Câu hỏi:
09/07/2026 32
Sắp xếp các số 332 085; 120 796; 87 900; 332 002 theo thứ tự từ bé đến lớn:
Sắp xếp các số 332 085; 120 796; 87 900; 332 002 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 332 085; 120 796; 87 900; 332 002
A. 332 085; 120 796; 87 900; 332 002
B. 87 900; 120 796; 332 002; 332 085
B. 87 900; 120 796; 332 002; 332 085
C. 87 900; 120 796; 332 085; 332 002
D. 332 085; 332 002; 120 796; 87 900
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là: B
So sánh các số 332 085; 120 796; 87 900; 332 002 có:
Số 87 900 là số có 5 chữ số. Các số còn lại là số có 6 chữ số. Vậy: 87 900 nhỏ nhất.
+ So sánh các số 332 085; 120 796; 332 002 có:
Số hàng trăm nghìn: 1 < 3.
+ So sánh các số: 332 085, 332 002 có:
Số hàng nghìn: 2 = 2
Số hàng trăm: 0 = 0
Số hàng chục: 0 < 8
Vậy: 332 002 < 332 085
Vậy: 87 900 < 120 796 < 332 002 < 332 085.
Vậy các số trên được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
87 900; 120 796; 332 002; 332 085
Đáp án đúng là: B
So sánh các số 332 085; 120 796; 87 900; 332 002 có:
Số 87 900 là số có 5 chữ số. Các số còn lại là số có 6 chữ số. Vậy: 87 900 nhỏ nhất.
+ So sánh các số 332 085; 120 796; 332 002 có:
Số hàng trăm nghìn: 1 < 3.
+ So sánh các số: 332 085, 332 002 có:
Số hàng nghìn: 2 = 2
Số hàng trăm: 0 = 0
Số hàng chục: 0 < 8
Vậy: 332 002 < 332 085
Vậy: 87 900 < 120 796 < 332 002 < 332 085.
Vậy các số trên được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
87 900; 120 796; 332 002; 332 085
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 3:
a) Nêu số chẵn thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau: (1 điểm)
250; 252; 254; ...; ....; 260
b) Nêu số lẻ thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau:
2 311; 2 313; ...; ...; 2 319; ...; 2 323
a) Nêu số chẵn thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau: (1 điểm)
250; 252; 254; ...; ....; 260
b) Nêu số lẻ thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau:
2 311; 2 313; ...; ...; 2 319; ...; 2 323
Câu 4:
Tính giá trị của biểu thức.
a) 2 000 × 8 : 4
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
b) 12 132 × (24 : 6)
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
Tính giá trị của biểu thức.
|
a) 2 000 × 8 : 4 …………………………………………. …………………………………………. …………………………………………. |
b) 12 132 × (24 : 6) …………………………………………. …………………………………………. …………………………………………. |
Câu 5:
Năm 1903, người ta công bố phát minh ra máy bay. Hỏi máy bay được phát minh vào thế kỉ nào?
Năm 1903, người ta công bố phát minh ra máy bay. Hỏi máy bay được phát minh vào thế kỉ nào?
Câu 7:
Chị Hai mua 3 kg cam hết 60 000 đồng. Hỏi mẹ mua 2 kg cam cùng loại và 1 kg quýt giá 35 000 đồng thì hết bao nhiêu tiền.
Chị Hai mua 3 kg cam hết 60 000 đồng. Hỏi mẹ mua 2 kg cam cùng loại và 1 kg quýt giá 35 000 đồng thì hết bao nhiêu tiền.
Câu 11:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 5 tạ 7 kg = ………….kg
c) 3 phút 12 giây = ………….giây
b) 5 134 cm2 = ……….dm2 ……….cm2
d) 4 thế kỉ = ………….năm
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
|
a) 5 tạ 7 kg = ………….kg c) 3 phút 12 giây = ………….giây |
b) 5 134 cm2 = ……….dm2 ……….cm2 d) 4 thế kỉ = ………….năm |

