Câu hỏi:

17/06/2026 402

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

John is not at home. He _____ go somewhere with Daisy. I am not sure.

A.may

Đáp án chính xác

B.will

C.must

D.should

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

may: có thể (mức độ phỏng đoán xảy ra thấp)

will: sẽ

must: phải

should: nên

=>John is not at home. He may go somewhere with Daisy. I am not sure.

Tạmdịch: John không ở nhà. Anh ấy có thể đã đi đâu đó với Daisy. Tôi không chắc lắm.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

The computer _______ reprogramming. There is something wrong with the software.

Xem đáp án » 17/06/2026 563

Câu 2:

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

I _______ find my own way there. You _______ wait for me.

Xem đáp án » 17/06/2026 490

Câu 3:

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

Oh no! I completely forgot we were supposed to pick Jenny up at the airport this morning.- She _______ there waiting for us.

Xem đáp án » 17/06/2026 416

Câu 4:

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

Marcela didn’t come to class yesterday. She______ an accident.

Xem đáp án » 17/06/2026 401

Câu 5:

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

Peter has been working for 10 hours. He _______ be very tired now.

Xem đáp án » 17/06/2026 384

Câu 6:

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

She ___ be ill. I have just seen her playing basket ball in the school yard.

Xem đáp án » 17/06/2026 382

Câu 7:

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

_______ I be here by 6 o'clock? - No, you _______.

Xem đáp án » 17/06/2026 377

Câu 8:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Jane often wears beautiful new clothes. She _______ be very rich.

Xem đáp án » 17/06/2026 360

Câu 9:

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

You _____ smoke in public places.

Xem đáp án » 17/06/2026 342

Câu 10:

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

Hiking the trail to the peak _______ be dangerous if you are not well prepared for dramatic weather changes. You _______ research the route a little more before you attempt the ascent.

Xem đáp án » 17/06/2026 324

Câu 11:

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: 

Susan ___ hear the speaker because the crowd was cheering so loudly.

Xem đáp án » 17/06/2026 322

Câu 12:

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

John didn’t do his homework, so the teacher became very angry. John ______his homework. 

Xem đáp án » 17/06/2026 299

Câu 13:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

You _______ touch that switch.

Xem đáp án » 17/06/2026 289

Câu 14:

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

He is unreliable. What he says _______ be believed.

Xem đáp án » 17/06/2026 285

Câu 15:

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

Thomas received a warning for speeding. He ______so fast.

Xem đáp án » 17/06/2026 274

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »