Câu hỏi:
17/06/2026 238
Hoàn thành bảng sau:
STT
Yếu tố Hán Việt
Từ Hán Việt và giải nghĩa
1
Vô (không)
2
Hữu (có)
3
Hữu (bạn)
4
Lạm (quá mức)
5
Tuyệt (tột độ, hết mức)
6
Tuyệt (dứt, hết)
7
Gia (thêm vào)
8
Gia (nhà)
9
Chinh (đánh dẹp)
10
Chinh (đi xa)
Hoàn thành bảng sau:
|
STT |
Yếu tố Hán Việt |
Từ Hán Việt và giải nghĩa |
|
1 |
Vô (không) |
|
|
2 |
Hữu (có) |
|
|
3 |
Hữu (bạn) |
|
|
4 |
Lạm (quá mức) |
|
|
5 |
Tuyệt (tột độ, hết mức) |
|
|
6 |
Tuyệt (dứt, hết) |
|
|
7 |
Gia (thêm vào) |
|
|
8 |
Gia (nhà) |
|
|
9 |
Chinh (đánh dẹp) |
|
|
10 |
Chinh (đi xa) |
|
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
STT
Yếu tố Hán Việt
Từ Hán Việt và giải nghĩa
1
Vô (không)
vô tình, vô nghĩa, ...
2
Hữu (có)
hữu danh, hữu duyên, ...
3
Hữu (bạn)
thân hữu, bằng hữu, ..
4
Lạm (quá mức)
lạm quyền, lạm thu, ...
5
Tuyệt (tột độ, hết mức)
tuyệt sắc, tuyệt mĩ, ...
6
Tuyệt (dứt, hết)
tuyệt giao, tuyệt tình, ...
7
Gia (thêm vào)
gia vị, gia tăng, ...
8
Gia (nhà)
gia phong, gia sản, ..
9
Chinh (đánh dẹp)
chinh phạt, chinh chiến, ...
10
Chinh (đi xa)
chinh phu, chinh phụ, ...
|
STT |
Yếu tố Hán Việt |
Từ Hán Việt và giải nghĩa |
|
1 |
Vô (không) |
vô tình, vô nghĩa, ... |
|
2 |
Hữu (có) |
hữu danh, hữu duyên, ... |
|
3 |
Hữu (bạn) |
thân hữu, bằng hữu, .. |
|
4 |
Lạm (quá mức) |
lạm quyền, lạm thu, ... |
|
5 |
Tuyệt (tột độ, hết mức) |
tuyệt sắc, tuyệt mĩ, ... |
|
6 |
Tuyệt (dứt, hết) |
tuyệt giao, tuyệt tình, ... |
|
7 |
Gia (thêm vào) |
gia vị, gia tăng, ... |
|
8 |
Gia (nhà) |
gia phong, gia sản, .. |
|
9 |
Chinh (đánh dẹp) |
chinh phạt, chinh chiến, ... |
|
10 |
Chinh (đi xa) |
chinh phu, chinh phụ, ... |
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Phân biệt ý nghĩa các cặp từ sau và cho ví dụ:
- Vô tư/ vô ý thức:
...........................................................................................................
- Chinh phu/ chinh phụ:
...........................................................................................................
Phân biệt ý nghĩa các cặp từ sau và cho ví dụ:
- Vô tư/ vô ý thức:
...........................................................................................................
- Chinh phu/ chinh phụ:
...........................................................................................................
Câu 2:
Giải nghĩa của từ Hán Việt in đậm trong các ngữ liệu dựa vào bảng sau:
STT
Từ Hán Việt
Giải nghĩa
1
Vô hình
2
Hữu hình
3
Thâm trầm
4
Điềm đạm
5
Khẩn trương
6
Tuyệt chủng
7
Đồng bào
Giải nghĩa của từ Hán Việt in đậm trong các ngữ liệu dựa vào bảng sau:
|
STT |
Từ Hán Việt |
Giải nghĩa |
|
1 |
Vô hình |
|
|
2 |
Hữu hình |
|
|
3 |
Thâm trầm |
|
|
4 |
Điềm đạm |
|
|
5 |
Khẩn trương |
|
|
6 |
Tuyệt chủng |
|
|
7 |
Đồng bào |
|
Câu 3:
Đặt ba câu với ba từ Hán Việt tìm được ở bài tập 1: ...........................................................................................
Đặt ba câu với ba từ Hán Việt tìm được ở bài tập 1: ...........................................................................................
Câu 4:
Nếu thay từ “hoang dã” bằng từ “mông muội” thì ý nghĩa đoạn văn sẽ là: .....................................................
Lí giải: .......................................................................................................................
Nếu thay từ “hoang dã” bằng từ “mông muội” thì ý nghĩa đoạn văn sẽ là: .....................................................
Lí giải: .......................................................................................................................
