120 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều ôn tập Chủ đề 4: Địa lí các vùng kinh tế có đáp án
120 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều ôn tập Chủ đề 4: Địa lí các vùng kinh tế có đáp án
-
14 lượt thi
-
105 câu hỏi
-
60 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
27/09/2026Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lí của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Chọn B
Câu 2:
27/09/2026Chọn A
Câu 4:
27/09/2026Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm nào sau đây?
Chọn A
Câu 5:
27/09/2026Chọn A
Câu 7:
27/09/2026Thế mạnh để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng cây cận nhiệt và ôn đới là
Chọn D
Câu 8:
27/09/2026Thế mạnh để chăn nuôi gia súc của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
Chọn B
Câu 9:
27/09/2026Nhà máy thuỷ điện Sơn La, Hoà Bình, Lai Châu được xây dựng trên lưu vực
Chọn D
Câu 11:
27/09/2026Biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện diện tích cây công nghiệp lâu năm, trong đó có diện tích cây chè của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2010 và năm 2021?
Chọn A
Câu 12:
27/09/2026Chọn C
Câu 13:
27/09/2026Từ năm 2010 đến năm 2021, vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng thêm được bao nhiêu hạ chè?
Chọn B
Câu 14:
27/09/2026Trung du và miền núi Bắc Bộ trở thành vùng trồng chè lớn nhất cả nước do
Chọn A
Câu 15:
27/09/2026Để thể hiện số lượng trâu, bò của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2010 và năm 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Chọn B
Câu 16:
27/09/2026Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây.
a) Tổng đàn trâu, bò của vùng tăng rất nhanh.
b) Cơ cấu đàn bò có sự thay đổi.
c) Số lượng đàn trâu, bò lớn do có diện tích đất trồng cỏ.
d) Vùng nuôi nhiều trâu vì mang lại hiệu quả kinh tế cao hơn bò.
a) – Sai.
b) – Đúng.
c) – Đúng.
d) – Sai.
Câu 17:
27/09/2026Tính tổng số lượng trâu, bò của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2021 (triệu con).
2,4 triệu con.
Câu 18:
27/09/2026Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lí của vùng Đồng bằng sông Hồng?
Chọn C
Câu 19:
27/09/2026Chọn A
Câu 20:
27/09/2026Đặc điểm nào sau đây đúng với tài nguyên khoáng sản ở vùng Đồng bằng sông Hồng?
Chọn D
Câu 21:
27/09/2026Khó khăn lớn trong sản xuất nông nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Hồng là
Chọn C
Câu 23:
27/09/2026Chọn D
Câu 24:
27/09/2026Chọn C
Câu 25:
27/09/2026Năm 2021, Đồng bằng sông Hồng chiếm bao nhiêu % giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước?
Chọn B
Câu 26:
27/09/2026Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây về giá trị sản xuất công nghiệp vùng Đồng bằng sông Hồng.
a) Giá trị sản xuất công nghiệp giảm nhưng tỉ trọng trong cả nước tăng.
b) Giá trị sản xuất công nghiệp tăng nhưng tỉ trọng trong cả nước giảm.
c) Giá trị sản xuất công nghiệp tăng, chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cả nước.
d) Giá trị sản xuất công nghiệp và tỉ trọng trong cả nước ngày càng giảm.
a) – Sai.
b) – Sai.
c) – Đúng.
d) – Sai.
Câu 32:
27/09/2026Bắc Trung Bộ có thế mạnh để hình thành và phát triển cơ cấu kinh tế tổng hợp, bao gồm:
Chọn B
Câu 35:
27/09/2026Việc hình thành cơ cấu kinh tế nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ có tác động trong việc
Chọn B
Câu 36:
27/09/2026Rừng phân bố ở phía tây của Bắc Trung Bộ phần lớn là rừng tự nhiên, có ý nghĩa quan trọng trong việc
Chọn D
Câu 37:
27/09/2026Rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ rất được chú trọng trồng và bảo vệ để
Chọn A
Câu 39:
27/09/2026Các tỉnh có sản lượng thuỷ sản khai thác và nuôi trồng cao ở Bắc Trung Bộ là
Chọn C
Câu 40:
27/09/20262 201,5 nghìn ha.
Câu 41:
27/09/2026Để thể hiện tổng diện tích rừng, trong đó có diện tích rừng trồng và diện tích rừng tự nhiên ở Bắc Trung Bộ, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Chọn C
Câu 42:
27/09/2026Duyên hải Nam Trung Bộ là một bộ phận lãnh thổ của vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung, giáp với
Chọn D
Câu 44:
27/09/2026Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh để phát triển giao thông vận tải biển vì
Chọn C
Câu 45:
27/09/2026Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh để phát triển du lịch biển, đảo là do
Chọn B
Câu 46:
27/09/2026Cánh đồng muối Sa Huỳnh và Cà Ná lần lượt thuộc 2 tỉnh nào dưới đây?
Chọn A
Câu 47:
27/09/2026Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng lớn trong sản xuất năng lượng tái tạo
Chọn B
Câu 51:
27/09/2026Để thể hiện sản lượng hải sản khai thác, trong đó có sản lượng cá biển của Duyên hải Nam Trung Bộ giai đoạn 2010 – 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Chọn B
Câu 52:
27/09/2026Sản lượng cá biển so với sản lượng hải sản khai thác năm 2021 chiếm
Chọn C
Câu 53:
27/09/2026Tốc độ tăng trưởng sản lượng cá biển khai thác năm 2021 so với năm 2010 là
Chọn B
Câu 54:
27/09/2026Chọn A
Câu 57:
27/09/2026Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư vùng Tây Nguyên (năm 2021)?
Chọn A
Câu 58:
27/09/2026Vùng Tây Nguyên có thế mạnh trồng cây công nghiệp dài ngày là do
Chọn C
Câu 62:
27/09/2026Để phát triển kinh tế – xã hội và bảo vệ môi trường ở vùng Tây Nguyên, quan trọng nhất là vấn đề
Chọn A
Câu 63:
27/09/2026Chọn C
Câu 65:
27/09/2026Việc xây dựng nhiều bậc thang thuỷ điện trên sông ở vùng Tây Nguyên có ý nghĩa nào sau đây?
Chọn D
Câu 66:
27/09/20262 572,7 nghìn ha.
Câu 67:
27/09/2026Độ che phủ rừng của vùng Tây Nguyên năm 2021 là bao nhiêu %? (biết diện tích đất tự nhiên là 54,5 nghìn km)
Chọn B
Câu 68:
27/09/2026Trung bình mỗi năm trong giai đoạn 2010 – 2021, vùng Tây Nguyên mất đi bao nhiêu nghìn ha rừng tự nhiên?
Chọn C
Câu 69:
27/09/2026Chọn D
Câu 70:
27/09/2026Nhận định nào sau đây đúng với thế mạnh tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng Đông Nam Bộ?
Chọn B
Câu 72:
27/09/2026Nhận định nào sau đây đúng với thế mạnh kinh tế – xã hội để phát triển kinh tế của vùng Đông Nam Bộ?
Chọn B
Câu 73:
27/09/2026Trong phát triển kinh tế, vùng Đông Nam Bộ đang phải đối mặt với hạn chế về tự nhiên là
Chọn C
Câu 74:
27/09/2026Chọn A
Câu 75:
27/09/2026Những ngành công nghiệp mới của vùng Đông Nam Bộ có đặc điểm là sử dụng
Chọn C
Câu 76:
27/09/2026Chọn C
Câu 78:
27/09/2026Lợi thế nổi bật nhất để Đông Nam Bộ hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp quy mô lớn là
Chọn A
Câu 79:
27/09/2026Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành thuỷ sản của vùng Đông Nam Bộ hiện nay?
Chọn B
Câu 80:
27/09/2026Chọn D
Câu 81:
27/09/2026a) Tổng số dân và số dân thành thị của vùng tăng liên tục qua các năm.
Sai - Tổng số dân và số dân thành thị của vùng tăng liên tục qua các năm.
Câu 82:
27/09/2026b) Tỉ lệ dân thành thị luôn nhỏ hơn tỉ lệ dân nông thôn.
SAI - Tỉ lệ dân thành thị luôn nhỏ hơn tỉ lệ dân nông thôn.
Câu 83:
27/09/2026a) Tổng sản lượng thuỷ sản của vùng đang có xu hướng ngày càng giảm mạnh.
Sai - Tổng sản lượng thuỷ sản của vùng đang có xu hướng ngày càng giảm mạnh.
Câu 84:
27/09/2026b) Sản lượng thuỷ sản khai thác luôn lớn hơn sản lượng thuỷ sản nuôi trồng.
Đúng - Sản lượng thuỷ sản khai thác luôn lớn hơn sản lượng thuỷ sản nuôi trồng.
Câu 85:
27/09/2026c) Tốc độ tăng trưởng của sản lượng thuỷ sản nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thuỷ sản khai thác.
Đúng - Tốc độ tăng trưởng của sản lượng thuỷ sản nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thuỷ sản khai thác.
Câu 86:
27/09/2026d) Nguyên nhân chính làm cho sản lượng nuôi trồng thuỷ sản của vùng tăng là do người lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất.
Sai - Nguyên nhân chính làm cho sản lượng nuôi trồng thuỷ sản của vùng tăng là do người lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất.
Câu 87:
27/09/2026Cho biết vào năm nào vùng Đông Nam Bộ chiếm tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp so với cả nước cao nhất.
Năm 2010.
Câu 88:
27/09/2026174,7 %.
Câu 89:
27/09/2026Cho biết tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ năm 2021 thấp hơn cả nước bao nhiêu %?
153 %.
Câu 92:
27/09/2026Chọn D
Câu 94:
27/09/2026Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
Chọn D
Câu 95:
27/09/2026Đất phù sa ngọt của vùng Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu ở
Chọn A
Câu 97:
27/09/2026Sông ngòi, kênh rạch chằng chịt ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long không thuận lợi cho việc phát triển
Chọn C
Câu 99:
27/09/2026Hạn chế đối với sự phát triển công nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
Chọn D
Câu 100:
27/09/2026Tính năng suất lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 (tạ/ha).
62,3 tạ/ha.
Câu 101:
27/09/2026Để thể hiện diện tích và sản lượng lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2010 – 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Chọn A
Câu 102:
27/09/2026Nhận định nào sau đây không phải là khó khăn về điều kiện tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
Chọn B
Câu 103:
27/09/2026Loại cây trồng nào chiếm ưu thế ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
Chọn D
Có thể bạn quan tâm
- 120 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều ôn tập Chủ đề 4: Địa lí các vùng kinh tế có đáp án (13 lượt thi)
Các bài thi hot trong chương
- 30 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều Bài 27 có đáp án (13 lượt thi)
- 30 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều Bài 25 có đáp án (12 lượt thi)
- 30 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều Bài 23 có đáp án (11 lượt thi)
- 30 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều Bài 19 có đáp án (10 lượt thi)
- 30 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều Bài 22 có đáp án (10 lượt thi)
- 30 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều Bài 28 có đáp án (10 lượt thi)
- 30 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều Bài 24 có đáp án (9 lượt thi)
- 30 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều Bài 21 có đáp án (8 lượt thi)
- 30 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều Bài 20 có đáp án (6 lượt thi)
