Câu hỏi:
09/07/2026 53
Chị Hai mua 3 kg cam hết 60 000 đồng. Hỏi mẹ mua 2 kg cam cùng loại và 1 kg quýt giá 35 000 đồng thì hết bao nhiêu tiền.
Chị Hai mua 3 kg cam hết 60 000 đồng. Hỏi mẹ mua 2 kg cam cùng loại và 1 kg quýt giá 35 000 đồng thì hết bao nhiêu tiền.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Bài giải
1 kg cam mua hết số tiền là:
60 000 : 3 = 20 000 (đồng)
Mẹ mua cam hết số tiền là:
20 000 × 2 = 40 000 (đồng)
Mẹ mua cam và quýt hết số tiền là:
40 000 + 35 000 = 75 000 (đồng)
Đáp số: 75 000 (đồng)
Bài giải
1 kg cam mua hết số tiền là:
60 000 : 3 = 20 000 (đồng)
Mẹ mua cam hết số tiền là:
20 000 × 2 = 40 000 (đồng)
Mẹ mua cam và quýt hết số tiền là:
40 000 + 35 000 = 75 000 (đồng)
Đáp số: 75 000 (đồng)
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 3:
a) Nêu số chẵn thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau: (1 điểm)
250; 252; 254; ...; ....; 260
b) Nêu số lẻ thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau:
2 311; 2 313; ...; ...; 2 319; ...; 2 323
a) Nêu số chẵn thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau: (1 điểm)
250; 252; 254; ...; ....; 260
b) Nêu số lẻ thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau:
2 311; 2 313; ...; ...; 2 319; ...; 2 323
Câu 4:
Tính giá trị của biểu thức.
a) 2 000 × 8 : 4
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
b) 12 132 × (24 : 6)
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
Tính giá trị của biểu thức.
|
a) 2 000 × 8 : 4 …………………………………………. …………………………………………. …………………………………………. |
b) 12 132 × (24 : 6) …………………………………………. …………………………………………. …………………………………………. |
Câu 5:
Năm 1903, người ta công bố phát minh ra máy bay. Hỏi máy bay được phát minh vào thế kỉ nào?
Năm 1903, người ta công bố phát minh ra máy bay. Hỏi máy bay được phát minh vào thế kỉ nào?
Câu 10:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 5 tạ 7 kg = ………….kg
c) 3 phút 12 giây = ………….giây
b) 5 134 cm2 = ……….dm2 ……….cm2
d) 4 thế kỉ = ………….năm
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
|
a) 5 tạ 7 kg = ………….kg c) 3 phút 12 giây = ………….giây |
b) 5 134 cm2 = ……….dm2 ……….cm2 d) 4 thế kỉ = ………….năm |
Câu 11:
Sắp xếp các số 332 085; 120 796; 87 900; 332 002 theo thứ tự từ bé đến lớn:
Sắp xếp các số 332 085; 120 796; 87 900; 332 002 theo thứ tự từ bé đến lớn:

