Bài tập Phép trừ các số trong phạm vi 100 000 có đáp án
Bài tập Phép trừ các số trong phạm vi 100 000 có đáp án
-
142 lượt thi
-
5 câu hỏi
-
30 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 2:
17/06/2026Tính nhẩm:
a) 73 000 – 3000 + 10 000
b) 25 000 – (4000 + 1000)
c) 47 000 + (5000 – 2000)
a) 73 000 – 3 000 + 10 000 = 70 000 + 10 000 = 80 000
b) 25 000 – (4 000 + 1 000) = 25 000 – 5000 = 20 000
c) 47 000 + (5 000 – 2 000) = 47 000 + 3000 = 50 000
Câu 3:
17/06/2026Số?
|
Số bị trừ |
83 118 |
.?. |
83 118 |
31 523 |
|
Số trừ |
42 107 |
42 107 |
.?. |
30 608 |
|
Hiệu |
41 011 |
41 011 |
41 011 |
.?. |
|
Số bị trừ |
83118 |
83 118 |
83 118 |
31 523 |
|
Số trừ |
42107 |
42 107 |
42 107 |
30 608 |
|
Hiệu |
41011 |
41 011 |
41 011 |
915 |
Câu 4:
17/06/2026Một người đi từ tỉnh Cà Mau đến Thủ đô Hà Nội theo đường bộ, người đó đã đi qua Thành phố Hồ Chí Minh.

Số?
|
Quãng đường |
Độ dài |
|
Cà Mau – Hà Nội |
2034 km |
|
Cà Mau – Thành phố Hồ Chí Minh |
308 km |
|
Thành phố Hồ Chí Minh – Hà Nội |
.?. km |
Quãng đường từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Hà Nội dài 2 034 km.
Quãng đường từ Cà Mau đến Thành phố Hồ Chí Minh dài 308 km.
|
Quãng đường |
Độ dài |
|
Cà Mau – Hà Nội |
2034 km |
|
Cà Mau – Thành phố Hồ Chí Minh |
308 km |
|
Thành phố Hồ Chí Minh – Hà Nội |
1 726 km |
Câu 5:
17/06/2026Thay dấu .?. bằng dấu phép tính thích hợp (+; -; x; :).
a) 50000 .?. 20000 = 30000
b) 50000 .?. 30000 = 80000
c) 400 .?. 5 = 2000
d) (2000 + 6000) .?. 4 = 2000
Em thay lần lượt dấu “ +; -; x; : vào từng phép tính.
Em được kết quả như sau:
|
a) 50 000 – 20 000 = 30 000 |
b) 50 000 + 30 000 = 80 000 |
|
c) 400 x 5 = 2 000 |
d) (2 000 + 6 000) : 4 = 2 000 |
Có thể bạn quan tâm
Các bài thi hot trong chương
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 35. Diện tích hình vuông có đáp án (1272 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 36. Tiền việt nam có đáp án (821 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 33. Xăng – ti – mét vuông có đáp án (775 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 23. Trăm nghìn có đáp án (661 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 30. Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số có đáp án (647 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 24. Các số có năm chữ số có đáp án (586 lượt thi)
- Trắc nghiêm Toán lớp 3 Bài 29. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số có đáp án (576 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 34. Diện tích hình chữ nhật có đáp án (570 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 25. So sánh các số có năm chữ số có đáp án (563 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 31. Em làm được những gì? có đáp án (539 lượt thi)

