Học phí Cao đẳng Y tế Hà Đông năm 2021
Học phí Cao đẳng Y tế Hà Đông năm 2021, mời các bạn đón xem:
A. Học phí Cao đẳng Y tế Hà Đông năm 2021
Nhà trường công bố mức thu học phí chung cho tất cả các ngành đào tạo hệ cao đẳng là 1.140.000 đồng/tháng.
B. Thông tin tuyển sinh năm 2021
1. Thời gian xét tuyển
Trường dự kiến tổ chức nhận hồ sơ bắt đầu từ tháng 3/2021 cho đến khi đủ chỉ tiêu. Thời gian nhập học dự kiến đợt 1 của năm học 2021 – 2022 là ngày 28/8/2021. Đợt 2 dự kiến diễn ra vào ngày 18/9/2021. Nếu sau hai đợt nhập học trên mà số lượng tuyển sinh vẫn chưa đủ theo đề án thì nhà trường sẽ tiếp tục tổ chức thêm đợt 3. Thông báo chi tiết xem thêm tại website cdythadong.edu.
2. Đối tượng và phạm vi tuyển sinh
- Đối tượng: thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc đạt trình độ tương đương, có sức khỏe tốt
- Phạm vi tuyển sinh: trong cả nước
3. Phương thức tuyển sinh
Nhà trường sử dụng chung phương thức xét học bạ THPT cho tất cả các ngành đào tạo. Điểm xét tuyển cuối cùng là tổng điểm học tập trung bình của hai năm lớp 10 và lớp 11.
4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển
Nhà trường hiện chưa thông báo chỉ tiêu cụ thể về ngưỡng điểm đầu vào. Các bạn chỉ cần đáp ứng đủ yêu cầu về sức khỏe và trình độ học vấn là có thể tự tin nộp hồ sơ xét tuyển vào trường Cao đẳng Y tế Hà Đông. Chi tiết xem thêm tại website tuyển sinh có cập nhật kịp thời, chính xác hơn.
5. Chính sách tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
Áp dụng theo Quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT.
Năm học 2021, nhà trường dự kiến tuyển sinh 4 ngành hệ cao đẳng và 5 ngành hệ trung cấp với chỉ tiêu cụ thể như sau:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu dự kiến |
||
|
Cao đẳng |
Trung cấp |
Cao đẳng |
Trung cấp |
||
|
1 |
6720301 |
5720301 |
Điều dưỡng |
680 |
35 |
|
2 |
6720201 |
5720201 |
Dược |
240 |
35 |
|
3 |
6720303 |
5720303 |
Hộ sinh |
90 |
35 |
|
4 |
6720602 |
5720602 |
Kỹ thuật Xét nghiệm y học |
90 |
35 |
|
5 |
– |
5720101 |
Y sỹ |
– |
35 |
6. Điểm chuẩn trường Cao đẳng Y tế Hà Đông năm 2021
Điểm chuẩn kỳ tuyển sinh đợt 1 năm 2021 của trường Cao đẳng Y tế Hà Đông không có sự chênh lệch giữa các ngành học, nhà trường công bố mức điểm thống nhất là 20 điểm.
|
Ngành |
Điểm trúng tuyển theo phương thức xét học bạ (chưa tính điểm ưu tiên) |
|
Cao đẳng Điều dưỡng |
20 |
|
Cao đẳng Dược |
20 |
|
Cao đẳng Hộ sinh |
20 |
|
Cao đẳng Kỹ thuật Xét nghiệm y học |
20 |
Xem thêm các chương trình khác:
- Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức (CCV)
- Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc (CNV)
- Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên (C12)
- Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Công nghiệp (CXD)
- Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên (CCB)
- Cao đẳng Công thương Việt Nam (Cơ sở Thái Nguyên)
- Cao đẳng nghề số I Bộ Quốc phòng (CDT1203)
- Cao đẳng Công nghệ và Thương mại Thái Nguyên
- Cao đẳng Luật miền Bắc
- Cao đẳng Thương mại và Du lịch (Thái Nguyên) (CTM)
- Cao đẳng Y tế Thái Nguyên (CYI)
- Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng (D03)
- Cao đẳng Công nghệ Viettronics (CVT)
- Cao đẳng Hàng hải I (CHH)
- Cao đẳng nghề Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Bộ (CDT0304)
- Cao đẳng VMU (CDT0306)
- Cao đẳng Y tế Hải Phòng (CYF)
- Cao đẳng nghề Công nghệ, Kinh tế và Thủy sản (CDT0305)
- Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương II (CDT0302)
- Cao đẳng Du lịch Hải Phòng (CDT0308)
- Cao đẳng Duyên Hải (CDD0301)
- Cao đẳng Công nghiệp Hải Phòng (CDD0304)
- Cao đẳng Lao động - Xã hội Hải Phòng (CDD0311)
- Cao đẳng Lào Cai (CDD0801)
- Cao đẳng Sư phạm Yên Bái (C13)
- Cao đẳng nghề Yên Bái (CDD1302)
- Cao đẳng Y tế Yên Bái (YYB)
- Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Du lịch Yên Bái (CVY)
- Cao Đẳng Y Dược Pasteur (Cơ sở Yên Bái) (CDD1301)
- Cao đẳng Kỹ thuật và Công nghệ Hà Giang (CDD0501)
- Cao đẳng Sư phạm Hà Giang (C05)
- Cao đẳng Bắc Kạn
- Cao đẳng Sư phạm Cao Bằng (C06)
- Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang
- Cao đẳng nghề Lạng Sơn (CDD1001)
- Cao đẳng Y tế Lạng Sơn (CYL)
- Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông Lâm Đông Bắc
- Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn (C10)
- Cao đẳng Y tế Phú Thọ (CYP)
- Cao đẳng Công nghệ và Nông Lâm Phú Thọ (CDT1503)
- Cao đẳng Cơ điện Phú Thọ (CDT1501)
- Cao đẳng Công thương Phú Thọ (CDT1502)
- Cao đẳng Công nghiệp Hóa chất (CCA)
- Cao đẳng Y Dược Phú Thọ (CDT1507)
- Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng (QPH)
- Cao đẳng Công nghiệp Thực phẩm (CTP)
- Cao đẳng nghề Phú Thọ (CDD1503)
- Cao đẳng nghề Điện Biên (CDD6201)
- Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Điện Biên (CDB)
- Cao đẳng Y tế Điện Biên (CDY)
- Cao đẳng Sư phạm Điện Biên (C62)
- Cao đẳng Cộng đồng Lai Châu (CLC)
- Cao đẳng Y tế Sơn La (YSL)
- Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Sơn La
- Cao đẳng Sơn La (C14)
- Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Hòa Bình (CDD2303)
- Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Hòa Bình (CDD2301)
- Cao đẳng nghề Sông Đà (CDT2301)
- Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Tây Bắc (CVB)
- Cao đẳng Cơ Điện Tây Bắc (CĐĐ2302)
- Cao đẳng Sư phạm Hòa Bình (C23)
- Cao đẳng Ngô Gia Tự Bắc Giang (CDD1803)
- Cao đẳng nghề Công nghệ Việt - Hàn Bắc Giang (CDD1802)
- Cao đẳng Kỹ thuật công nghiệp - Bắc Giang (CCE)
- Cao đẳng nghề Vĩnh Phúc (C16)
- Cao đẳng Cơ khí Nông nghiệp (CDT1602)
- Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh Phúc (CDD1603)
- Cao đẳng Công nghiệp và Thương mại (CDT1601)
- Cao đẳng nghề Số 2 - Bộ Quốc phòng (CDT1604 )
- Cao đẳng nghề Việt Xô số 1 (CDT1603)
- Cao đẳng Vĩnh Phúc (C16)
- Cao đẳng Công nghiệp Bắc Ninh (CDD1902)
- Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh (CDT1901)
- Cao đẳng Thống kê (CTE)
- Cao đẳng Ngoại ngữ - Công nghệ Việt Nhật (CNC)
- Cao đẳng Y tế Bắc Ninh (CDD1908)
- Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật và Thủy sản (CDT1903)
- Cao đẳng Viglacera (CDT0116)
- Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh (C19)
- Cao đẳng nghề Hải Dương (CDHD2101)
- Cao đẳng Cơ giới Xây dựng (CDT2103)
- Cao đẳng Du lịch và Công thương (CDT2108)
- Cao đẳng Giao thông vận tải Đường thủy I (CDD0121)
- Cao đẳng Hải Dương (C21)
- Cao đẳng Dược Trung ương Hải Dương (CDT2109)
- Cao đẳng Y tế Hải Dương (CDT2107)
