Câu hỏi:
17/06/2026 291
Ghi lại một số tính từ tả đặc điểm ngoại hình của một con vật mà em đã quan sát (trong nhà, trong tranh ảnh hoặc trên ti vi,…)
- Con vật được quan sát:
- Tính từ tả đặc điểm ngoại hình của con vật:
Ghi lại một số tính từ tả đặc điểm ngoại hình của một con vật mà em đã quan sát (trong nhà, trong tranh ảnh hoặc trên ti vi,…)
- Con vật được quan sát:
- Tính từ tả đặc điểm ngoại hình của con vật:
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
- Con vật được quan sát: Chú chó Misa nhà bà ngoại:
- Tính từ tả đặc điểm ngoại hình của con vật: Bộ lông của chú mượt và mịn như nhung. Hai cái lỗ tai của Misa nhọn, luôn vểnh lên nhìn rất đáng yêu như để nghe ngóng mọi động tĩnh xung quanh mình, Misa rất thông minh và ngoan ngoãn. Chiếc mũi của chú ướt ướt luôn hếch lên để đánh hơi lạ. chú ta có một hàm răng sắc
- Con vật được quan sát: Chú chó Misa nhà bà ngoại:
- Tính từ tả đặc điểm ngoại hình của con vật: Bộ lông của chú mượt và mịn như nhung. Hai cái lỗ tai của Misa nhọn, luôn vểnh lên nhìn rất đáng yêu như để nghe ngóng mọi động tĩnh xung quanh mình, Misa rất thông minh và ngoan ngoãn. Chiếc mũi của chú ướt ướt luôn hếch lên để đánh hơi lạ. chú ta có một hàm răng sắc
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Ghi lại những điểm khác nhau giữa hai cách mở bài và hai cách kết bài trong bài tập 2 (SHS Tiếng Việt 4, tập một, trang 113)
Mở bài
Mở bài trực tiếp:
Mở bài gián tiếp:
Thân bài
Kết bài không mở rộng
Kết bài mở rộng
Ghi lại những điểm khác nhau giữa hai cách mở bài và hai cách kết bài trong bài tập 2 (SHS Tiếng Việt 4, tập một, trang 113)
|
Mở bài |
Mở bài trực tiếp: |
|
Mở bài gián tiếp: |
|
|
Thân bài |
Kết bài không mở rộng |
|
Kết bài mở rộng |
Câu 2:
Gạch dưới từ ngữ không cùng loại trong mỗi nhóm.
a. cao cao, thâm thấp, beo béo, hiền khô.
b. xanh mượt, vàng óng, to đùng, nâu sậm.
c. thoang thoảng, cay xè, ngan ngát, nồng nồng.
Gạch dưới từ ngữ không cùng loại trong mỗi nhóm.
a. cao cao, thâm thấp, beo béo, hiền khô.
b. xanh mượt, vàng óng, to đùng, nâu sậm.
c. thoang thoảng, cay xè, ngan ngát, nồng nồng.
Câu 3:
Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
G: Các từ được sắp xếp theo mức độ tăng dần về màu sắc từ trái sang phải
trăng trắng
trắng
trắng tinh
đo đỏ
đỏ
tím
xanh
Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
G: Các từ được sắp xếp theo mức độ tăng dần về màu sắc từ trái sang phải
|
trăng trắng |
trắng |
trắng tinh |
|
đo đỏ |
đỏ |
|
|
|
tím |
|
|
|
xanh |
|
Câu 4:
Đặt 3 câu chứa từ hơi, khá, rất, quá, lắm, kết hợp với từ chậm hoặc nhanh để tả đặc điểm của các con vật.
M: Gấu túi di chuyển hơi chậm.
Đặt 3 câu chứa từ hơi, khá, rất, quá, lắm, kết hợp với từ chậm hoặc nhanh để tả đặc điểm của các con vật.

M: Gấu túi di chuyển hơi chậm.
Câu 5:
Chọn từ ngữ có thể thay thế cho từ ngữ in đậm trong đoạn văn.
xanh xanh
xanh biếc
vàng rực
vàng nhạt
trong veo
trong trong
chậm rãi
chầm chậm
Mặt trời vừa hé những tia nắng đầu ngày. Thoáng chốc, nắng đã bừng lên tỏa khắp nơi, khiến vạn vật đều rất vàng (1) theo màu nắng. Những đám mây trôi rất chậm (2) trên nền trời hơi xanh (3) như dùng dằng chờ gió đến đẩy đi. Chờ mãi gió không tới, mây lại đứng soi mình xuống mặt hồ nước rất trong (4), phẳng lẳng.
(1)
(2)
(3)
(4)
Chọn từ ngữ có thể thay thế cho từ ngữ in đậm trong đoạn văn.
|
xanh xanh xanh biếc |
vàng rực vàng nhạt |
trong veo trong trong |
chậm rãi chầm chậm |
Mặt trời vừa hé những tia nắng đầu ngày. Thoáng chốc, nắng đã bừng lên tỏa khắp nơi, khiến vạn vật đều rất vàng (1) theo màu nắng. Những đám mây trôi rất chậm (2) trên nền trời hơi xanh (3) như dùng dằng chờ gió đến đẩy đi. Chờ mãi gió không tới, mây lại đứng soi mình xuống mặt hồ nước rất trong (4), phẳng lẳng.
(1)
(2)
(3)
(4)
Câu 6:
Chọn từ ngữ thích hợp để tả độ cao tăng dần của mỗi con vật trong hình.
Chọn từ ngữ thích hợp để tả độ cao tăng dần của mỗi con vật trong hình.

Câu 7:
Thực hiện 1 trong 2 yêu cầu dưới đây:
a. Viết mở bài và kết bài khác cho bài văn tả con rùa (SHS Tiếng Việt 4, tập một, trang 112)
b. Viết mở bài và kết bài cho bài văn miêu tả con vật mà em yêu thích.
Thực hiện 1 trong 2 yêu cầu dưới đây:
a. Viết mở bài và kết bài khác cho bài văn tả con rùa (SHS Tiếng Việt 4, tập một, trang 112)
b. Viết mở bài và kết bài cho bài văn miêu tả con vật mà em yêu thích.
Câu 8:
Đọc bài văn ở bài tập 1 (SHS Tiếng Việt 4, tập một, trang 112) và thực hiện yêu cầu
a. Tìm phân mở đầu, thân bài và kết bài của bài văn. Nêu nội dung chính của mỗi phần.
b. Phần thân bài có mấy đoạn? Mỗi đoạn miêu tả đặc điểm gì của con rùa?
Đọc bài văn ở bài tập 1 (SHS Tiếng Việt 4, tập một, trang 112) và thực hiện yêu cầu
a. Tìm phân mở đầu, thân bài và kết bài của bài văn. Nêu nội dung chính của mỗi phần.
b. Phần thân bài có mấy đoạn? Mỗi đoạn miêu tả đặc điểm gì của con rùa?
