Câu hỏi:
30/10/2026 2
Từ phổ khối lượng các đồng vị của Cu trong tự nhiên ở hình bên.
Cho biết giá trị nguyên tử khối trung bình của Cu? (Làm tròn kết quả tới hàng phần mười).
Từ phổ khối lượng các đồng vị của Cu trong tự nhiên ở hình bên.

Cho biết giá trị nguyên tử khối trung bình của Cu? (Làm tròn kết quả tới hàng phần mười).
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Đáp án: 63,6
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Hình vẽ dưới đây mô tả 3 dạng orbital.
Các orbital tương ứng với các hình a), b) và c) là
Hình vẽ dưới đây mô tả 3 dạng orbital.
Các orbital tương ứng với các hình a), b) và c) là
Câu 2:
\(_{27}^{60}{\rm{Co}}\) được sử dụng nhiều trong điều trị ung thư. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tử \(_{27}^{60}{\rm{Co}}\)?
\(_{27}^{60}{\rm{Co}}\) được sử dụng nhiều trong điều trị ung thư. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tử \(_{27}^{60}{\rm{Co}}\)?
Câu 3:
Trong các cấu hình electron của các nguyên tử sau đây, có bao nhiêu nguyên tử kim loại?
(a) \(1{s^2}2{s^2}2{p^6}3{s^2}3{p^6}4{s^1}.\)
(b) \(1{s^2}2{s^2}2{p^6}3{s^2}3{p^6}3{d^{10}}4{s^1}.\)
(c) \(1{s^2}2{s^2}2{p^6}3{s^2}3{p^6}3{d^{10}}4{s^2}4{p^5}.\)
(d) \(1{s^2}2{s^2}2{p^6}3{s^2}3{p^6}3{d^{10}}4{s^2}4{p^6}.\)
Trong các cấu hình electron của các nguyên tử sau đây, có bao nhiêu nguyên tử kim loại?
(a) \(1{s^2}2{s^2}2{p^6}3{s^2}3{p^6}4{s^1}.\)
(b) \(1{s^2}2{s^2}2{p^6}3{s^2}3{p^6}3{d^{10}}4{s^1}.\)
(c) \(1{s^2}2{s^2}2{p^6}3{s^2}3{p^6}3{d^{10}}4{s^2}4{p^5}.\)
(d) \(1{s^2}2{s^2}2{p^6}3{s^2}3{p^6}3{d^{10}}4{s^2}4{p^6}.\)
Câu 5:
Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng các đường đi của các hạt electron, neutron hoặc proton dưới tác dụng của điện trường trong chân không?
Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng các đường đi của các hạt electron, neutron hoặc proton dưới tác dụng của điện trường trong chân không?

Câu 6:
Nguyên tử \(_{17}^{35}{\rm{Cl}}\) tự do là một trong số các tác nhân gây phá huỷ tầng ozone. Thành phần của nguyên tử này gồm:
Nguyên tử \(_{17}^{35}{\rm{Cl}}\) tự do là một trong số các tác nhân gây phá huỷ tầng ozone. Thành phần của nguyên tử này gồm:
Câu 7:
Nguyên tử hoặc ion nào sau đây có chứa số lượng proton, neutron và electron khác nhau?
Nguyên tử hoặc ion nào sau đây có chứa số lượng proton, neutron và electron khác nhau?
Câu 8:
Ion nào sau đây có số electron nhiều hơn số proton và số proton nhiều hơn số neutron? Biết \({\rm{H}} = _1^1{\rm{H}},{\rm{D}} = _1^2{\rm{H}},{\rm{O}} = _8^{16}{\rm{O}}.\)
Ion nào sau đây có số electron nhiều hơn số proton và số proton nhiều hơn số neutron? Biết \({\rm{H}} = _1^1{\rm{H}},{\rm{D}} = _1^2{\rm{H}},{\rm{O}} = _8^{16}{\rm{O}}.\)
Câu 9:
Số khối của một nguyên tử X gấp hai lần số hiệu nguyên tử của nó. X có 4 electron ở phân lớp 2p. Số neutron của X bằng với số neutron của nguyên tử nào sau đây?
Số khối của một nguyên tử X gấp hai lần số hiệu nguyên tử của nó. X có 4 electron ở phân lớp 2p. Số neutron của X bằng với số neutron của nguyên tử nào sau đây?
Câu 12:
Số lượng electron tối đa có thể chứa trong lớp electron thứ 3 là bao nhiêu?
Câu 13:
Có bao nhiêu electron thuộc phân lớp p trong cấu hình electron của nguyên tử Al (Z=13)?
Câu 14:
Một nguyên tử có 8 electron trong lớp vỏ. Sơ đồ nào sau đây biểu diễn cấu hình electron theo ô orbital của nguyên tử đó?
Một nguyên tử có 8 electron trong lớp vỏ. Sơ đồ nào sau đây biểu diễn cấu hình electron theo ô orbital của nguyên tử đó?

