Học phí Trường Đại học Bạc Liêu năm 2020

Học phí Trường Đại học Bạc Liêu năm 2020, mời các bạn đón xem:

1 200 05/09/2022


A. Học phí Trường Đại học Bạc Liêu năm 2020

Quy định thu học phí đối với đào tạo trình độ đại học, cao đẳng chính quy năm 2020 như sau:

- Ngành Công nghệ thông tin:

+ Trình độ Đại học: 11.000.000 đồng/năm.

+ Trình độ cao đẳng: 9.000.000 đồng/năm.

- Các ngành đào tạo khác:

+ Trình độ đại học: 9.000.000 đồng/năm.

+ Trình độ cao đẳng: 7.500.000 đồng/năm.

B. Điểm chuẩn Đại học Bạc Liêu năm 2020

C. Phương án tuyển sinh Đại học Bạc Liêu năm 2020

Trường Đại học Bạc Liêu công bố chỉ tiêu tuyển sinh và phương thức xét tuyển năm 2020 cụ thể như sau:

Thông tin tuyển sinh năm 2020 - Mã trường tuyển sinh: DBL

1. Đối tượng tuyển sinh

Đã tốt nghiệp trung học phổ thông (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp.

- Người đã tốt nghiệp trung học các năm trước chỉ đăng ký các môn thi phục vụ xét tuyển sinh đại học, cao đẳng tại các hội đồng thi THPT quốc gia (nếu xét tuyển từ kết quả thi THPT quốc gia). 

Phạm vi tuyển sinh toàn quốc

2. Phương thức tuyển sinh

Trường thực hiện xét tuyển sinh theo 3 phương thức sau:

-  Xét tuyển từ kết quả thi THPT Quốc gia năm 2020;

-  Xét tuyển từ kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ): Căn cứ điểm trung bình 2 học kỳ của lớp 12;

- Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT Quốc gia hoặc kết quả học tập THPT kết hợp với thi tuyển các môn năng khiếu (đối với ngành Giáo dục Mầm non).

* Các ngành đào tạo năm 2020 Đại học Bạc Liêu:

TT

Mã ngành

Tên ngành, Tên chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Điểm TT 2019

1

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, A02, D07

130

14,0

2

7480201

Công nghệ phần mềm

A00, A01, A02, D07

50

 

3

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, A02, D01

120

14,0

4

7340301

Kế toán

A00, A01, A02, D01

150

14,0

5

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A00, A01, A02, D01

80

14,0

6

7220101

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

C00, D01, A07, C03

80

14,0

7

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01, D09, D14, D15

140

14,0

8

7620301

Nuôi tôm công nghệ cao

A01, A02, B00, D07

50

 

9

7620301

Nuôi trồng thủy sản

A01, A02, B00, D07

130

14,0

10

7620105

Chăn nuôi thú y

A01, A02, B00, D07

40

 

11

7620105

Chăn nuôi

A01, A02, B00, D07

40

14,0

12

7620112

Bảo vệ thực vật

A01, A02, B00, D07

80

14,0

13

7440301

Khoa học môi trường

A01, A02, B00, D07

80

14,0

14

51140201

Cao đẳng Giáo dục Mầm non

M00

100

16,0

15

51220113

Cao đẳng Việt Nam học

C00, D01

80

12,0

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Đối với phương thức xét tuyển từ kết quả thi THPT Quốc gia (hoặc kết hợp thi tuyển môn năng khiếu

Trường xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và công bố công khai trên trang thông tin điện tử của trường (xem tại địa chỉ tuyensinh.blu.edu.vn), Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước khi thí sinh điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển. Riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng căn cứ theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (xét học bạ) hoặc kết hợp thi tuyển môn năng khiếu

- Tốt nghiệp THPT và điểm trung bình cộng các môn trong tổ hợp xét tuyển từ 6,0 điểm trở lên đối với các ngành ở trình độ đại học, tốt nghiệp THPT và điểm trung bình cộng các môn trong tổ hợp xét tuyển từ 5,0 điểm trở lên đối với các ngành ở trình độ cao đẳng; mức điểm này áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo của trường ngoại trừ ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng;

- Đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên (hoặc điểm trung bình xét TN THPT từ 6.5 trở lên) và điểm trung bình cộng các môn của tổ hợp xét tuyển từ 6,5 trở lên.

4. Điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

- Có đầy đủ hồ sơ  theo quy chế tuyển sinh do Bộ giáo dục và Đào tạo quy định; 

- Đối với ngành Giáo dục Mầm non thí sinh cần phải đáp ứng yêu cầu về điểm thi năng khiếu.

1 200 05/09/2022