ Hiến tế
Người Hồi giáo thường tặng quà vào ngày này.
Câu 3:
17/06/2026Complete the sentences with the words in blue from B. (Hoàn thành câu với các từ màu xanh ở bài B)
1. Diwali is called the festival of light.
2. We watch the ____in the sky on New Year's Eve.
3. On Halloween, children dress up in_____
4. During Diwali, people in India ____streets and houses in many colors.
5. Mexicans____ the Day of the Dead from October 31st to November 2nd,
6. I get_____ on my birthday, and I often have a big____ with my family and friends.
|
1- festival |
2-fireworks |
3-costumes |
|
4- decorate |
5-celebrate |
6- presents/ party |
Hướng dẫn dịch
1. Diwalli được gọi là lễ hội của ánh sáng
2. Chúng ta xem pháp hoa ở trên trời vào đêm giao thừa
3. Vào dịp Halloween, trẻ em mặc những bộ đồ đẹp.
4. Vào ngày lễ Diwalli, mọi người ở Ấn đồ trang chí nhà đường phố và nhà cửa rất rực rỡ.
5.Người Mexico kỉ niệm “ Ngày của cái chết” từ 31/10 đến 2/11
6. Tớ nhận được quà từ các bạn trong ngày sinh nhật, và tớ thường có một bữa tiệc lớn với gia đình và bạn bè.
Câu 4:
17/06/2026Discuss the question about your country. (Thảo luận các câu hỏi về quốc gia của bạn)
1. When do you have special days?
What do you do?
2. Do you watch fireworks?
If so, when?
3. Do you wear costumes?
If so, when?
4. Do you give presents?
If so, when?
Hướng dẫn làm bài
1. I have special days in the end of year in lunar calendar
I redecorate my house and streets
2. Yes, I do. I watch fireworks in New Year’Eva
3. No, I don’t
4. Yes, I give present on others’ birthday
Hướng dẫn dịch
1. Tớ có những ngày đặc biệt cuối năm theo âm lịch
Tớ trang trí lại ngôi nhà và đường phố của mình
2. Có, tớ làm. Tớ xem pháo hoa ở New Year’Eva
3. Không, tớ không
4. Có, tớ tặng quà vào ngày sinh nhật của người khác
Câu 5:
17/06/2026Unscramble the words to make sentences. (Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh)
1. always / fireworks / we / watch / on / New Year's Eve
2. Valentine's Day / never /l/ send / on / cards
3. sometimes / we / neighbors / visit / on / New Year's Day
4. I/ often/get/on/my/ don't/presents / birthday
5. usually / it's / Independence Day / hot / on
1. We always watch fiveworks on New Year’Eva.
2. I never send cards on Valentine’s Day.
3. We sometimes visit neighbors on New Year’s Day
4. I don’t often get presents on my birthday
5. It’s usually hot on Independence Day
Hướng dẫn dịch
1. Chúng tớ luôn xem năm tác phẩm trên New Year’Eva.
2. Tớ không bao giờ gửi thiệp vào Ngày lễ tình nhân.
3. Đôi khi chúng tớ đến thăm hàng xóm vào Ngày đầu năm mới
4. Tớ không thường xuyên nhận được quà vào ngày sinh nhật của mình
5. Trời thường nóng vào Ngày Quốc khánh
Câu 6:
17/06/2026Listen to the conversation about a special day. How do Diego and Chuck show interest? Check the phrases and question you hear. (Nghe cuộc trò chuyện về một ngày đặc biệt. Diego và Chuck thể hiện sự quan tâm như thế nào? Kiểm tra các cụm từ và câu hỏi bạn nghe)
Diego: What do you do on New Year's Eve?
Chuck: Well, we sometimes go downtown. There are always fireworks.
Diego: Really?
Chuck: Yes, it's really pretty. What about you?
Diego: No, we never have fireworks, but we often go to a friend's house.
Chuck: Cool. Do you give presents?
Diego: No, we don't. We do that on Christmas. On New Year's Eve, we just have a big party!
Hướng dẫn dịch
Diego: Bạn thường làm gì vào đêm giao thừa vậy?
Chuck: Ừ, mình thường xuống phố.Ở đó luôn luôn có pháo hoa
Diego: Thật á?
Chuck:Ừ, nó thật sự rất đẹp. Bạn thì sao?
Diego:Không, chúng mình không bao giờ xem pháo hoa, nhưng chúng tớ thường đến nhà bạn.
Chuck: Tuyệt. Cậu có tặng quà không?
Diego: Không. Chúng tớ làm điều đấy vào Giáng Sinh. Vào ngày giao thừa, chúng tớ chỉ có một bữa tiệc lớn.
Các bài thi hot trong chương
- Trắc nghiệm Tiếng anh 10 Unit 2. C. Reading có đáp án (758 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng anh 10 Unit 2. B.Vocabulary and Grammar có đáp án (571 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng anh 10 Unit 2. A.Phonetics and Speaking có đáp án (446 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng anh 10 Unit 2. D. Writing có đáp án (437 lượt thi)
