Câu hỏi:
17/06/2026 345
Tìm n để các hàm số bậc nhất y = 3nx + 4 và y = 6x + 4 có đồ thị là những đường thẳng trùng nhau.
Tìm n để các hàm số bậc nhất y = 3nx + 4 và y = 6x + 4 có đồ thị là những đường thẳng trùng nhau.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
y = 3nx + 4 và y = 6x + 4 trùng nhau nên 3n = 6 suy ra n = 2.
y = 3nx + 4 và y = 6x + 4 trùng nhau nên 3n = 6 suy ra n = 2.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Một người bắt đầu mở một vòi nước vào một bể đã chữa sẵn 2 m3 nước, mỗi giờ chảy được 3 m3 nước. Thể tích y(m3) của nước có trong bể sau x giờ bằng:
A. y = 2x + 3;
B. y = 3x + 2;
C. y = 6x;
D. y = x +6.
Một người bắt đầu mở một vòi nước vào một bể đã chữa sẵn 2 m3 nước, mỗi giờ chảy được 3 m3 nước. Thể tích y(m3) của nước có trong bể sau x giờ bằng:
A. y = 2x + 3;
B. y = 3x + 2;
C. y = 6x;
D. y = x +6.
Câu 3:
Tìm hàm số có đồ thị là đường thẳng song song với đồ thị hàm số y = −2x + 10.
Tìm hàm số có đồ thị là đường thẳng song song với đồ thị hàm số y = −2x + 10.
Câu 4:
Vẽ một hệ trục tọa độ Oxy và đánh dấu các điểm A(−2; 0), B(0; 4), C(5; 4), D(3; 0). Tứ giác ABCD là hình gì?
Vẽ một hệ trục tọa độ Oxy và đánh dấu các điểm A(−2; 0), B(0; 4), C(5; 4), D(3; 0). Tứ giác ABCD là hình gì?
Câu 5:
Cho hai hàm số y = x + 3, y = −x + 3 có đồ thị lần lượt là các đường thẳng d1 và d2.
a) Bằng cách vẽ hình, tìm tọa độ giao điểm A của hai đường thẳng nói trên và tìm các giao điểm B, C lần lượt của d1 và d2 với trục Ox.
Cho hai hàm số y = x + 3, y = −x + 3 có đồ thị lần lượt là các đường thẳng d1 và d2.
a) Bằng cách vẽ hình, tìm tọa độ giao điểm A của hai đường thẳng nói trên và tìm các giao điểm B, C lần lượt của d1 và d2 với trục Ox.
Câu 6:
Tìm m để các hàm số bậc nhất y = 2mx – 2 và y = 6x + 3 có đồ thị là những đường thẳng song song với nhau.
Tìm m để các hàm số bậc nhất y = 2mx – 2 và y = 6x + 3 có đồ thị là những đường thẳng song song với nhau.
Câu 7:
Vẽ một hệ trục tọa độ Oxy và đánh dấu các điểm M(1; 1), N(4; 1), P(2; −1), Q(−1; −1). Tứ giác MNPQ là hình gì?
A. Hình bình hành;
B. Hình thang cân;
C. Hình vuông;
D. Hình chữ nhật.
Vẽ một hệ trục tọa độ Oxy và đánh dấu các điểm M(1; 1), N(4; 1), P(2; −1), Q(−1; −1). Tứ giác MNPQ là hình gì?
A. Hình bình hành;
B. Hình thang cân;
C. Hình vuông;
D. Hình chữ nhật.
Câu 8:
Một người đi bộ với tốc độ không đổi 3 km/ h. Gọi s (km) là quãng đường đi được trong t (giờ).
a) Lập công thức tính s theo t.
b) Vẽ đồ thị của hàm số s theo biến số t.
Một người đi bộ với tốc độ không đổi 3 km/ h. Gọi s (km) là quãng đường đi được trong t (giờ).
a) Lập công thức tính s theo t.
b) Vẽ đồ thị của hàm số s theo biến số t.
Câu 9:
Cho hai đường thẳng và . Hai đường thẳng đã cho:
A. Cắt nhau tại điểm có hoành độ là 3;
B. Song song với nhau;
C. Cắt nhau tại điểm có tung độ là 3;
D. Trùng nhau.
Cho hai đường thẳng và . Hai đường thẳng đã cho:
A. Cắt nhau tại điểm có hoành độ là 3;
B. Song song với nhau;
C. Cắt nhau tại điểm có tung độ là 3;
D. Trùng nhau.
Câu 10:
Đường thẳng song song với đường thẳng y = 2x và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 là:
A. y = 2x – 1;
B. y = −2x – 1;
C. y = 2x +1;
D. y = 6 − 2(1 − x).
Đường thẳng song song với đường thẳng y = 2x và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 là:
A. y = 2x – 1;
B. y = −2x – 1;
C. y = 2x +1;
D. y = 6 − 2(1 − x).
Câu 11:
Tìm k để các hàm số bậc nhất y = kx – 1 và y = 4x + 1 có đồ thị là những đường thẳng cắt nhau.
Tìm k để các hàm số bậc nhất y = kx – 1 và y = 4x + 1 có đồ thị là những đường thẳng cắt nhau.
Câu 12:
Cho hai hàm số y = x + 3, y = −x + 3 có đồ thị lần lượt là các đường thẳng d1 và d2.
c) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC.
Cho hai hàm số y = x + 3, y = −x + 3 có đồ thị lần lượt là các đường thẳng d1 và d2.
Câu 13:
Trong các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị cảu hàm số y = −5x + 5?
A.(1; 1);
B. (2; 0);
C. (0; 4);
D. (2; −5).
Trong các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị cảu hàm số y = −5x + 5?
A.(1; 1);
B. (2; 0);
C. (0; 4);
D. (2; −5).
Câu 14:
Độ dài cạnh MN của tứ giác trong câu 1 là:
A. 3;
B. 5;
C. ;
D. .
Độ dài cạnh MN của tứ giác trong câu 1 là:
A. 3;
B. 5;
C. ;
D. .
Câu 15:
Cho hàm số .
Hãy tìm các giá trị tương ứng của các hàm số trong bảng sau:
Cho hàm số .
Hãy tìm các giá trị tương ứng của các hàm số trong bảng sau:



