Bài tập Thực hành tìm hiểu sự phát triển và phân bố ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có đáp án
Bài tập Thực hành tìm hiểu sự phát triển và phân bố ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có đáp án
-
172 lượt thi
-
2 câu hỏi
-
30 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Dựa vào hình 26.1 (Phân bố một số cây trồng chính) và hình 26.2 (Phân bố một số vật nuôi chính), em hãy xác định sự phân bố một số cây trồng, vật nuôi chính trên thế giới theo gợi ý từ bảng 28.1.
Bảng 28.1. Sự phân bố một số cây trồng, vật nuôi chính trên thế giới
|
|
Cây trồng chính |
Vật nuôi chính |
||
|
Phân bố |
Lúa mì |
Lúa gạo |
Bò |
Lợn |
|
|
|
|
|
|
Sự phân bố một số cây trồng, vật nuôi chính trên thế giới
|
|
Cây trồng chính |
Vật nuôi chính |
||
|
Phân bố |
Lúa mì |
Lúa gạo |
Bò |
Lợn |
|
- Là cây lương thực chính của miền ôn đới và cận nhiệt. - Các nước trồng nhiều là Trung Quốc, Ấn Độ, Liên bang Nga, Hoa Kỳ, Pháp, Ca-na-đa,… |
- Là cây lương thực chính của miền nhiệt đới (đặc biệt là châu Á gió mùa). - Các nước trồng nhiều là Trung Quốc, Ấn Độ, In-đô-nê-xi-a, Băng-la-đét (Bangladesh), Việt Nam, Thái Lan,... |
- Bò thích nghi đa dạng với điều kiện môi trường nên được nuôi phổ biến ở nhiều nước thuộc vùng ôn đới, cận nhiệt và nhiệt đới để để lấy thịt, sữa,... - Các nước sản xuất nhiều thịt và sữa bò là Hoa Kỳ, Bra-xin, các nước EU, Trung Quốc, Ác-hen-ti-na,... |
- Lợn thích nghi đa dạng với các điều kiện môi trường, việc chăn nuôi lợn phụ thuộc chặt chẽ vào cơ sở thức ăn. - Các nước nuôi lợn nhiều là Trung Quốc, Hoa Kỳ, Bra-xin, Việt Nam, Tây Ban Nha, CHLB Đức,... |
|
Câu 2:
17/06/2026Cho bảng số liệu sau:
a. Vẽ biểu đồ thể hiện quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản phân theo châu lục, năm 2000 và 2019.
b. Nhận xét sự thay đổi tỉ trọng giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản phân theo châu lục, năm 2000 và 2019.
a) Vẽ biểu đồ
- Tính toán
+ Công thức: %tỉ trọng thành phần = Giá trị thành phần / Tổng giá trị x 100 (%).
+ Áp dụng công thức, ta tính được bảng dưới đây
Tỉ trọng sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản phân theo châu lục,
năm 2000 và 2019 (Đơn vị: %)
|
Năm |
2000 |
2019 |
|
Châu Á |
55,6 |
63,7 |
|
Châu Âu |
1,3 |
9,5 |
|
Châu Mỹ |
15,0 |
14,1 |
|
Châu Phi |
15,0 |
11,5 |
|
Châu Đại Dương |
13,1 |
1,2 |
- Vẽ biểu đồ:
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN QUY MÔ VÀ CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THUỶ SẢN PHÂN THEO CHÂU LỤC, NĂM 2000 VÀ 2019
b) Nhận xét
Quy mô và cơ cấu của ngành nông nghiệp ở các châu lục có sự biến đổi
- Về cơ cấu: Châu Á có tỉ trọng lớn nhất (63,7%), tiếp đến là châu Mỹ (14,1%), Châu Phi, châu Âu và châu Đại Dương có tỉ trọng nhỏ nhất (1,2%).
- Về sự thay đổi tỉ trọng
+ Các châu lục giảm tỉ trọng: châu Mỹ, châu Phi và châu Đại Dương.
+ Các châu lục tăng tỉ trọng: châu Á và châu Âu.
- Về quy mô: Năm 2019 cao gấp 1,6 lần so với năm 2000.
Các bài thi hot trong chương
- Thi Online Trắc nghiệm Địa lý 10 Bài 35. Địa lí ngành bưu chính viễn thông có đáp án (998 lượt thi)
- Thi Online Trắc nghiệm Địa lý 10 Bài 37. Địa lí ngành du lịch và tài chính- ngân hàng có đáp án (786 lượt thi)
- Thi Online Trắc nghiệm Địa lý 10 Bài 27: Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp,vấn đề và định hướng phát triển nông nghiệp có đáp án (777 lượt thi)
- Thi Online Trắc nghiệm Địa lý 10 Bài 34. Địa lí ngành GTVT có đáp án (672 lượt thi)
- Thi Online Trắc nghiệm Địa lý 10 Bài 26. Địa lí các ngành nông nghiệp có đáp án (646 lượt thi)
- Thi Online Trắc nghiệm Địa lý 10 Bài 33. Cơ cấu, vai trò, đặc điểm và các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển, phân bố dịch vụ có đáp án (645 lượt thi)
- Thi Online Trắc nghiệm Địa lý 10 Bài 30. Địa lí một số ngành công nghiệp có đáp án (629 lượt thi)
- Thi Online Trắc nghiệm Địa lý 10 Bài 29. Cơ cấu, vai trò và đặc điểm ngành công nghiệp, các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp có đáp án (584 lượt thi)
- Thi Online Trắc nghiệm Bài 25.Vai trò, đặc điểm và các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố có đáp án (568 lượt thi)
- Thi Online Trắc nghiệm Địa lý 10 Bài 36. Địa lí ngành thương mại có đáp án (533 lượt thi)
