Bài tập Thực hành tìm hiểu sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp trên thế giới có đáp án
Bài tập Thực hành tìm hiểu sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp trên thế giới có đáp án
-
257 lượt thi
-
3 câu hỏi
-
30 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Cho bảng số liệu:

a. Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ và điện trên thế giới, giai đoạn 1990 - 2020.
- Lấy năm 1990 = 100%, tính tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ và điện qua các năm.
- Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ, trục tung thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ và điện (%), trục hoành thể hiện thời gian (năm).
b. Dựa vào biểu đồ, em hãy nhận xét tình hình tăng trưởng sản lượng dầu mỏ và điện trong giai đoạn trên.
a) Vẽ biểu đồ
- Công thức: %Tốc độ tăng trưởng = Giá trị năm trước / Giá trị năm gốc x 100 (%).
- Áp dụng công thức, ta tính được bảng dưới đây
Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ và điện trên thế giới, giai đoạn 1990 - 2020
(Đơn vị: %)
|
Năm Sản phẩm |
1990 |
2000 |
2010 |
2020 |
|
Dầu mỏ |
100,0 |
113,9 |
126 |
131,9 |
|
Điện |
100,0 |
127,1 |
177,2 |
217,5 |
- Vẽ biểu đồ:
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SẢN LƯỢNG DẦU MỎ VÀ ĐIỆN TRÊN THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 1990 - 2020
b) Nhận xét
Tình hình tăng trưởng sản lượng dầu mỏ và điện giai đoạn 1990 - 2020
- Điện và dầu mỏ có tốc độ tăng trưởng liên tục qua các năm.
- Điện có tăng thêm 117,5%, dầu mỏ tăng thêm 31,9%.
- Điện có tốc độ tăng nhanh hơn dầu mỏ (217,5% so với 131,9%).
Câu 2:
17/06/2026Cho bảng số liệu:

a. Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ và điện trên thế giới, giai đoạn 1990 - 2020.
- Lấy năm 1990 = 100%, tính tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ và điện qua các năm.
- Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ, trục tung thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ và điện (%), trục hoành thể hiện thời gian (năm).
b. Dựa vào biểu đồ, em hãy nhận xét tình hình tăng trưởng sản lượng dầu mỏ và điện trong giai đoạn trên.
a) Vẽ biểu đồ
- Công thức: %Tốc độ tăng trưởng = Giá trị năm trước / Giá trị năm gốc x 100 (%).
- Áp dụng công thức, ta tính được bảng dưới đây
Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ và điện trên thế giới, giai đoạn 1990 - 2020
(Đơn vị: %)
|
Năm Sản phẩm |
1990 |
2000 |
2010 |
2020 |
|
Dầu mỏ |
100,0 |
113,9 |
126 |
131,9 |
|
Điện |
100,0 |
127,1 |
177,2 |
217,5 |
- Vẽ biểu đồ:
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SẢN LƯỢNG DẦU MỎ VÀ ĐIỆN TRÊN THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 1990 - 2020
b) Nhận xét
Tình hình tăng trưởng sản lượng dầu mỏ và điện giai đoạn 1990 - 2020
- Điện và dầu mỏ có tốc độ tăng trưởng liên tục qua các năm.
- Điện có tăng thêm 117,5%, dầu mỏ tăng thêm 31,9%.
- Điện có tốc độ tăng nhanh hơn dầu mỏ (217,5% so với 131,9%).
Câu 3:
17/06/2026Dựa vào các bản đồ trong bài 30. Địa lí các ngành công nghiệp và hiểu biết của bản thân, em hãy lựa chọn một trong những ngành công nghiệp đã học và viết báo cáo về một vấn đề của ngành công nghiệp em đã chọn.
- Học sinh lựa chọn ngành công nghiệp yêu thích để trình bày.
- Gợi ý về ngành công nghiệp điện tử - tin học
CÔNG NGHIỆP ĐIỆN TỬ - TIN HỌC
Một số gợi ý cần thiết để viết báo cáo về ngành công nghiệp điện tử - tin học
- Vai trò
+ Công nghiệp điện tử - tin học có vị trí then chốt trong nền kinh tế và tác động lan toả mạnh mẽ đến các ngành công nghiệp khác.
+ Sản phẩm của công nghiệp điện tử - tin học đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
+ Sự phát triển của công nghiệp điện tử - tin học thúc đẩy sự xuất hiện của nhiều ngành có hàm lượng khoa học - kĩ thuật cao, làm thay đổi cơ bản cơ cấu lao động.
- Đặc điểm
+ Công nghiệp điện tử - tin học là ngành công nghiệp trẻ, phát triển bùng nổ từ năm 1990 trở lại đây.
+ Sản phẩm của công nghiệp điện tử - tin học khá đa dạng, như các linh kiện điện tử; máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính, thiết bị truyền thông,…
+ Là ngành công nghiệp yêu cầu nguồn lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao, hoạt động sản xuất ít gây ô nhiễm môi trường.
- Phân bố
+ Phân bố ở hầu hết các nước phát triển và ở nhiều nước đang phát triển.
+ Một số nước tiêu biểu: Hoa Kỳ, châu Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc,…
Các bài thi hot trong chương
- Thi Online Trắc nghiệm Địa lý 10 Bài 35. Địa lí ngành bưu chính viễn thông có đáp án (998 lượt thi)
- Thi Online Trắc nghiệm Địa lý 10 Bài 37. Địa lí ngành du lịch và tài chính- ngân hàng có đáp án (786 lượt thi)
- Thi Online Trắc nghiệm Địa lý 10 Bài 27: Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp,vấn đề và định hướng phát triển nông nghiệp có đáp án (777 lượt thi)
- Thi Online Trắc nghiệm Địa lý 10 Bài 34. Địa lí ngành GTVT có đáp án (672 lượt thi)
- Thi Online Trắc nghiệm Địa lý 10 Bài 26. Địa lí các ngành nông nghiệp có đáp án (646 lượt thi)
- Thi Online Trắc nghiệm Địa lý 10 Bài 33. Cơ cấu, vai trò, đặc điểm và các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển, phân bố dịch vụ có đáp án (645 lượt thi)
- Thi Online Trắc nghiệm Địa lý 10 Bài 30. Địa lí một số ngành công nghiệp có đáp án (629 lượt thi)
- Thi Online Trắc nghiệm Địa lý 10 Bài 29. Cơ cấu, vai trò và đặc điểm ngành công nghiệp, các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp có đáp án (584 lượt thi)
- Thi Online Trắc nghiệm Bài 25.Vai trò, đặc điểm và các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố có đáp án (568 lượt thi)
- Thi Online Trắc nghiệm Địa lý 10 Bài 36. Địa lí ngành thương mại có đáp án (533 lượt thi)
