Câu hỏi:
17/06/2026 367
Điển vào chỗ (...) trong bảng dưới đây để so sánh trình tự đọc bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp.
Trình tự đọc
Bản chi tiết
Bản vẽ lắp
Giống nhau
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
Khác nhau
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
Điển vào chỗ (...) trong bảng dưới đây để so sánh trình tự đọc bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp.
|
Trình tự đọc |
Bản chi tiết |
Bản vẽ lắp |
|
Giống nhau |
………………………………………………………. ………………………………………………………. ………………………………………………………. ………………………………………………………. |
|
|
Khác nhau |
…………………………. …………………………. …………………………. |
…………………………. …………………………. …………………………. |
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
* Trả lời:
Trình tự đọc
Bản chi tiết
Bản vẽ lắp
Giống nhau
- Đều là bản vẽ kĩ thuật.
- Đều có các khung tên, hình biểu diễn và các kích thước.
Khác nhau
Bản vẽ chi tiết có yêu cầu kĩ thuật và chỉ biễu diễn 1 chi tiết.
Bản vẽ lắp có bảng kê, phân tích chi tiết, tổng hợp và biễu diễn được nhiều chi tiết.
* Mở rộng:
1. Bản vẽ kĩ thuật
- Bản vẽ kĩ thuật là tài liệu trình bày thông tin kĩ thuật của sản phẩm.
- Thông tin được trình bày dưới dạng hình vẽ và kí hiệu theo tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế.
- Bản vẽ được sử dụng để chế tạo, thi công, kiểm tra đánh giá sản phẩm hoặc để hướng dẫn lắp ráp, vận hành và sử dụng sản phẩm.
2. Tiêu chuẩn của bản vẽ kĩ thuật
Các bản vẽ kĩ thuật tuân theo tiêu chuẩn TCVN và ISO về bản vẽ kĩ thuật.
Kích thước khổ giấy chính được quy định theo TCVN 7285:2003 (ISO 5457:1999) trong Bảng 1.1.

2.2 Tỉ lệ
Tỉ lệ trên các bản vẽ kĩ thuật theo TCVN 7286:2003 (ISO 5455:1979) bao gồm tỉ lệ thu nhỏ (1:2; 1:5; 1:10;...), tỉ lệ nguyên hình (1:1), và tỉ lệ phóng to (2:1; 5:1; 10:1;...).
- Loại nét vẽ trên bản vẽ kĩ thuật tuân theo TCVN 8-24:2002 (ISO 128-24:1999) trong Bảng 1.2.

- Chiều rộng (d) của nét liền đậm trên bản vẽ là 0,5 mm, chiều rộng các nét vẽ khác là 0,25 mm.
2.4. Ghi kích thước
Ghi kích thước trên bản vẽ theo TCVN 7583-1:2006 (ISO 129-1:2004).
- Đường kích thước vẽ song song với phần từ được ghi kích thước, đầu đường kích thước có mũi tên.
Xem thêm các bài viết liên quan,chi tiết khác:
Lý thuyết Công nghệ 8 Bài 1: Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật
Giải Công nghệ 8 Bài 1: Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật
* Trả lời:
|
Trình tự đọc |
Bản chi tiết |
Bản vẽ lắp |
|
Giống nhau |
- Đều là bản vẽ kĩ thuật. - Đều có các khung tên, hình biểu diễn và các kích thước. |
|
|
Khác nhau |
Bản vẽ chi tiết có yêu cầu kĩ thuật và chỉ biễu diễn 1 chi tiết. |
Bản vẽ lắp có bảng kê, phân tích chi tiết, tổng hợp và biễu diễn được nhiều chi tiết. |
* Mở rộng:
1. Bản vẽ kĩ thuật
- Bản vẽ kĩ thuật là tài liệu trình bày thông tin kĩ thuật của sản phẩm.
- Thông tin được trình bày dưới dạng hình vẽ và kí hiệu theo tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế.
- Bản vẽ được sử dụng để chế tạo, thi công, kiểm tra đánh giá sản phẩm hoặc để hướng dẫn lắp ráp, vận hành và sử dụng sản phẩm.
2. Tiêu chuẩn của bản vẽ kĩ thuật
Các bản vẽ kĩ thuật tuân theo tiêu chuẩn TCVN và ISO về bản vẽ kĩ thuật.
Kích thước khổ giấy chính được quy định theo TCVN 7285:2003 (ISO 5457:1999) trong Bảng 1.1.

2.2 Tỉ lệ
Tỉ lệ trên các bản vẽ kĩ thuật theo TCVN 7286:2003 (ISO 5455:1979) bao gồm tỉ lệ thu nhỏ (1:2; 1:5; 1:10;...), tỉ lệ nguyên hình (1:1), và tỉ lệ phóng to (2:1; 5:1; 10:1;...).
- Loại nét vẽ trên bản vẽ kĩ thuật tuân theo TCVN 8-24:2002 (ISO 128-24:1999) trong Bảng 1.2.

- Chiều rộng (d) của nét liền đậm trên bản vẽ là 0,5 mm, chiều rộng các nét vẽ khác là 0,25 mm.
2.4. Ghi kích thước
Ghi kích thước trên bản vẽ theo TCVN 7583-1:2006 (ISO 129-1:2004).
- Đường kích thước vẽ song song với phần từ được ghi kích thước, đầu đường kích thước có mũi tên.
Xem thêm các bài viết liên quan,chi tiết khác:
Lý thuyết Công nghệ 8 Bài 1: Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật
Giải Công nghệ 8 Bài 1: Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Đánh dấu ü vào o trước kết quả đọc bản vẽ chi tiết gối đỡ.
o Hình chiếu đứng.
o Hình chiếu cạnh.
o Chi tiết có chiều dài 42 mm.
o Chi tiết được chế tạo từ nhôm.
o Hình chiếu bằng.
o Gối đỡ có đường kính trong 20 mm.
o Chi tiết được làm từ các cạnh sắc.
o Đơn vị chế tạo đai ốc.
o Chi tiết có chiều rộng 32 mm.
o Chi tiết có chiều cao 20 mm.
Đánh dấu ü vào o trước kết quả đọc bản vẽ chi tiết gối đỡ.

o Hình chiếu đứng.
o Hình chiếu cạnh.
o Chi tiết có chiều dài 42 mm.
o Chi tiết được chế tạo từ nhôm.
o Hình chiếu bằng.
o Gối đỡ có đường kính trong 20 mm.
o Chi tiết được làm từ các cạnh sắc.
o Đơn vị chế tạo đai ốc.
o Chi tiết có chiều rộng 32 mm.
o Chi tiết có chiều cao 20 mm.
Câu 2:
Đánh dấu ü vào o trước nội dung kích thước được thể hiện trong bản vẽ lắp.
o Kích thước chung của sản phẩm.
o Kích thước lắp ghép giữa các chi tiết.
o Kích thước chiều dài của sản phẩm.
o Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết.
o Kích thước các phần của chi tiết.
Đánh dấu ü vào o trước nội dung kích thước được thể hiện trong bản vẽ lắp.
o Kích thước chung của sản phẩm.
o Kích thước lắp ghép giữa các chi tiết.
o Kích thước chiều dài của sản phẩm.
o Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết.
o Kích thước các phần của chi tiết.
Câu 3:
Hãy điền tên các bước đọc bản vẽ chi tiết vào chỗ (...) cho phù hợp.
Hãy điền tên các bước đọc bản vẽ chi tiết vào chỗ (...) cho phù hợp.

Câu 4:
Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, hình chiếu bằng có vị trí như thế nào trên bản vẽ kĩ thuật?
Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, hình chiếu bằng có vị trí như thế nào trên bản vẽ kĩ thuật?
Câu 5:
Hãy điền đặc điểm hình chiếu của các khối hình học vào bảng dưới đây.
Khối hình học
Đặc điểm hình chiếu
Hình hộp chữ nhật
……………………………………………..
Hình lăng trụ đều
……………………………………………..
Hình chóp đều
……………………………………………..
Hình trụ
……………………………………………..
Hình nón
……………………………………………..
Hình cầu
……………………………………………..
Hãy điền đặc điểm hình chiếu của các khối hình học vào bảng dưới đây.
|
Khối hình học |
Đặc điểm hình chiếu |
|
Hình hộp chữ nhật |
…………………………………………….. |
|
Hình lăng trụ đều |
…………………………………………….. |
|
Hình chóp đều |
…………………………………………….. |
|
Hình trụ |
…………………………………………….. |
|
Hình nón |
…………………………………………….. |
|
Hình cầu |
…………………………………………….. |
Câu 7:
Đánh dấu ü vào ô o trước công dụng của bản vẽ dùng trong kĩ thuật.
o Trao đổi thông tin giữa người thiết kế và chế tạo sản phẩm.
o Cung cấp các thông tin chế tạo chi tiết, sản phẩm.
o Trang trí nhà xưởng sản xuất sản phẩm.
o Cung cấp thông tin lắp ráp các chi tiết của sản phẩm
o Cung cấp địa chỉ cung ứng vật liệu chế tạo sản phẩm.
o Cung cấp thông tin hướng dẫn sử dụng sản phẩm.
Đánh dấu ü vào ô o trước công dụng của bản vẽ dùng trong kĩ thuật.
o Trao đổi thông tin giữa người thiết kế và chế tạo sản phẩm.
o Cung cấp các thông tin chế tạo chi tiết, sản phẩm.
o Trang trí nhà xưởng sản xuất sản phẩm.
o Cung cấp thông tin lắp ráp các chi tiết của sản phẩm
o Cung cấp địa chỉ cung ứng vật liệu chế tạo sản phẩm.
o Cung cấp thông tin hướng dẫn sử dụng sản phẩm.
