Câu hỏi:
17/06/2026 205
Nếu thay từ “hoang dã” bằng từ “mông muội” thì ý nghĩa đoạn văn sẽ là: .....................................................
Lí giải: .......................................................................................................................
Nếu thay từ “hoang dã” bằng từ “mông muội” thì ý nghĩa đoạn văn sẽ là: .....................................................
Lí giải: .......................................................................................................................
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Nếu thay từ “hoang dã” bằng từ “mông muội” thì ý nghĩa của đoạn văn có thay đổi. Vì: từ mông muội có nghĩa là tối tăm, mù mịt và ngu dại; nếu sử dụng như vậy người viết sẽ tự cho mình là kẻ không có hiểu biết, đồng thời khiến cảm xúc đoạn văn đi xuống theo chiều tiêu cực.
Nếu thay từ “hoang dã” bằng từ “mông muội” thì ý nghĩa của đoạn văn có thay đổi. Vì: từ mông muội có nghĩa là tối tăm, mù mịt và ngu dại; nếu sử dụng như vậy người viết sẽ tự cho mình là kẻ không có hiểu biết, đồng thời khiến cảm xúc đoạn văn đi xuống theo chiều tiêu cực.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Phân biệt ý nghĩa các cặp từ sau và cho ví dụ:
- Vô tư/ vô ý thức:
...........................................................................................................
- Chinh phu/ chinh phụ:
...........................................................................................................
Phân biệt ý nghĩa các cặp từ sau và cho ví dụ:
- Vô tư/ vô ý thức:
...........................................................................................................
- Chinh phu/ chinh phụ:
...........................................................................................................
Câu 2:
Hoàn thành bảng sau:
STT
Yếu tố Hán Việt
Từ Hán Việt và giải nghĩa
1
Vô (không)
2
Hữu (có)
3
Hữu (bạn)
4
Lạm (quá mức)
5
Tuyệt (tột độ, hết mức)
6
Tuyệt (dứt, hết)
7
Gia (thêm vào)
8
Gia (nhà)
9
Chinh (đánh dẹp)
10
Chinh (đi xa)
Hoàn thành bảng sau:
|
STT |
Yếu tố Hán Việt |
Từ Hán Việt và giải nghĩa |
|
1 |
Vô (không) |
|
|
2 |
Hữu (có) |
|
|
3 |
Hữu (bạn) |
|
|
4 |
Lạm (quá mức) |
|
|
5 |
Tuyệt (tột độ, hết mức) |
|
|
6 |
Tuyệt (dứt, hết) |
|
|
7 |
Gia (thêm vào) |
|
|
8 |
Gia (nhà) |
|
|
9 |
Chinh (đánh dẹp) |
|
|
10 |
Chinh (đi xa) |
|
Câu 3:
Giải nghĩa của từ Hán Việt in đậm trong các ngữ liệu dựa vào bảng sau:
STT
Từ Hán Việt
Giải nghĩa
1
Vô hình
2
Hữu hình
3
Thâm trầm
4
Điềm đạm
5
Khẩn trương
6
Tuyệt chủng
7
Đồng bào
Giải nghĩa của từ Hán Việt in đậm trong các ngữ liệu dựa vào bảng sau:
|
STT |
Từ Hán Việt |
Giải nghĩa |
|
1 |
Vô hình |
|
|
2 |
Hữu hình |
|
|
3 |
Thâm trầm |
|
|
4 |
Điềm đạm |
|
|
5 |
Khẩn trương |
|
|
6 |
Tuyệt chủng |
|
|
7 |
Đồng bào |
|
Câu 4:
Đặt ba câu với ba từ Hán Việt tìm được ở bài tập 1: ...........................................................................................
Đặt ba câu với ba từ Hán Việt tìm được ở bài tập 1: ...........................................................................................
