Câu hỏi:
17/06/2026 354
Nghĩa của các yếu tố Hán Việt trong các từ bản sắc, ưu tú, truyền thông:
Từ cần xác định nghĩa
Những từ khác có yếu tố Hán Việt tương tự
Nghĩa của từng yếu tố
Nghĩa của từng yếu tố
bản sắc
bản
bản chất, bản lĩnh, bản quán, nguyên bản, …
bản:
bản sắc: …
sắc
sắc thái, sắc độ, sắc tố, …
sắc:
ưu tư
ưu
…
…
…
tư
…
…
Nghĩa của các yếu tố Hán Việt trong các từ bản sắc, ưu tú, truyền thông:
|
Từ cần xác định nghĩa |
Những từ khác có yếu tố Hán Việt tương tự |
Nghĩa của từng yếu tố |
Nghĩa của từng yếu tố |
|
|
bản sắc |
bản |
bản chất, bản lĩnh, bản quán, nguyên bản, … |
bản:
|
bản sắc: … |
|
sắc |
sắc thái, sắc độ, sắc tố, … |
sắc: |
|
|
|
ưu tư |
ưu |
… |
… |
… |
|
tư |
… |
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Từ cần xác định nghĩa
Những từ khác có yếu tố Hán Việt tương tự
Nghĩa của từng yếu tố
Nghĩa của từng yếu tố
bản sắc
bản
bản chất, bản lĩnh, bản quán, nguyên bản, …
bản: thuộc về, có yếu tố tự xưng.
bản sắc: nét đẹp thuộc về riêng một người hay một cộng đồng người.
sắc
sắc thái, sắc độ, sắc tố, …
sắc: vẻ đẹp, nét đẹp
ưu tư
ưu
ưu tiên, ưu phiền, ưu tú, …
ưu: suy nghĩ ở bên trong.
ưu tư: lo nghĩ sâu sắc, kín đáo.
tư
tư tưởng, tư thế, tư bản, công tư, …
tư: thuộc về cá nhân, phạm vi nhỏ, ít.
truyền thông
truyền
tuyên truyền, truyền tin, truyền bá, truyền hình, …
truyền: lan rộng, lan toả
truyền thông: lan toả thông tin, thông báo.
thông
thông báo, thông số, thông tin, thông cảm, …
thông: liên kết, không đứt quãng, thuộc về thông tin.
|
Từ cần xác định nghĩa |
Những từ khác có yếu tố Hán Việt tương tự |
Nghĩa của từng yếu tố |
Nghĩa của từng yếu tố |
|
|
bản sắc |
bản |
bản chất, bản lĩnh, bản quán, nguyên bản, … |
bản: thuộc về, có yếu tố tự xưng. |
bản sắc: nét đẹp thuộc về riêng một người hay một cộng đồng người. |
|
sắc |
sắc thái, sắc độ, sắc tố, … |
sắc: vẻ đẹp, nét đẹp |
|
|
|
ưu tư |
ưu |
ưu tiên, ưu phiền, ưu tú, … |
ưu: suy nghĩ ở bên trong. |
ưu tư: lo nghĩ sâu sắc, kín đáo. |
|
tư |
tư tưởng, tư thế, tư bản, công tư, … |
tư: thuộc về cá nhân, phạm vi nhỏ, ít. |
||
|
truyền thông |
truyền |
tuyên truyền, truyền tin, truyền bá, truyền hình, … |
truyền: lan rộng, lan toả |
truyền thông: lan toả thông tin, thông báo. |
|
thông |
thông báo, thông số, thông tin, thông cảm, … |
thông: liên kết, không đứt quãng, thuộc về thông tin. |
||
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Nghĩa của các yếu tố tạo nên tín ngưỡng:
Tín:
Ngưỡng:
Khi chưa có sẵn từ điển, có thể suy đoán nghĩa của các yếu tố tín, ngưỡng và nghĩa của từ tín ngưỡng bằng cách:
Nghĩa của các yếu tố tạo nên tín ngưỡng:
Tín:
Ngưỡng:
Khi chưa có sẵn từ điển, có thể suy đoán nghĩa của các yếu tố tín, ngưỡng và nghĩa của từ tín ngưỡng bằng cách:
