Câu hỏi:
17/06/2026 223
Giải nghĩa của từ Hán Việt in đậm trong các ngữ liệu dựa vào bảng sau:
STT
Từ Hán Việt
Giải nghĩa
1
Vô hình
2
Hữu hình
3
Thâm trầm
4
Điềm đạm
5
Khẩn trương
6
Tuyệt chủng
7
Đồng bào
Giải nghĩa của từ Hán Việt in đậm trong các ngữ liệu dựa vào bảng sau:
|
STT |
Từ Hán Việt |
Giải nghĩa |
|
1 |
Vô hình |
|
|
2 |
Hữu hình |
|
|
3 |
Thâm trầm |
|
|
4 |
Điềm đạm |
|
|
5 |
Khẩn trương |
|
|
6 |
Tuyệt chủng |
|
|
7 |
Đồng bào |
|
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
STT
Từ Hán Việt
Giải nghĩa
1
Vô hình
Không nhìn thấy (hương, gió)
2
Hữu hình
Có thể nhìn thấy (sông, chim, mây)
3
Thâm trầm
Tỏ ra sự nhẹ nhàng, từ tốn, kín đáo sâu sắc và không gắt gỏng.
4
Điềm đạm
5
Khẩn trương
Vội vàng, cấp bách
6
Tuyệt chủng
Kết thúc sự sinh tồn
7
Đồng bào
Những người cùng một giống nòi, một dân tộc
|
STT |
Từ Hán Việt |
Giải nghĩa |
|
1 |
Vô hình |
Không nhìn thấy (hương, gió) |
|
2 |
Hữu hình |
Có thể nhìn thấy (sông, chim, mây) |
|
3 |
Thâm trầm |
Tỏ ra sự nhẹ nhàng, từ tốn, kín đáo sâu sắc và không gắt gỏng. |
|
4 |
Điềm đạm |
|
|
5 |
Khẩn trương |
Vội vàng, cấp bách |
|
6 |
Tuyệt chủng |
Kết thúc sự sinh tồn |
|
7 |
Đồng bào |
Những người cùng một giống nòi, một dân tộc |
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Phân biệt ý nghĩa các cặp từ sau và cho ví dụ:
- Vô tư/ vô ý thức:
...........................................................................................................
- Chinh phu/ chinh phụ:
...........................................................................................................
Phân biệt ý nghĩa các cặp từ sau và cho ví dụ:
- Vô tư/ vô ý thức:
...........................................................................................................
- Chinh phu/ chinh phụ:
...........................................................................................................
Câu 2:
Hoàn thành bảng sau:
STT
Yếu tố Hán Việt
Từ Hán Việt và giải nghĩa
1
Vô (không)
2
Hữu (có)
3
Hữu (bạn)
4
Lạm (quá mức)
5
Tuyệt (tột độ, hết mức)
6
Tuyệt (dứt, hết)
7
Gia (thêm vào)
8
Gia (nhà)
9
Chinh (đánh dẹp)
10
Chinh (đi xa)
Hoàn thành bảng sau:
|
STT |
Yếu tố Hán Việt |
Từ Hán Việt và giải nghĩa |
|
1 |
Vô (không) |
|
|
2 |
Hữu (có) |
|
|
3 |
Hữu (bạn) |
|
|
4 |
Lạm (quá mức) |
|
|
5 |
Tuyệt (tột độ, hết mức) |
|
|
6 |
Tuyệt (dứt, hết) |
|
|
7 |
Gia (thêm vào) |
|
|
8 |
Gia (nhà) |
|
|
9 |
Chinh (đánh dẹp) |
|
|
10 |
Chinh (đi xa) |
|
Câu 3:
Đặt ba câu với ba từ Hán Việt tìm được ở bài tập 1: ...........................................................................................
Đặt ba câu với ba từ Hán Việt tìm được ở bài tập 1: ...........................................................................................
Câu 4:
Nếu thay từ “hoang dã” bằng từ “mông muội” thì ý nghĩa đoạn văn sẽ là: .....................................................
Lí giải: .......................................................................................................................
Nếu thay từ “hoang dã” bằng từ “mông muội” thì ý nghĩa đoạn văn sẽ là: .....................................................
Lí giải: .......................................................................................................................
