Câu hỏi:

17/06/2026 234

Dựa vào bản đồ tự nhiên khu vực Mỹ La tinh (hình 6.1, trang 23 SGK), hoàn thành bảng về sự phân bố một số loại khoáng sản ở Mỹ La tinh.

Dựa vào bản đồ tự nhiên khu vực Mỹ La tinh (hình 6.1, trang 23 SGK), hoàn thành bảng về sự phân bố một số loại khoáng sản ở Mỹ La tinh. (ảnh 1)

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Dựa vào bản đồ tự nhiên khu vực Mỹ La tinh (hình 6.1, trang 23 SGK), hoàn thành bảng về sự phân bố một số loại khoáng sản ở Mỹ La tinh. (ảnh 2)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU DÂN SỐ THEO TUỔI Ở KHU VỰC MỸ LA TINH

NĂM 2000 VÀ NĂM 2020

(Đơn vị: %)

Cho bảng số liệu: CƠ CẤU DÂN SỐ THEO TUỔI Ở KHU VỰC MỸ LA TINH NĂM 2000 VÀ NĂM 2020 (Đơn vị: %) (ảnh 1)

 (Nguồn: Liên hợp quốc, 2022)

- Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số theo độ tuổi ở khu vực Mỹ La tinh năm 2000 và năm 2020.

- Nhận xét sự thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở khu vực Mỹ La tinh giai đoạn 2000 - 2020.

Xem đáp án » 17/06/2026 2,551

Câu 2:

Trình bày đặc điểm quá trình đô thị hoá ở khu vực Mỹ La tinh và ảnh hưởng của quá trình đô thị hoá đến phát triển kinh tế.

Xem đáp án » 17/06/2026 846

Câu 3:

Phía tây của khu vực Mỹ La tinh địa hình

A. bao gồm sơn nguyên, vùng núi trẻ An-đét.

B. bao gồm miền núi thấp, sơn nguyên và đồng bằng.

C. chủ yếu là các đảo và quần đảo.

D. chủ yếu là các đồng bằng châu thổ.

Xem đáp án » 17/06/2026 549

Câu 4:

Dân cư Mỹ La tinh sống tập trung ở

A. đồng bằng A-ma-dân. 

B. vùng núi An-đét.

C. hoang mạc A-ta-ca-ma.

D. vùng ven biển.

Xem đáp án » 17/06/2026 546

Câu 5:

Bộ phận nào sau đây không thuộc phạm vi lãnh thổ khu vực Mỹ La tinh?

A. Bắc Mỹ. 

B. Eo đất Trung Mỹ.

C. Quần đảo Ca-ri-bê.                          

D. Lục địa Nam Mỹ.

Xem đáp án » 17/06/2026 484

Câu 6:

Khí hậu xích đạo quanh năm nóng ẩm có ở khu vực nào sau đây ở Mỹ La tinh?

A. Toàn bộ phần phía bắc của Nam Mỹ.

B. Phía tây đồng bằng A-ma-dôn.

C. Sơn nguyên Bra-xin.

D. Vùng núi cao lục địa Nam Mỹ.

Xem đáp án » 17/06/2026 402

Câu 7:

Mỹ La tinh nằm giữa hai đại dương lớn là

A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

B. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

Xem đáp án » 17/06/2026 393

Câu 8:

Dựa vào biểu đồ hình 6.4 trang 26 SGK, hãy nhận xét:

- Sự thay đổi về quy mô dân số khu vực Mỹ La tinh.

- Sự thay đổi về tỉ lệ tăng dân số khu vực Mỹ La tinh.

- Mối quan hệ giữa tăng dân số và quy mô dân số.

Xem đáp án » 17/06/2026 380

Câu 9:

Cảnh quan chính của khu vực Trung Mỹ và phía bắc lục địa Nam Mỹ là

A. thảo nguyên. 

B. rừng cận nhiệt đới.

C. rừng nhiệt đới                                   

D. xa van và rừng thưa.

Xem đáp án » 17/06/2026 324

Câu 10:

Hoàn thành sơ đồ thể hiện ảnh hưởng của các điều kiện tự nhiên đến phát triển kinh tế của khu vực Mỹ La tinh.

Hoàn thành sơ đồ thể hiện ảnh hưởng của các điều kiện tự nhiên đến phát triển kinh tế của khu vực Mỹ La tinh.  (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 322

Câu 11:

Đồng bằng lớn nhất ở Mỹ La tinh là

A. A-ma-dôn. 

B. Mi-xi-xi-pi.

C. La Pla-ta. 

D. Pam-pa.

Xem đáp án » 17/06/2026 308

Câu 12:

Dựa vào bảng 6.2 trang 29 SGK, hãy nhận xét:

- Sự thay đổi về tuổi thọ trung bình, số năm đi học trung bình của người từ 25 tuổi trở lên của một số quốc gia khu vực Mỹ La tinh từ năm 2000 đến năm 2020.

- Sự chênh lệch về tuổi thọ trung bình, số năm đi học trung bình của người từ 25 tuổi trở lên của một số quốc gia khu vực Mỹ La tinh.

Xem đáp án » 17/06/2026 306

Câu 13:

Kênh đào Pa-na-ma nối hai đại dương nào sau đây?

A. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

B. Bắc Băng Dương và Nam Đại Dương.

C. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

D. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

Xem đáp án » 17/06/2026 302

Câu 14:

Tỉ lệ dân đô thị của khu vực Mỹ La tinh năm 2020 khoảng

A. 60%. 

B. 70%.

C. 80%.

D. 90%.

Xem đáp án » 17/06/2026 282

Câu 15:

Ý nào không thể hiện đặc điểm cơ cấu dân

A. Cơ cấu dân số trẻ.

B. Đang trong thời kì cơ cấu dân số vàng.

C. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi đang thay đổi theo hướng già hoá.

D. Cơ cấu giới tính tương đối cân bằng.

Xem đáp án » 17/06/2026 280