Câu hỏi:
31/10/2026 5
Một phản ứng có biến thiên enthalpy bằng 65 kJ. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Một phản ứng có biến thiên enthalpy bằng 65 kJ. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cả phản ứng và môi trường xung quanh đều mất một năng lượng là 65 kJ.
A. Cả phản ứng và môi trường xung quanh đều mất một năng lượng là 65 kJ.
B. Cả phản ứng và môi trường xung quanh đều thu được một năng lượng 65 kJ.
B. Cả phản ứng và môi trường xung quanh đều thu được một năng lượng 65 kJ.
C. Phản ứng mất 65 kJ năng lượng và môi trường xung quanh nhận được một năng lượng 65 kJ.
D. Phản ứng nhận được 65 kJ năng lượng và môi trường xung quanh mất 65 kJ năng lượng.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Chọn đáp án D
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 2:
a. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng sẽ khác đi nếu nước tham gia phản ứng ở thể lỏng.
a. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng sẽ khác đi nếu nước tham gia phản ứng ở thể lỏng.
Câu 3:
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng nào dưới đây chính là enthalpy tạo thành chuẩn của AlCl3(s)?
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng nào dưới đây chính là enthalpy tạo thành chuẩn của AlCl3(s)?
Câu 4:
Cho phản ứng:
\({\mathop{\rm AgI}\nolimits} (s) + \frac{1}{2}{\rm{B}}{{\rm{r}}_2}(g) \to {\mathop{\rm AgBr}\nolimits} (s) + \frac{1}{2}{{\rm{I}}_2}(s)\quad {\Delta _{\rm{r}}}{\rm{H}}_{298}^{\rm{o}} = - 54,0\;{\rm{kJ}}\)
Cho giá trị enthalpy tạo thành chuẩn của AgBr(s) và Br2(g) lần lượt là −100,4 kJ mol-1 và 30,9 kJ mol-1. Enthalpy tạo thành chuẩn của AgI(s) là
Cho phản ứng:
\({\mathop{\rm AgI}\nolimits} (s) + \frac{1}{2}{\rm{B}}{{\rm{r}}_2}(g) \to {\mathop{\rm AgBr}\nolimits} (s) + \frac{1}{2}{{\rm{I}}_2}(s)\quad {\Delta _{\rm{r}}}{\rm{H}}_{298}^{\rm{o}} = - 54,0\;{\rm{kJ}}\)
Cho giá trị enthalpy tạo thành chuẩn của AgBr(s) và Br2(g) lần lượt là −100,4 kJ mol-1 và 30,9 kJ mol-1. Enthalpy tạo thành chuẩn của AgI(s) là
Câu 5:
Năng lượng liên kết Cl-Cl là 243 kJ mol-1, của H–H là 436 kJ mol-1. Cho biết enthalpy tạo thành chuẩn của HCl là –91 kJ mol-1. Năng lượng liên kết của H–Cl là
Năng lượng liên kết Cl-Cl là 243 kJ mol-1, của H–H là 436 kJ mol-1. Cho biết enthalpy tạo thành chuẩn của HCl là –91 kJ mol-1. Năng lượng liên kết của H–Cl là
Câu 7:
c. Về mặt năng lượng, phản ứng (3) thuận lợi hơn phản ứng (1) và (2).
c. Về mặt năng lượng, phản ứng (3) thuận lợi hơn phản ứng (1) và (2).
Câu 9:
a. Enthalpy tạo thành chuẩn của \({\rm{NO}}({\rm{g}})\) bằng \(\frac{1}{2}{\rm{akJmo}}{{\rm{l}}^{ - 1}}.\)
a. Enthalpy tạo thành chuẩn của \({\rm{NO}}({\rm{g}})\) bằng \(\frac{1}{2}{\rm{akJmo}}{{\rm{l}}^{ - 1}}.\)
Câu 10:
c. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa \(2\;{\rm{molNO}}({\rm{g}})\) với \(1\;{\rm{mol}}\) \({{\rm{O}}_2}\) tạo thành \(2\;{\rm{molN}}{{\rm{O}}_2}(\;{\rm{g}})\) là \(\frac{1}{2}{\rm{bkJmo}}{{\rm{l}}^{ - 1}}.\)
c. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa \(2\;{\rm{molNO}}({\rm{g}})\) với \(1\;{\rm{mol}}\) \({{\rm{O}}_2}\) tạo thành \(2\;{\rm{molN}}{{\rm{O}}_2}(\;{\rm{g}})\) là \(\frac{1}{2}{\rm{bkJmo}}{{\rm{l}}^{ - 1}}.\)
Câu 11:
Ở một nhiệt độ xác định, enthalpy tạo thành chuẩn của barium oxide (BaO(s)) và barium peroxide (BaO2(s)) lần lượt là –553,5 kJ mol và –634,3 kJ mol'. Phản ứng phân huỷ barium peroxide (ở cùng điều kiện nhiệt độ) 2BaO2(s) → 2BaO(s) + O2(g) có biến thiên enthalpy chuẩn là
Ở một nhiệt độ xác định, enthalpy tạo thành chuẩn của barium oxide (BaO(s)) và barium peroxide (BaO2(s)) lần lượt là –553,5 kJ mol và –634,3 kJ mol'. Phản ứng phân huỷ barium peroxide (ở cùng điều kiện nhiệt độ) 2BaO2(s) → 2BaO(s) + O2(g) có biến thiên enthalpy chuẩn là
Câu 12:
Enthalpy tạo thành chuẩn của các khí O3, CO2, NH3 và HI lần lượt là 142,2kJmol-1;–393,3kJ mol-1; −45,9 kJ mol-1 và 26,5 kJ mol-1. Thứ tự độ bền tăng dần của các hợp chất trên là
Enthalpy tạo thành chuẩn của các khí O3, CO2, NH3 và HI lần lượt là 142,2kJmol-1;–393,3kJ mol-1; −45,9 kJ mol-1 và 26,5 kJ mol-1. Thứ tự độ bền tăng dần của các hợp chất trên là
Câu 13:
Biết rằng 1 mol ethanol cháy toả ra một lượng nhiệt là 1,37 . 103 kJ. Nếu đốt 15,1 g ethanol thì năng lượng được giải phóng ra dưới dạng nhiệt là
Biết rằng 1 mol ethanol cháy toả ra một lượng nhiệt là 1,37 . 103 kJ. Nếu đốt 15,1 g ethanol thì năng lượng được giải phóng ra dưới dạng nhiệt là
Câu 14:
b. Phản ứng \({{\rm{H}}_2}(\;{\rm{g}}) + \frac{1}{2}{{\rm{O}}_2}(\;{\rm{g}}) \to {{\rm{H}}_2}{\rm{O}}({\rm{g}})\) có Đây là phản ứng toả nhiệt.
b. Phản ứng \({{\rm{H}}_2}(\;{\rm{g}}) + \frac{1}{2}{{\rm{O}}_2}(\;{\rm{g}}) \to {{\rm{H}}_2}{\rm{O}}({\rm{g}})\) có Đây là phản ứng toả nhiệt.
Câu 15:
c. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng \(2{{\rm{H}}_2}{\rm{O}}({\rm{g}}) \to {{\rm{H}}_2}(\;{\rm{g}}) + {{\rm{O}}_2}(\;{\rm{g}})\) là \(241,8\;{\rm{kJ}}.\)
c. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng \(2{{\rm{H}}_2}{\rm{O}}({\rm{g}}) \to {{\rm{H}}_2}(\;{\rm{g}}) + {{\rm{O}}_2}(\;{\rm{g}})\) là \(241,8\;{\rm{kJ}}.\)
