30 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều Bài 22 có đáp án
30 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều Bài 22 có đáp án
-
11 lượt thi
-
26 câu hỏi
-
45 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
26/09/2026Các tỉnh/thành phố của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ lần lượt từ Bắc vào Nam là
Chọn C
Duyên hải Nam Trung Bộ bao gồm 8 tỉnh, thành phố lần lượt từ Bắc và Nam là: Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận với diện tích hơn 44 nghìn km2.
Câu 2:
26/09/2026Các hải cảng ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ lần lượt từ Bắc vào Nam là
Chọn B
Các hải cảng ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ lần lượt từ Bắc vào Nam là Đà Nẵng, Quy Nhơn (Bình Định), Vân Phong, Nha Trang (Khánh Hòa).
Câu 3:
26/09/2026Các tỉnh/thành phố nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
Chọn C
Duyên hải Nam Trung Bộ bao gồm 8 tỉnh, thành phố lần lượt từ Bắc và Nam là: Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận với diện tích hơn 44 nghìn km2.
Câu 4:
26/09/2026Hai quần đảo xa bờ thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
Chọn C
Hai quần đảo xa bờ thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là Quần đảo Hoàng Sa (thuộc Thành phố Đà Nẵng) và Quần đảo Trường Sa (thuộc tỉnh Khánh Hòa).
Câu 5:
26/09/2026Các huyện đảo thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
Chọn A
Các huyện đảo thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là Hoàng Sa, Lý Sơn, Phú Quý, Trường Sa.
Câu 6:
26/09/2026Nghề nước mắm nổi tiếng ở tỉnh nào sau đây của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
Chọn D
Ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ các hoạt động chế biến thủy sản ngày càng phong phú, đa dạng hơn, trong đó nước mắm Phan Thiết (Bình Thuận) ngon nổi tiếng.
Câu 7:
26/09/2026Hiện tượng hoang mạc hóa xảy ra mạnh nhất ở tỉnh nào sau đây của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
Chọn B
Ở cực Nam Trung Bộ ít mưa, khô hạn kéo dài và hiện tượng hoang mạc hóa ngày càng phát triển mạnh, đặc biệt là ở hai tỉnh Ninh Thuận và Bình Thuận. Ở đây có những bãi cát trải dài mênh mông khoảng 20km và có những trận hạn hán kéo dài nhất cả nước.
Câu 8:
26/09/2026Tỉnh nào sau đây ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ vừa giáp Lào, vừa giáp biển?
Chọn B
Quảng Nam là tỉnh duy nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ vừa tiếp giáp với Lào, vừa giáp biển. Các tỉnh còn lại chỉ tiếp giáp với biển.
Câu 9:
26/09/2026Thuận lợi chủ yếu cho việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
Chọn A
Thuận lợi chủ yếu cho việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là bờ biển có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.
Câu 10:
26/09/2026Vùng nuôi tôm thâm canh với quy mô lớn ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đã hình thành ở các tỉnh nào sau đây?
Chọn C
Nuôi trồng hải sản phát triển theo hướng đầu tư thâm canh, đa dạng loài nuôi,… đã hình thành một số vùng nuôi tôm thâm canh với quy mô diện tích lớn ở Phú Yên, Khánh Hòa.
Câu 11:
26/09/2026Để khai thác hiệu quả đất nông nghiệp ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, vấn đề đặt ra hàng đầu là
Chọn A
Để khai thác có hiệu quả đất nông nghiệp ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, vấn đề đặt ra hàng đầu là xây dựng các công trình thủy lợi nhằm đảm bảo nguồn nước tưới tiêu quanh năm, đặc biệt là vào mùa khô hạn.
Câu 12:
26/09/2026Quần đảo Hoàng Sa và Trường sa lần lượt thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?
Chọn A
Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa là hai quần đảo xa bờ lần lượt thuộc Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 13:
26/09/2026Duyên hải Nam Trung Bộ giáp với
Chọn A
Duyên hải Nam Trung Bộ giáp Bắc Trung Bộ (bộ phận lãnh thổ của vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ), vùng Tây Nguyên, vùng Đông Nam Bộ và nước láng giềng Lào.
Câu 14:
26/09/2026Duyên hải Nam Trung Bộ không giáp với
Chọn C
Duyên hải Nam Trung Bộ giáp Bắc Trung Bộ (bộ phận lãnh thổ của vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ), vùng Tây Nguyên, vùng Đông Nam Bộ và nước láng giềng Lào.
Câu 15:
26/09/2026Dân số của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
Chọn A
Mật độ dân số là 211 người/km2 (năm 2021). Phân bố dân cư có sự khác biệt giữa vùng đồi núi phía tây và vùng đồng bằng ven biển phía đông, phía đông dân cư tập trung đông hơn ở phía tây. Đây là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc như Kinh, Chăm, Cơ Tu, Hrê,... Tỉ lệ dân thành thị chiếm hơn 40% tổng số dân (năm 2021).
Câu 16:
26/09/2026Thế mạnh chủ yếu của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
Chọn C
Đường bờ biển dài, nhiều vịnh nước sâu, kín gió như vịnh Dung Quất, Quy Nhơn, Vân Phong, Cam Ranh,... thích hợp xây dựng cảng biển nước sâu, phát triển giao thông vận tải biển.
Câu 17:
26/09/2026Cảng biển nước sâu nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Ngãi?
Chọn A
Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển, nơi đây đã hình thành nhiều cảng biển loại I, II, III và bến cảng nước sâu. Các cảng biển loại I là Đà Nẵng, Bình Định, Khánh Hòa; các bến cảng nước sâu gồm Dung Quất (Quảng Ngãi), Kỳ Hà (Quảng Nam), Nhơn Hội (Bình Định), Vân Phong (Khánh Hòa),…
Câu 18:
26/09/2026Cảng biển nào sau đây ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ được quy hoạch thành cảng cửa ngõ quốc tế, đầu mối giao thông Đông - Tây?
Chọn B
Cảng Đà Nẵng trong tương lai sẽ trở thành cảng cửa ngõ quốc tế, đầu mối giao thông quan trọng của Hành lang kinh tế Đông - Tây. Cảng Vân Phong được quy hoạch thành cảng trung chuyển quốc tế lớn trong khu vực (lớn nhất nước ta).
Câu 19:
26/09/2026Hai trung tâm du lịch biển đảo lớn nhất của Duyên hải Nam Trung Bộ là
Chọn A
Ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều điểm, khu du lịch nổi tiếng như Sơn Trà, Mỹ Khê (Đà Nẵng), Cù Lao Chàm (Quảng Nam), Lý Sơn (Quảng Ngãi),… Thành phố Đà Nẵng và Nha Trang là hai trung tâm du lịch biển đảo lớn của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 20:
26/09/2026Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, dầu mỏ và khí tự nhiên được khai thác ở
Chọn B
Ở Duyên hải Nam Trung Bộ, việc khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên được tiến hành ở khu vực quần đảo Phú Quý. Duyên hải Nam Trung Bộ đã xây dựng nhà máy lọc dầu đầu tiên ở nước ta là nhà máy lọc dầu Dung Quất ở Quảng Ngãi với công suất 6,5 triệu tấn/năm, đã đáp ứng 30% nhu cầu xăng, dầu của cả nước.
Câu 21:
26/09/2026Nhà máy lọc dầu đầu tiên ở nước ta được xây dựng ở tỉnh nào sau đây?
Chọn C
Duyên hải Nam Trung Bộ đã xây dựng nhà máy lọc dầu đầu tiên ở nước ta là nhà máy lọc dầu Dung Quất ở Quảng Ngãi với công suất 6,5 triệu tấn/năm, đã đáp ứng 30% nhu cầu xăng, dầu của cả nước.
Câu 22:
26/09/2026Các cánh đồng muối nổi tiếng ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
Chọn D
Duyên hải Nam Trung Bộ là khu vực có những cánh đồng muối lớn nhất nước ta như Sa Huỳnh (Quảng Ngãi), Cà Ná (Ninh Thuận).
Câu 23:
26/09/2026Tỉnh nào sau đây ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ tiến hành khai thác khí tự nhiên?
Chọn A
Ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ khai thác một số khoáng sản như cát thủy tinh, ti-tan ở Đà Nẵng, Quảng Nam, Bình Định và khí tự nhiên ở Bình Thuận được khai thác, bước đầu đạt hiệu quả.
Câu 24:
26/09/2026Dân số của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không có đặc điểm nào sau đây?
Chọn D
Mật độ dân số là 211 người/km2 (năm 2021). Phân bố dân cư có sự khác biệt giữa vùng đồi núi phía tây và vùng đồng bằng ven biển phía đông, phía đông dân cư tập trung đông hơn ở phía tây. Đây là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc như Kinh, Chăm, Cơ Tu, Hrê,... Tỉ lệ dân thành thị chiếm hơn 40% tổng số dân (năm 2021).
Câu 25:
26/09/2026Điểm giống nhau về tự nhiên của các tỉnh vùng Bắc Trung Bộ với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
Chọn B
Điểm giống nhau về tự nhiên của các tỉnh vùng Bắc Trung Bộ với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là tất cả các tỉnh đều có biển.
Câu 26:
26/09/2026Trong phát triển du lịch biển, vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn vùng Bắc Trung Bộ là do
Chọn C
Trong phát triển du lịch biển, vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn vùng Bắc Trung Bộ là do có nhiều bãi biển đẹp và nổi tiếng hơn như Mỹ Khê, Sa Huỳnh, Nha Trang,… Ngoài ra, vùng Bắc Trung Bộ còn thường xuyên có bão, thiên tai biển và có mùa đông tương đối lạnh nên hoạt động du lịch biển không diễn ra quanh năm được.
Có thể bạn quan tâm
- 30 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều Bài 22 có đáp án (10 lượt thi)
Các bài thi hot trong chương
- 120 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều ôn tập Chủ đề 4: Địa lí các vùng kinh tế có đáp án (14 lượt thi)
- 30 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều Bài 27 có đáp án (13 lượt thi)
- 30 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều Bài 25 có đáp án (13 lượt thi)
- 30 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều Bài 23 có đáp án (12 lượt thi)
- 30 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều Bài 19 có đáp án (11 lượt thi)
- 30 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều Bài 24 có đáp án (10 lượt thi)
- 30 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều Bài 28 có đáp án (10 lượt thi)
- 30 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều Bài 21 có đáp án (9 lượt thi)
- 30 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều Bài 20 có đáp án (7 lượt thi)
