Hãy nhận biết từng chất trong mỗi nhóm chất sau bằng phương pháp hóa học

Với giải bài 2 trang 11 sgk Hóa học lớp 9 được biên soạn lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh biết cách làm bài tập môn Hóa 9. Mời các bạn đón xem:

1 6606 lượt xem


Giải Hóa 9 Bài 2: Một số oxit quan trọng

Video Giải Bài 2 trang 11 Hóa học lớp 9

Bài 2 trang 11 Hóa học lớp 9: Hãy nhận biết từng chất trong mỗi nhóm chất sau bằng phương pháp hóa học:

a) Hai chất rắn màu trắng là CaO và P2O5.

b) Hai chất khí không màu là SO2 và O2.

Viết các phương trình hóa học.

Lời giải:

Nhận biết các chất sau:

a) CaO và P2O5

- Lẫy mẫu từng chất và cho vào nước thu được 2 dung dịch Ca(OH)2 và H3PO4

- Dùng quỳ tím cho vào các mẫu này.

+ Mẫu nào làm quỳ tím hóa xanh là Ca(OH)2 → chất rắn ban đầu là: CaO.

+ Mẫu nào làm quỳ tím hóa đỏ là H3PO4 → chất rắn ban đầu là P2O5

- Phương trình hóa học:

CaO + H2O → Ca(OH)2

P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

b) SO2 và O2.

- Lấy mẫu thử từng khí.

- Lấy quỳ tím ẩm cho vào từng mẫu thử. Mẫu nào làm quỳ tím hóa đỏ là SO2, còn lại là O2.

- Phương trình hóa học:

SO2 + H2O → H2SO3

Xem thêm lời giải bài tập Hóa học lớp 9 hay, chi tiết khác: 

Bài 1 trang 9 Hóa 9: Bằng phương pháp hóa học nào có thể nhận biết được từng chất trong mỗi dãy chất sau ...

Bài 2 trang 9 Hóa 9: Hãy nhận biết từng cặp chất trong mỗi nhóm chất sau bằng phương pháp hóa học...

Bài 3* trang 9 Hóa 9: 200ml dung dịch HCl có nồng độ 3,5M hòa tan vừa đủ 20g hỗn hợp CuO và Fe2O3...

Bài 4 trang 9 Hóa 9: Biết 2,24 lít khí CO2 (đktc) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 sản phẩm sinh ra là BaCO3 và H2O...

Bài 1 trang 11 Hóa 9: Viết phương trình hóa học cho mỗi biến đổi sau...

Bài 3 trang 11 Hóa 9: Có những khí ẩm (khí có lẫn hơi nước): cacbon đioxit, hiđro, oxi, lưu huỳnh đioxit...

Bài 4 trang 11 Hóa 9: Có những chất khí sau: CO2, H2, O2, SO2, N2. Hãy cho biết chất nào có tính chất sau... 

Bài 5 trang 11 Hóa 9: Khí lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây...

Bài 6 trang 11 Hóa 9: Dẫn 112 ml khí SO2 (đktc) đi qua 700 ml dung dịch Ca(OH)2 có nồng độ 0,01 M...

1 6606 lượt xem


Xem thêm các chương trình khác: