Trang chủ Lớp 12 Tiếng Anh (mới) 400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao

400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao

400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao (P4)

  • 5907 lượt thi

  • 40 câu hỏi

  • 40 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Yesterday morning my mother _______ me a new bicycle as my old one _______ stolen.

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: hành động xe hỏng xảy ra trước hành động mua xe, nên ta chia to be stolen ở thời quá khứ hoàn thành và to buy ở thời quá khứ đơn.

Dịch: Sáng hôm qua mẹ mua cho tôi chiếc xe đạp mới vì chiếc cũ đã bị đánh cắp.


Câu 2:

17/06/2026

_______ are they doing that for? Please tell me.

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: cụm từ what...for = why: để làm gì

Dịch: Họ làm thế để làm gì. Hãy nói tôi biết đi.


Câu 3:

17/06/2026

My older sister was just getting into the kitchen _______ the receiver rang.

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: QKTD when QKĐ

Dịch: Chị gái tôi vừa mới bước vào nhà tắm  thì điện thoại kêu.


Câu 4:

17/06/2026

There is no reason _______ they shouldn't be successful.

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: cấu trúc the reason why + mệnh đề: lý do vì sao

Dịch: không có lý do tại sao họ không nên thành công.


Câu 5:

17/06/2026

Her uncle lived in Barcelona for several years, _______ he taught Spanish.

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: where thay thế cho thông tin “in Barcelona”.

Dịch: Chú của cô ấy sống ở Barcelona trong vòng 7 năm, ông ấy dạy tiếng Tây Ban Nha ở đó.


Câu 6:

17/06/2026

_______ movie would you prefer to see – “Romeo and Juliet” or “Titanic”?

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: với câu hỏi lựa chọn  ta dùng từ để hỏi “which”.

Dịch: Bộ phim nào cậu thích xem hơn, Romeo and Juliet hay Titanic.


Câu 7:

17/06/2026

She has a highly _______ mind.

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: trước danh từ ta cần một tính từ.

Dịch: Cô ấy có một trí tuệ cực sáng tạo.


Câu 8:

17/06/2026

The lesson _____ for me to understand.

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: cấu trúc be too adj for sb to V: quá...nên không thể

Dịch: Bài học quá khó nên tôi không hiểu được.


Câu 9:

17/06/2026

The show is _____ for us to see.

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: cấu trúc be adj enough for sb to V: đủ...để ai đó làm gì

Dịch: Buổi trình diễn khá đáng xem.


Câu 10:

17/06/2026

He went to work _____________ his headache.

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: despite + N: mặc dù

Dịch: Anh ấy đi làm dù đau đầu.


Câu 11:

17/06/2026

The sea bed _______ here to 5000 meters.

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: câu cần một động từ

Dịch: Đáy biển ở đây giảm sâu xuống tới 5000m.


Câu 12:

17/06/2026

She asked me if I _________pop music.

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: câu gián tiếp động từ lùi thời

Dịch: Cô ấy hỏi liệu tôi có thích nhạc pop không.


Câu 13:

17/06/2026

He would never do anything to _______ the lives of his children.

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: sau to là V nguyên thể

Dịch: Anh ấy sẽ không bao giờ làm gì đe dọa tính mạng bọn trẻ.


Câu 14:

17/06/2026

Despite the fact that _______, we enjoyed our trip.

Xem đáp án

Đáp án D

Liên từ ‘despite + N/Ving/the fact that + clause’: dù, mặc dù

Mệnh đề chính chia thì QKĐ (‘enjoyed’) → Mệnh đề phụ cũng chia thì QKĐ → Chọn D.

Dịch nghĩa: Mặc dù thời tiết xấu, chúng tôi vẫn thích chuyến đi của mình.


Câu 15:

17/06/2026

 Julie failed the exam _______ of working very hard.

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: in spite of + N: mặc dù

Dịch: Julie trượt kì thi dù cô ấy học chăm chỉ.


Câu 16:

17/06/2026

She hid the present______.

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: so that + mệnh đề: để mà

Dịch: Cô ấy giấu món quà để lũ trẻ không tìm thấy nó.


Câu 17:

17/06/2026

You _______ the work that you _______ assigned to.

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: hành động finish chưa rõ mốc thời gian nên chưa hiện tại hoàn thành, công việc đã được giao trước đó nên chia quá khứ.

Dịch: Bạn vẫn chưa hoàn thành công việc được giao.


Câu 18:

17/06/2026

My teacher _______ while he _______ a car.

Xem đáp án

Đáp án  A

Giải thích: câu tường thuật thời hiện tại đơn.

Dịch: Thầy tôi không  hút thuốc khi đang lái xe.


Câu 19:

17/06/2026

____________ the storm, he would have arrived much earlier.

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: biến thể câu điều kiện loại 3, but for + N: nếu không vì

Dịch: Nếu không vì trận bão, anh ấy đã có thể đến sớm hơn nhiều.


Câu 20:

17/06/2026

I wish I__________ a doctor in the future.

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: câu ước ở tương lai vì có in the future.

Dịch: Ước gì sau này tôi trở thành bác sỹ.


Câu 21:

17/06/2026

We __________ very busy in the office recently; otherwise, I __________ to see your baby earlier.

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: vế trước chia hiện tại hoàn thành vì có trạng từ recently: gần đây

Dịch: Chúng tôi rất bận gần đây, nếu không chúng tôi đã đến thăm con bạn sớm hơn.


Câu 22:

17/06/2026

In a short time, when the clock _______ nine, we _______ here for an hour.

Xem đáp án

Đáp án A

Câu nói về một hành động kéo dài từ quá khứ đến một thời điểm cụ thể trong tương lai (khi đồng hồ điểm 9 giờ) → Sử dụng thì TLHTTD, trong đó mệnh đề phụ với ‘when’ dùng thì HTĐ (Vs/es) còn mệnh đề chính động từ chia dạng ‘will + have been + Ving’.

Dịch nghĩa: Chẳng mấy chốc nữa, khi đồng hồ điểm chín giờ, chúng ta sẽ đã đợi ở đây được một tiếng đồng hồ.


Câu 23:

17/06/2026

Bruce was not praised_________ he was a hard worker.

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù

Dịch: Bruce không được khen, dù làm việc chăm chỉ.


Câu 24:

17/06/2026

It looks like they are going to succeed_________ their present difficulties.

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: despite + N: mặc dù

Dịch: Có vẻ như họ sẽ thành công, dù những khó khăn hiện tại.


Câu 25:

17/06/2026

I don't know how _________the game

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: cấu trúc know how to V: biết cách làm gì

Dịch Không không biết cách chơi trò chơi đó.


Câu 26:

17/06/2026

_______ repeated assurances that the product is safe, many people have stopped buying it.

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: despite + N: mặc dù

Dịch: Dù những khẳng định nhiều lần rằng sản phẩm an toàn, nhiều người đã ngừng mua nó.


Câu 27:

17/06/2026

_______ the newspaper article quickly and make a note of the main points.

Xem đáp án

Đáp án B

Động từ cần được nối với cụm động từ dạng nguyên thể ‘make a note...’ phía sau bằng liên từ ‘and’ → Các từ phải nhất quán với nhau ở dạng Vo.

Dịch nghĩa: Lướt nhanh bài báo và ghi chú các điểm chính đi.


Câu 28:

17/06/2026

If you need any help, please don't hesitate _______.

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: cấu trúc hesitate to V: chần chừ làm gì

Dịch: Nếu bạn cần giúp đỡ, đừng ngại hỏi.


Câu 29:

17/06/2026

I wish Dad would stop _______ in on my phone conversations.

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: stop Ving: dừng việc đang làm

Dịch: Tôi ước bố tôi ngừng nghe lén cuộc gọi điện của tôi.


Câu 30:

17/06/2026

Why not _______ down your ideas on a piece of paper before you start?

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: why not + V: gợi ý, đề nghị làm gì

Dịch: Tại sao không viết ý tưởng của bạn lên một mẩu giấy trước khi bắt tay vào?


Câu 31:

17/06/2026

Laughter is the best _______.

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: cần một danh từ làm tân ngữ

Dịch: Tiếng cười là liều thuốc bổ.


Câu 32:

17/06/2026

There’s a problem with the _______appliances.

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: cụm từ electrical appliances: đồ điện gia dụng

Dịch: Có vấn đề với đồ điện tỏng nhà.


Câu 33:

17/06/2026

She gets this _______ expression on her face when she talks about food.

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: dreamy: mơ mộng

Dịch: Cô ấy có biểu cảm đầy mơ mộng khi nói về đồ ăn.


Câu 34:

17/06/2026

How can we display this data in a _______ form?

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: trước danh từ là tính từ, usable: có thể sử dụng được.

Dịch: làm cách nào để trình bày dữ liệu này ở dạng thức có thể sử dụng được?


Câu 35:

17/06/2026

You need to be more _______.

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: câu so sánh hơn

Dịch: Bạn cần quyết đoán hơn.


Câu 36:

17/06/2026

He was playing very softly­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­_____________ he _____________ disturb anyone.

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích.

Dịch: Anh ấy đang chơi rất nhẹ nhàng để không làm phiền ai.


Câu 37:

17/06/2026

……………………Robert lately?

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lately (adv): gần đây

( dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành)

Cấu trúc: Have/Has+ S+ P2?

Dịch: Gần đây cậu có gặp Robert không?


Câu 38:

17/06/2026

They evacuated everybody from the danger zone_______ they _____ reduce the risk.

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích

Dịch: Họ sơ tán mọi người khỏi khu vực nguy hiểm để giảm thiểu rủi ro.


Câu 39:

17/06/2026

I wish that some day I ___________ able to marry her.

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: câu ước ở tương lai vì có trạng từ “some day”

Dịch: Tôi ước một ngày nào đó có thể cưới cô ấy.


Câu 40:

17/06/2026

He sent his children to the school__________ get more knowledge.

Xem đáp án

Đáp án C

cấu trúc: so as for sb to v: để cho ai làm gì

Dịch nghĩa: Anh ấy cho lũ trẻ đi học để có thêm kiến thức.


Bắt đầu thi ngay