Câu hỏi:
09/07/2026 71
Số liền sau của số 200 000 là số:
Số liền sau của số 200 000 là số:
A. 100 000
B. 200 001
C. 199 999
D. 100 009
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là: B
Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị.
Vậy số liền sau của 200 000 là: 200 000 + 1 = 200 001
Đáp án đúng là: B
Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị.
Vậy số liền sau của 200 000 là: 200 000 + 1 = 200 001
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 2:
a) Nêu số chẵn thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau: (1 điểm)
250; 252; 254; ...; ....; 260
b) Nêu số lẻ thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau:
2 311; 2 313; ...; ...; 2 319; ...; 2 323
a) Nêu số chẵn thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau: (1 điểm)
250; 252; 254; ...; ....; 260
b) Nêu số lẻ thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau:
2 311; 2 313; ...; ...; 2 319; ...; 2 323
Câu 3:
Tính giá trị của biểu thức.
a) 2 000 × 8 : 4
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
b) 12 132 × (24 : 6)
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
Tính giá trị của biểu thức.
|
a) 2 000 × 8 : 4 …………………………………………. …………………………………………. …………………………………………. |
b) 12 132 × (24 : 6) …………………………………………. …………………………………………. …………………………………………. |
Câu 4:
Năm 1903, người ta công bố phát minh ra máy bay. Hỏi máy bay được phát minh vào thế kỉ nào?
Năm 1903, người ta công bố phát minh ra máy bay. Hỏi máy bay được phát minh vào thế kỉ nào?
Câu 6:
Chị Hai mua 3 kg cam hết 60 000 đồng. Hỏi mẹ mua 2 kg cam cùng loại và 1 kg quýt giá 35 000 đồng thì hết bao nhiêu tiền.
Chị Hai mua 3 kg cam hết 60 000 đồng. Hỏi mẹ mua 2 kg cam cùng loại và 1 kg quýt giá 35 000 đồng thì hết bao nhiêu tiền.
Câu 10:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 5 tạ 7 kg = ………….kg
c) 3 phút 12 giây = ………….giây
b) 5 134 cm2 = ……….dm2 ……….cm2
d) 4 thế kỉ = ………….năm
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
|
a) 5 tạ 7 kg = ………….kg c) 3 phút 12 giây = ………….giây |
b) 5 134 cm2 = ……….dm2 ……….cm2 d) 4 thế kỉ = ………….năm |
Câu 12:
Sắp xếp các số 332 085; 120 796; 87 900; 332 002 theo thứ tự từ bé đến lớn:
Sắp xếp các số 332 085; 120 796; 87 900; 332 002 theo thứ tự từ bé đến lớn:

