Câu hỏi:
17/06/2026 261
Tìm các từ chỉ đặc điểm trong đoạn văn ở bài tập 2 (SHS Tiếng Việt 4, tập một, trang 95) và viết vào nhóm thích hợp.
Từ chỉ đặc điểm của sự việc
Từ chỉ đặc điểm của hoạt động
Tìm các từ chỉ đặc điểm trong đoạn văn ở bài tập 2 (SHS Tiếng Việt 4, tập một, trang 95) và viết vào nhóm thích hợp.
|
Từ chỉ đặc điểm của sự việc |
Từ chỉ đặc điểm của hoạt động |
|
|
|
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Từ chỉ đặc điểm của sự việc
Từ chỉ đặc điểm của hoạt động
vàng ruộm, thơm nồng, nâu sẫm, đỏ rực, xanh mướt, um tùm, nhỏ xíu, tròn xoe, bé nhỏ, cao.
nhanh, thoăn thoắt, nhè nhẹ, chậm rãi.
|
Từ chỉ đặc điểm của sự việc |
Từ chỉ đặc điểm của hoạt động |
|
vàng ruộm, thơm nồng, nâu sẫm, đỏ rực, xanh mướt, um tùm, nhỏ xíu, tròn xoe, bé nhỏ, cao. |
nhanh, thoăn thoắt, nhè nhẹ, chậm rãi.
|
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Đọc bài Cách làm một chú nghé ọ bằng lá (SHS Tiếng Việt 4, tập một, trang 95 - 96)
a. Bài viết hướng dẫn thực hiện công việc gì?
b. Phần chuẩn bị yêu cầu phải có những gì?
c. Phải hướng dẫn thực hiện gồm mấy bước? Nêu nội dung của mỗi bước.
Đọc bài Cách làm một chú nghé ọ bằng lá (SHS Tiếng Việt 4, tập một, trang 95 - 96)
a. Bài viết hướng dẫn thực hiện công việc gì?
b. Phần chuẩn bị yêu cầu phải có những gì?
c. Phải hướng dẫn thực hiện gồm mấy bước? Nêu nội dung của mỗi bước.
Câu 2:
Đặt câu có sử dụng 1-2 tính từ nói về đặc điểm của từng sự vật, hoạt động dưới đây.
Bữa sáng
của em
Bộ quần áo
em thích
Một hoạt động trong giờ học
Đặt câu có sử dụng 1-2 tính từ nói về đặc điểm của từng sự vật, hoạt động dưới đây.
|
Bữa sáng của em |
|
|
Bộ quần áo em thích |
|
|
Một hoạt động trong giờ học |
|
Câu 4:
Tìm đọc bài viết hướng dẫn cách làm một đồ chơi đơn giản.
- Tên đồ chơi được hướng dẫn làm:
- Các dụng cụ hoặc vật liệu cẩn chuẩn bị:
- Các bước cần thực hiện (nêu tóm tắt):
Tìm đọc bài viết hướng dẫn cách làm một đồ chơi đơn giản.
- Tên đồ chơi được hướng dẫn làm:
- Các dụng cụ hoặc vật liệu cẩn chuẩn bị:
- Các bước cần thực hiện (nêu tóm tắt):
Câu 6:
Nối động từ ở cột A với tính từ chỉ đặc điểm của hoạt động trạng thời ở cột B.
A
B
ngủ
nặng
ốm
ê ẩm
đau
li bì
Nối động từ ở cột A với tính từ chỉ đặc điểm của hoạt động trạng thời ở cột B.
|
A |
|
B |
|
ngủ |
nặng |
|
|
ốm |
ê ẩm |
|
|
đau |
li bì |
Câu 7:
Tìm từ chỉ đặc điểm theo yêu cầu dưới đây:
Vị của quả táo
Mùi hương của hoa hồng
Kích thước của một chú voi
Màu của mặt trời
Hình dáng của cầu vồng
Âm thanh trong giờ ra chơi
Tìm từ chỉ đặc điểm theo yêu cầu dưới đây:
|
Vị của quả táo
|
Mùi hương của hoa hồng |
Kích thước của một chú voi |
|
Màu của mặt trời
|
Hình dáng của cầu vồng |
Âm thanh trong giờ ra chơi |
Câu 8:
Theo em, cần lưu ý những gì khi viết bài hướng dẫn thực hiện một công việc?
Theo em, cần lưu ý những gì khi viết bài hướng dẫn thực hiện một công việc?

